Bỏ qua đến nội dung

bān
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lớp
  2. 2. đội
  3. 3. cao

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
我们 有二十个学生。
他是我们 的代表。
他学习非常努力,不愧是我们 的第一名。
飛機準時起飛。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 868459)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 班

上班
shàng bān

đi làm

下班
xià bān

tan việc

值班
zhí bān

trực ban

加班
jiā bān

làm việc ngoài giờ

培训班
péi xùn bān

lớp đào tạo

夜班
yè bān

ca đêm

接班
jiē bān

tiếp nhận

接班人
jiē bān rén

người kế nhiệm

班主任
bān zhǔ rèn

giáo viên chủ nhiệm

班级
bān jí

lớp học

班长
bān zhǎng

lớp trưởng

航班
háng bān

chuyến bay

西班牙语
xī bān yá yǔ

tiếng Tây Ban Nha

三班倒
sān bān dǎo

hệ thống ba ca

上下班
shàng xià bān

đi làm và tan làm

上下班时间
shàng xià bān shí jiān

giờ cao điểm

上班族
shàng bān zú

dân văn phòng

上班时间
shàng bān shí jiān

giờ làm việc

交接班
jiāo jiē bān

bàn giao ca

交班
jiāo bān

bàn giao ca

代班
dài bān

thay thế

倒班
dǎo bān

đổi ca

佣人领班
yōng rén lǐng bān

quản gia

全班
quán bān

cả lớp

分班
fēn bān

chia lớp

加班费
jiā bān fèi

tiền làm thêm giờ

北布拉班特
běi bù lā bān tè

Noord Brabant, Hà Lan

原班人马
yuán bān rén mǎ

dàn diễn viên gốc

古尔班通古特沙漠
gǔ ěr bān tōng gǔ tè shā mò

Sa mạc Gurbantunggut, phía bắc Tân Cương

同班
tóng bān

cùng lớp

同班同学
tóng bān tóng xué

bạn cùng lớp

唱诗班
chàng shī bān

đội hợp xướng

单班课
dān bān kè

buổi học một kèm một

坐班
zuò bān

làm việc theo giờ hành chính

坐班房
zuò bān fáng

bị giam giữ

埃德·米利班德
āi dé · mǐ lì bān dé

Ed Milliband, chính trị gia Công đảng Anh, lãnh đạo phe đối lập từ năm 2010

塔利班
tǎ lì bān

Taliban, tổ chức Hồi giáo nổi lên vào giữa thập niên 1990 tại Afghanistan

大班
dà bān

tai-pan (giám đốc điều hành công ty nước ngoài tại Trung Quốc)

大卫·米利班德
dà wèi · mǐ lì bān dé

David Miliband (1965-), chính trị gia Anh

学前班
xué qián bān

lớp mẫu giáo

布里斯班
bù lǐ sī bān

Brisbane, thủ phủ bang Queensland, Australia

常态编班
cháng tài biān bān

xem 常態分班|常态分班

德班
dé bān

Durban (thành phố ở Nam Phi)

快班
kuài bān

lớp nâng cao (trong trường học)

慢班
màn bān

lớp học phụ đạo (trong trường)

托班
tuō bān

chương trình sau giờ học

托管班
tuō guǎn bān

chương trình sau giờ học

按步就班
àn bù jiù bān

tuân theo trình tự quy định

按部就班
àn bù jiù bān

theo đúng trình tự quy định; giữ đúng quy trình làm việc (thành ngữ)

捐班
juān bān

đóng góp

排班
pái bān

xếp lịch (ca làm, chuyến chạy, lớp học v.v.)

探班
tàn bān

đến thăm ai đó tại nơi làm việc của họ

插班
chā bān

vào lớp giữa khóa học

换班
huàn bān

đổi ca

放牛班
fàng niú bān

lớp học sinh kém

日班
rì bān

ca ban ngày

早早班
zǎo zǎo bān

nhóm trẻ mẫu giáo dành cho trẻ từ ba tuổi trở xuống

早班
zǎo bān

ca sáng; ca làm việc buổi sáng

替班
tì bān

thay ca

末班车
mò bān chē

chuyến xe cuối cùng

杜嘉班纳
dù jiā bān nà

Dolce & Gabbana (thời trang)

格林斯班
gé lín sī bān

Alan Greenspan (1926-), nhà kinh tế học Hoa Kỳ

民航班机
mín háng bān jī

máy bay dân dụng

牙班
yá bān

mảng bám răng

班上
bān shàng

trong lớp

班主
bān zhǔ

trưởng đoàn kịch

班什
bān shí

Binche (thành phố của Bỉ)

班代
bān dài

lớp trưởng

班伯利
bān bó lì

Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc

班伯里
bān bó lǐ

Bunbury, thành phố ven biển ở Tây Úc

班克西
bān kè xī

Banksy (nghệ sĩ đường phố người Anh)

