Định nghĩa
- 1. giải thưởng
- 2. giải
- 3. khuyến khích
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他得了一个 奖 。
过 奖 了。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 奖
trúng thưởng
Grand Prix
bốc thăm trúng thưởng
thưởng
giải thưởng
học bổng
cúp
huy chương
thưởng
tiền thưởng
giải thưởng
được giải thưởng
khen ngợi
khen quá đáng
trao giải thưởng
giải nhất
giải xuất sắc
khen thưởng
Giải thưởng Turing
giải thưởng lớn
giải thưởng Oscar; giải thưởng của Viện Hàn lâm Nghệ thuật và Khoa học Điện ảnh
giải an ủi
thưởng cuối năm
rút thăm may mắn
được giải thưởng
xổ số từ thiện
trao giải thưởng
quay số trúng thưởng (trong xổ số)
Giải Pulitzer
giải thưởng sách vở (giải thưởng tổng thống dành cho sinh viên đại học ở Đài Loan vì thành tích học tập xuất sắc)
du lịch MICE (viết tắt của meetings, incentives, conventions and exhibitions), còn gọi là ngành hội họp hoặc ngành sự kiện
một con chó tốt xứng đáng được thưởng (thành ngữ)
giải khuyến khích
Giải Grammy (giải thưởng âm nhạc của Mỹ)
giải Wolf (giải thưởng khoa học và nghệ thuật)
vé số
du lịch khuyến khích
du lịch khích lệ
người nhận giải thưởng
phần thưởng và hình phạt
khen thưởng và đề bạt
khen thưởng và đề bạt
hũ thưởng (trong cờ bạc)
bảng huy chương
giấy khen thưởng
huy chương
khích lệ
trao giải thưởng
Giải thưởng Trăm Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962
người đoạt giải
tiền thưởng ký hợp đồng
kỷ niệm chương
giải thưởng Emmy
Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho tiểu thuyết, trao từ năm 1982
Huy chương Fields (giải thưởng toán học, tương đương gần với giải Nobel)
Giải Grammy (giải thưởng âm nhạc của Mỹ)
Giải thưởng Sakharov vì Tự do Tư tưởng, do Nghị viện châu Âu trao hàng năm từ năm 1988
Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU
Giải thưởng Sakharov vì Tự do Tư tưởng (do EU trao từ năm 1988)
giải thưởng Sakharov về nhân quyền của EU
Giải thưởng đặc biệt của ban giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
bình chọn giải thưởng
giải Nobel
Giải Nobel Hòa bình
giải Nobel Văn học
giải Nobel Vật lý
giải Nobel
khen quá lời
Giải Gấu Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim quốc tế Berlin
Sư tử Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
huy chương bạc
huy chương bạc
công bố người trúng thưởng trong xổ số
giải thưởng điện ảnh
nhận giải thưởng
bục nhận giải
giải nhất