Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kỳ
  2. 2. thời kỳ
  3. 3. giai đoạn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这本杂志已经出了三
考試 間不允許查辭典。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7976754)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 期

上期
shàng qī

kỳ trước

下期
xià qī

kỳ tới

中期
zhōng qī

trung kỳ

任期
rèn qī

thời hạn nhiệm kỳ

保质期
bǎo zhì qī

hạn sử dụng

假期
jià qī

kỳ nghỉ

初期
chū qī

giai đoạn đầu

到期
dào qī

hết hạn

前期
qián qī

giai đoạn đầu

同期
tóng qī

thời kỳ tương ứng

学期
xué qī

học kỳ

定期
dìng qī

định kỳ

延期
yán qī

hoãn

后期
hòu qī

giai đoạn sau

日期
rì qī

ngày

早期
zǎo qī

giai đoạn đầu

星期
xīng qī

tuần

星期天
xīng qī tiān

Chủ nhật

星期日
xīng qī rì

Chủ nhật

时期
shí qī

thời kỳ

晚期
wǎn qī

giai đoạn cuối

暑期
shǔ qī

kỳ nghỉ hè

有效期
yǒu xiào qī

thời hạn hiệu lực

期中
qī zhōng

giữa kỳ

期待
qī dài

mong chờ

期望
qī wàng

mong đợi

期末
qī mò

cuối kỳ

期盼
qī pàn

mong đợi

期间
qī jiān

thời gian

期限
qī xiàn

hạn chót

本期
běn qī

kỳ này

活期
huó qī

tiền gửi thanh toán

为期
wéi qī

trong thời gian

短期
duǎn qī

ngắn hạn

试用期
shì yòng qī

thời gian thử việc

近期
jìn qī

gần đây

周期
zhōu qī

chu kỳ

逾期
yú qī

quá hạn

过期
guò qī

hết hạn

长期
cháng qī

dài dài

长期以来
cháng qī yǐ lái

trong thời gian dài

青春期
qīng chūn qī

tuổi dậy thì

预期
yù qī

đợi mong

高峰期
gāo fēng qī

giờ cao điểm

一年期
yī nián qī

thời hạn một năm

上个星期
shàng gè xīng qī

tuần trước

上星期
shàng xīng qī

tuần trước

下个星期
xià gè xīng qī

tuần sau

下星期
xià xīng qī

tuần sau

不定期
bù dìng qī

không định kỳ

不应期
bù yìng qī

thời kỳ trơ

不期
bù qī

bất ngờ

不期然而然
bù qī rán ér rán

bất ngờ xảy ra

不期而至
bù qī ér zhì

bất kỳ nhi đến

不期而遇
bù qī ér yù

tình cờ gặp gỡ

交货期
jiāo huò qī

thời gian giao hàng

以期
yǐ qī

để nhằm

任职期间
rèn zhí qī jiān

nhiệm kỳ

佳期
jiā qī

ngày cưới

俄狄浦斯期
é dí pǔ sī qī

giai đoạn Oedipus

保修期
bǎo xiū qī

thời gian bảo hành

保鲜期
bǎo xiān qī

thời hạn bảo quản

信贷违约掉期
xìn dài wéi yuē diào qī

hoán đổi rủi ro tín dụng

伦敦国际金融期货交易所
lún dūn guó jì jīn róng qī huò jiāo yì suǒ

Sở giao dịch Hợp đồng Tương lai và Quyền chọn Tài chính Quốc tế London

元素周期表
yuán sù zhōu qī biǎo

bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

先期
xiān qī

trước

先期录音
xiān qī lù yīn

ghi âm trước

克期
kè qī

ấn định thời hạn

两星期
liǎng xīng qī

hai tuần

公共假期
gōng gòng jià qī

ngày lễ công cộng

冰川期
bīng chuān qī

thời kỳ băng hà

