期
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. kỳ; thời kỳ; giai đoạn
- 2. hạn; thời hạn; kỳ hạn
- 3. mong; mong đợi; hy vọng; chờ đợi
- 4. số (báo chí, tạp chí)
- 5. khóa; kỳ (lớp, khóa học)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这本杂志已经出了三 期 。
考試 期 間不允許查辭典。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 期
kỳ trước
kỳ tới
giữa kỳ; trung kỳ
nhiệm kỳ
hạn sử dụng; thời hạn bảo quản
kỳ nghỉ; thời gian nghỉ; dịp nghỉ
giai đoạn đầu
đến hạn; hết hạn
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu
cùng kỳ (năm trước)
học kỳ; kỳ học
định kỳ; theo định kỳ
hoãn lại; lùi thời hạn; gia hạn
giai đoạn sau; thời kỳ cuối
ngày tháng; ngày
thời kỳ đầu; giai đoạn đầu; giai đoạn sớm
tuần
Chủ nhật
Chủ nhật
thời kỳ; giai đoạn
giai đoạn cuối; thời kỳ cuối
kỳ nghỉ hè
thời hạn hiệu lực
giữa kỳ; giữa học kỳ
mong đợi; trông mong; trông chờ; kỳ vọng
kỳ vọng; mong đợi; hy vọng
cuối kỳ; cuối học kỳ
mong đợi; mong mỏi; trông chờ
thời gian; thời kỳ; khoảng thời gian; giai đoạn
thời hạn; hạn định; kỳ hạn
kỳ này
không kỳ hạn (tiền gửi)
kéo dài (trong thời gian); trong thời hạn
ngắn hạn; thời gian ngắn; thời hạn ngắn
thời gian thử việc
gần đây; thời gian gần đây
chu kỳ
quá hạn; trễ hạn
quá hạn; hết hạn
lâu dài; dài hạn; trường kỳ
từ lâu nay; trong thời gian dài
tuổi dậy thì; tuổi vị thành niên
dự kiến; mong đợi
giờ cao điểm
thời hạn một năm
tuần trước
tuần trước
tuần sau
tuần sau
không định kỳ
thời kỳ trơ
bất ngờ
bất ngờ xảy ra
bất kỳ nhi đến
tình cờ gặp gỡ
thời gian giao hàng
để nhằm
nhiệm kỳ
ngày cưới
giai đoạn Oedipus
thời gian bảo hành
thời hạn bảo quản
hoán đổi rủi ro tín dụng
Sở giao dịch Hợp đồng Tương lai và Quyền chọn Tài chính Quốc tế London
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
trước
ghi âm trước
ấn định thời hạn
hai tuần
ngày lễ công cộng
thời kỳ băng hà
thời kỳ băng hà
kỷ băng hà
thời kỳ băng hà
thời gian suy nghĩ lại
ngày sinh
chia giai đoạn; từng đợt
trả góp
thời hạn tù
lợi suất đáo hạn
ngày đáo hạn
có triển vọng tươi sáng
nhất định phải
chu kỳ bán rã
chu kỳ bán rã
kỳ Ấn Độ - Trung Hoa
giai đoạn môi miệng
cùng thời kỳ
hàm tuần hoàn
thời kỳ cho con bú
đường đổi ngày quốc tế
thời kỳ chu sinh
trong thời gian tố tụng
trong thời gian này
kỷ băng hà
Mùa Chay (thời gian bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)
ngày hết hạn (của tài liệu)
trễ hẹn
phòng ngừa rủi ro
đúng hạn; đúng kỳ hạn; theo đúng kế hoạch
ngày cưới
thời kỳ ấu thơ
thời kỳ mang thai; thai kỳ
thời kỳ ấp trứng
tiền gửi có kỳ hạn (ngân hàng)
tiền gửi có kỳ hạn
thời gian ân hạn
thời kỳ sông đóng băng vào mùa đông
giai đoạn giới thiệu
giai đoạn cuối
gia hạn thời hạn
thời gian dành cho một dự án
hoãn thanh toán
Chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau vào một ngày nào đó. (thành ngữ)
gặp lại vào một ngày không xác định
giấc ngủ chuyển động mắt nhanh
tuổi dậy thì của con gái bắt đầu có tình cảm với người khác giới
giai đoạn phallic (tâm lý học)
giai đoạn phallic (tâm lý học)
thời kỳ dưỡng bệnh
(trang trọng) trì hoãn
hạn chót
thời kỳ vươn lóng
quyền chọn chỉ số
đúng kỳ hạn
hoán đổi (tài chính)
hoãn lại
thời gian trao quyền (trong tài chính)
thời kỳ Nhật Bản cai trị
hiệu ứng sớm
mười ngày
thứ Hai
thứ Tư
thứ Ba
thứ Sáu
thứ Bảy
thứ Năm
thứ mấy trong tuần
ung thư giai đoạn cuối
trường hè
mãn kinh
hạn chót
thời gian diễn ra hội nghị
trong thời hạn hiệu lực
tù hình có thời hạn (tức bất kỳ hình phạt tù nào ngắn hơn tù chung thân)
thi giữa kỳ
hy vọng
tạp chí định kỳ
căn hộ giao trong tương lai
kỳ vọng
nói lắp (thành ngữ)
kỳ thi cuối kỳ
quyền chọn (tài chính)
hết hạn
kỳ phiếu
cuối kỳ hạn cố định
kỳ thi cuối kỳ
hy vọng
hợp đồng tương lai (tài chính)
cuối kỳ
tuần này
mùa ra quả
mùa cạn
thời kỳ cực thịnh
khoảng thời gian trong lịch trình
thời kỳ lịch sử
án treo tử hình
thời điểm chết
mùa lũ
mùa lũ
mùa lũ
tiền gửi không kỳ hạn
tài khoản vãng lai
cho vay theo yêu cầu (khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất cứ lúc nào)
vốn có thể gọi lại
phí lưu khoang tàu (hàng hải)
đến hạn
mùa cá
thời kỳ ủ bệnh
thời hạn không xác định
chia tay trong một khoảng thời gian không xác định
tù chung thân
vô thời hạn; không có giới hạn thời gian
thời kỳ không có sương giá
lịch trình (cho chuyến bay, chuyến đi biển, v.v.)
vòng đời
kỳ kinh nguyệt
thời điểm sinh
thời kỳ hậu sản
tuổi dậy thì
tài trợ ngắn hạn
khoảng thời gian (cửa sổ thời gian)
mùa lễ hội
ngày cấp (của văn bản)
chu kỳ tế bào
cuối kỳ
ung thư giai đoạn cuối
chu kỳ kinh tế