班加罗尔
bān jiā luó ěr

Bangalore, thủ phủ bang Karnataka ở tây nam Ấn Độ

班务会
bān wù huì

cuộc họp định kỳ của một đội, nhóm hoặc lớp

班卓琴
bān zhuó qín

đàn banjo

班吉
bān jí

Bangui, thủ đô Cộng hòa Trung Phi

班固
bān gù

Ban Gu (32-92), nhà sử học thời Đông Hán, viết Hán thư về lịch sử Tây Hán

班图斯坦
bān tú sī tǎn

Bantustan

班子
bān zi

nhóm có tổ chức

班导
bān dǎo

giáo viên chủ nhiệm

班导师
bān dǎo shī

giáo viên chủ nhiệm

班师
bān shī

rút quân về

班底
bān dǐ

thành viên thường của đoàn kịch

班戈
bān gē

huyện Baingoin, Tây Tạng

班戈县
bān gē xiàn

huyện Baingoin (huyện thuộc địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng)

班房
bān fáng

nhà tù

班会
bān huì

buổi họp lớp (trong trường học)

班期
bān qī

lịch trình (cho chuyến bay, chuyến đi biển, v.v.)

班机
bān jī

máy bay chở khách theo lịch trình

班台
bān tái

bàn làm việc

班次
bān cì

hạng, số lớp (trong trường)

班珠尔
bān zhū ěr

Banjul, thủ đô Gambia

班玛
bān mǎ

huyện Banma (Tây Tạng: pad ma rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải

班玛县
bān mǎ xiàn

huyện Baima (Banma, tiếng Tây Tạng: pad ma rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Golog, Thanh Hải

班禅
bān chán

Panchen (Lạt-ma)

班禅喇嘛
bān chán lǎ ma

Panchen Lama

班禅额尔德尼
bān chán é ěr dé ní

Ban Thiền Lạt Ma

班秃
bān tū

rụng tóc từng mảng (alopecia areata)

班纪德
bān jì dé

thịt ba chỉ muối gia vị kiểu Ý

班组
bān zǔ

nhóm hoặc đội (trong nhà máy v.v.)

班线
bān xiàn

tuyến đường (của xe buýt v.v.)

班花
bān huā

hoa khôi của lớp

班草
bān cǎo

nam sinh đẹp trai nhất lớp

班荆相对
bān jīng xiāng duì

đối xử với ai một cách lịch sự (thành ngữ)

班超
bān chāo

Ban Siêu (33-102), nhà ngoại giao và quân sự nổi tiếng thời Hán

班车
bān chē

xe buýt thường xuyên (dịch vụ)

班辈
bān bèi

thứ bậc trong gia đình

班轮
bān lún

tàu chở khách hoặc hàng hóa chạy thường xuyên theo lịch trình

班达亚齐
bān dá yà qí

Banda Aceh, thủ phủ tỉnh Aceh của Indonesia ở tây bắc Sumatra

班达海
bān dá hǎi

biển Banda, ở quần đảo Đông Ấn

班门弄斧
bān mén nòng fǔ

khoe tài trước mặt người giỏi (thành ngữ)

班雅明
bān yǎ míng

Benjamin (tên riêng)

留班
liú bān

ở lại lớp

当班
dāng bān

làm ca

白班
bái bān

ca ban ngày

直达航班
zhí dá háng bān

chuyến bay thẳng

短训班
duǎn xùn bān

khóa đào tạo ngắn hạn

米利班德
mǐ lì bān dé

Milliband (tên)

编班
biān bān

xếp học sinh vào lớp

编班考试
biān bān kǎo shì

bài kiểm tra xếp lớp

翘班
qiào bān

trốn việc

脱班
tuō bān

trễ giờ

航班表
háng bān biǎo

lịch trình chuyến bay

草台班子
cǎo tái bān zi

gánh hát nhỏ, thiếu trang thiết bị, lưu diễn ở các thị trấn và làng quê

补习班
bǔ xí bān

lớp học thêm

西班牙
xī bān yá

Tây Ban Nha

西班牙人
xī bān yá rén

người Tây Ban Nha

西班牙文
xī bān yá wén

tiếng Tây Ban Nha

西班牙港
xī bān yá gǎng

Port-of-Spain, thủ đô của Trinidad và Tobago

讨论班
tǎo lùn bān

hội thảo

讲习班
jiǎng xí bān

hội thảo giảng dạy

跟班
gēn bān

người hầu cận

跷班
qiāo bān

xem 翹班|翘班

辅导班
fǔ dǎo bān

lớp học kèm

轮班
lún bān

làm việc theo ca

转接班机
zhuǎn jiē bān jī

chuyến bay nối chuyến

速成班
sù chéng bān

khóa học cấp tốc

长班
cháng bān

người hầu

顶班
dǐng bān

đảm nhiệm công việc thay người khác

领班
lǐng bān

giám sát viên

鲁班
lǔ bān

Lỗ Ban, bậc thầy thợ thủ công huyền thoại, được gọi là cha đẻ của nghề mộc Trung Quốc