冰期
bīng qī

thời kỳ băng hà

冰河时期
bīng hé shí qī

kỷ băng hà

冰河期
bīng hé qī

thời kỳ băng hà

冷静期
lěng jìng qī

thời gian suy nghĩ lại

出生日期
chū shēng rì qī

ngày sinh

分期
fēn qī

theo từng kỳ hạn

分期付款
fēn qī fù kuǎn

trả góp

刑期
xíng qī

thời hạn tù

到期收益率
dào qī shōu yì lǜ

lợi suất đáo hạn

到期日
dào qī rì

ngày đáo hạn

前景可期
qián jǐng kě qī

có triển vọng tươi sáng

动情期
dòng qíng qī

động dục

务期
wù qī

nhất định phải

半排出期
bàn pái chū qī

chu kỳ bán rã

半衰期
bàn shuāi qī

chu kỳ bán rã

印支期
yìn zhī qī

kỳ Ấn Độ - Trung Hoa

口欲期
kǒu yù qī

giai đoạn môi miệng

同时期
tóng shí qī

cùng thời kỳ

周期函数
zhōu qī hán shù

hàm tuần hoàn

哺乳期
bǔ rǔ qī

thời kỳ cho con bú

国际日期变更线
guó jì rì qī biàn gēng xiàn

đường đổi ngày quốc tế

围产期
wéi chǎn qī

thời kỳ chu sinh

在诉讼期间
zài sù sòng qī jiān

trong thời gian tố tụng

在这期间
zài zhè qī jiān

trong thời gian này

大冰期
dà bīng qī

kỷ băng hà

大斋期
dà zhāi qī

Mùa Chay (thời gian bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)

失效日期
shī xiào rì qī

ngày hết hạn (của tài liệu)

失期
shī qī

trễ hẹn

套期保值
tào qī bǎo zhí

phòng ngừa rủi ro

如期
rú qī

đúng kế hoạch

婚期
hūn qī

ngày cưới

婴儿期
yīng ér qī

thời kỳ ấu thơ

孕期
yùn qī

thời kỳ mang thai; thai kỳ

孵化期
fū huà qī

thời kỳ ấp trứng

安全期
ān quán qī

thời kỳ an toàn

定期储蓄
dìng qī chǔ xù

tiền gửi có kỳ hạn (ngân hàng)

定期存款
dìng qī cún kuǎn

tiền gửi có kỳ hạn

宽限期
kuān xiàn qī

thời gian ân hạn

封河期
fēng hé qī

thời kỳ sông đóng băng vào mùa đông

导入期
dǎo rù qī

giai đoạn giới thiệu

尾期
wěi qī

giai đoạn cuối

展期
zhǎn qī

gia hạn thời hạn

工期
gōng qī

thời gian dành cho một dự án

延期付款
yán qī fù kuǎn

hoãn thanh toán

后会有期
hòu huì yǒu qī

Chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau vào một ngày nào đó. (thành ngữ)

后会无期
hòu huì wú qī

gặp lại vào một ngày không xác định

快速动眼期
kuài sù dòng yǎn qī

giấc ngủ chuyển động mắt nhanh

思春期
sī chūn qī

tuổi dậy thì của con gái bắt đầu có tình cảm với người khác giới

性器期
xìng qì qī

giai đoạn phallic (tâm lý học)

性蕾期
xìng lěi qī

giai đoạn phallic (tâm lý học)

恢复期
huī fù qī

thời kỳ dưỡng bệnh

愆期
qiān qī

(trang trọng) trì hoãn

截止期限
jié zhǐ qī xiàn

hạn chót

拔节期
bá jié qī

thời kỳ vươn lóng

指数期权
zhǐ shù qī quán

quyền chọn chỉ số

按期
àn qī

đúng kỳ hạn

掉期
diào qī

hoán đổi (tài chính)

改期
gǎi qī

hoãn lại

既得期间
jì dé qī jiān

thời gian trao quyền (trong tài chính)

