画
Định nghĩa
- 1. vẽ
- 2. họa
- 3. tranh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5画 一个椭圆。
这张 画 很对称。
这张 画 很难看。
请 画 一条竖线。
这幅 画 有很强的立体感。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 画
tranh Trung Quốc
phim hoạt hình
phim hoạt hình
vẽ phác thảo
tranh cổ truyền Trung Quốc
hình vẽ
tranh tường
tranh Tết
chỉ tay vẽ chân
tranh dầu
truyện tranh
hình vẽ
sách tranh
họa sĩ
triển lãm nghệ thuật
làm thừa
hình ảnh
điểm xuyết quan trọng
vẽ
gạch chân
vẽ nguệch ngoạc
vẽ tranh
vẽ bầu theo khuôn (thành ngữ)
nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)
khắc họa
phân khu
bức tranh nổi tiếng
họa sĩ nổi tiếng
tranh đơn sắc
đẹp như tranh
(cảnh đẹp) tuyệt đẹp
nét chữ
tranh cổ động
tranh vẽ theo lối tả ý trong hội họa truyền thống Trung Quốc
tranh phong cảnh
tranh khắc trên đá
tranh vẽ trên lụa
áp phích; bích chương quảng cáo
tranh màu
vẽ tay tự do
ý tưởng có trước khi đặt bút, khi nét cuối hoàn thành ý tưởng vẫn hiện rõ
tranh bìa
tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền)
vẽ
minh họa
mô tả
tranh khiêu dâm
truyện tranh rage comic
thư họa
nhà thư pháp và họa sĩ
đệm nỉ để viết thư pháp và vẽ tranh
tranh khắc gỗ; bản khắc gỗ
tranh vẽ trên giá vẽ
ra tay ra chân
tranh thủy mặc
màu nước
tranh cát
tranh dâm ô
họa sĩ truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)
nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)
vẽ mèo để vẽ hổ (thành ngữ); làm theo mẫu nhưng không nắm được tinh thần của đối tượng
nghệ thuật in ấn
bốn nghệ thuật (đàn, cờ, thư, họa)
kỹ thuật vẽ chính xác các hình kiến trúc bằng thước (trong hội họa Trung Quốc)
bức tranh; bức họa
chân dung
làm dấu thánh giá
bức tranh cuộn
vẽ hình tròn
vẽ thiết kế, bản đồ, v.v.
vẽ đất làm lao (thành ngữ): tự giam mình trong một vòng tròn vẽ trên đất
xem 畫地為牢|画地为牢
tự vẽ ranh giới để giới hạn bản thân (thành ngữ)
tạp chí minh họa
giới hội họa
lời thuyết minh ngoài hình
phòng vẽ của họa sĩ
vải vẽ (bề mặt vẽ của họa sĩ)
bức tranh
phòng trưng bày nghệ thuật
ký tên
người vẽ minh họa
giá vẽ
khung tranh
tấm nỉ lót bàn viết chữ
kỹ thuật vẽ tranh
hình học họa hình
vẽ; sơn
da vẽ (làn da vẽ lên người quái vật để biến thành người đẹp)
kẻ lông mày
bản phác thảo (của một bức tranh)
cọ vẽ
coi là tương đương
thuyền hoa trang trí đẹp
viết trên cát bằng lau sậy để dạy con (thành ngữ)
vẽ hổ không thành lại thành chó (thành ngữ)
vẽ hổ thành chó (thành ngữ)
cuộn tranh
phong cách hội họa
vẽ bánh để chống đói (nghĩa đen)
nét của một chữ Hán
số nét bút (số nét của một chữ Hán)
chân dung tự họa
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi Đài Loan (Garrulax taewanus)
đơn vị hành chính (ví dụ: chia tỉnh thành huyện)
hoạt hình máy tính
vẻ đẹp nên thơ
thơ và hội họa
bức tranh bằng lời
tranh dán tường
tranh vẽ phối cảnh
phép vẽ phối cảnh
truyện tranh Liên Hoàn Họa
được trang trí lộng lẫy (công trình kiến trúc)
chữ viết khó đọc
phim hoạt hình đất sét
nét chữ Trung Quốc