日治时期
rì zhì shí qī

thời kỳ Nhật Bản cai trị

早期效应
zǎo qī xiào yìng

hiệu ứng sớm

旬期
xún qī

mười ngày

星期一
xīng qī yī

thứ Hai

星期三
xīng qī sān

thứ Tư

星期二
xīng qī èr

thứ Ba

星期五
xīng qī wǔ

thứ Sáu

星期六
xīng qī liù

thứ Bảy

星期四
xīng qī sì

thứ Năm

星期几
xīng qī jǐ

thứ mấy trong tuần

晚期癌症
wǎn qī ái zhèng

ung thư giai đoạn cuối

暑期学校
shǔ qī xué xiào

trường hè

更年期
gēng nián qī

mãn kinh

最后期限
zuì hòu qī xiàn

hạn chót

会期
huì qī

thời gian diễn ra hội nghị

有效期内
yǒu xiào qī nèi

trong thời hạn hiệu lực

有期徒刑
yǒu qī tú xíng

tù hình có thời hạn (tức bất kỳ hình phạt tù nào ngắn hơn tù chung thân)

期中考
qī zhōng kǎo

thi giữa kỳ

期冀
qī jì

hy vọng

期刊
qī kān

tạp chí định kỳ

期房
qī fáng

căn hộ giao trong tương lai

期望值
qī wàng zhí

kỳ vọng

期期艾艾
qī qī ài ài

nói lắp (thành ngữ)

期末考
qī mò kǎo

kỳ thi cuối kỳ

期权
qī quán

quyền chọn (tài chính)

期满
qī mǎn

hết hạn

期票
qī piào

kỳ phiếu

期终
qī zhōng

cuối kỳ hạn cố định

期考
qī kǎo

kỳ thi cuối kỳ

期许
qī xǔ

hy vọng

期货合约
qī huò hé yuē

hợp đồng tương lai (tài chính)

末期
mò qī

cuối kỳ

本星期
běn xīng qī

tuần này

果期
guǒ qī

mùa ra quả

枯水期
kū shuǐ qī

mùa cạn

极盛时期
jí shèng shí qī

thời kỳ cực thịnh

档期
dàng qī

khoảng thời gian trong lịch trình

历史时期
lì shǐ shí qī

thời kỳ lịch sử

死刑缓期执行
sǐ xíng huǎn qī zhí xíng

án treo tử hình

死期
sǐ qī

thời điểm chết

汛期
xùn qī

mùa lũ

洪水期
hóng shuǐ qī

mùa lũ

洪汛期
hóng xùn qī

mùa lũ

活期存款
huó qī cún kuǎn

tiền gửi không kỳ hạn

活期帐户
huó qī zhàng hù

tài khoản vãng lai

活期贷款
huó qī dài kuǎn

cho vay theo yêu cầu (khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất cứ lúc nào)

活期资金
huó qī zī jīn

vốn có thể gọi lại

滞期费
zhì qī fèi

phí lưu khoang tàu (hàng hải)

满期
mǎn qī

đến hạn

渔汛期
yú xùn qī

mùa cá

潜伏期
qián fú qī

thời kỳ ủ bệnh

无期
wú qī

thời hạn không xác định

无期别
wú qī bié

chia tay trong một khoảng thời gian không xác định

无期徒刑
wú qī tú xíng

tù chung thân

无限期
wú xiàn qī

vô thời hạn; không có giới hạn thời gian

无霜期
wú shuāng qī

thời kỳ không có sương giá

班期
bān qī

lịch trình (cho chuyến bay, chuyến đi biển, v.v.)

生命周期
shēng mìng zhōu qī

vòng đời

生理期
shēng lǐ qī

kỳ kinh nguyệt

产期
chǎn qī

thời điểm sinh

产褥期
chǎn rù qī

thời kỳ hậu sản

发情期
fā qíng qī

mùa sinh sản (động vật học)

发育期
fā yù qī

tuổi dậy thì

短期融资
duǎn qī róng zī

tài trợ ngắn hạn

空窗期
kōng chuāng qī

thời kỳ cửa sổ (thời gian giữa lúc nhiễm bệnh và lúc xuất hiện kháng thể phát hiện được)

窗口期
chuāng kǒu qī

khoảng thời gian (cửa sổ thời gian)

节期
jié qī

mùa lễ hội

签发日期
qiān fā rì qī

ngày cấp (của văn bản)

细胞周期
xì bāo zhōu qī

chu kỳ tế bào

终期
zhōng qī

cuối kỳ