Bỏ qua đến nội dung

huà
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vẽ
  2. 2. họa
  3. 3. tranh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
一个椭圆。
这张 很对称。
这张 很难看。
一条竖线。
这幅 有很强的立体感。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 画

中国画
zhōng guó huà

tranh Trung Quốc

动画
dòng huà

phim hoạt hình

动画片
dòng huà piàn

phim hoạt hình

勾画
gōu huà

vẽ phác thảo

国画
guó huà

tranh cổ truyền Trung Quốc

图画
tú huà

hình vẽ

壁画
bì huà

tranh tường

年画
nián huà

tranh Tết

指手画脚
zhǐ shǒu huà jiǎo

chỉ tay vẽ chân

油画
yóu huà

tranh dầu

漫画
màn huà

truyện tranh

画儿
huàr

hình vẽ

画册
huà cè

sách tranh

画家
huà jiā

họa sĩ

画展
huà zhǎn

triển lãm nghệ thuật

画蛇添足
huà shé tiān zú

làm thừa

画面
huà miàn

hình ảnh

画龙点睛
huà lóng diǎn jīng

điểm xuyết quan trọng

绘画
huì huà

vẽ

下画线
xià huà xiàn

gạch chân

乱画
luàn huà

vẽ nguệch ngoạc

作画
zuò huà

vẽ tranh

依样画葫芦
yī yàng huà hú lu

vẽ bầu theo khuôn (thành ngữ)

依葫芦画瓢
yī hú lu huà piáo

nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)

刻画
kè huà

khắc họa

区画
qū huà

phân khu

名画
míng huà

bức tranh nổi tiếng

名画家
míng huà jiā

họa sĩ nổi tiếng

单色画
dān sè huà

tranh đơn sắc

如画
rú huà

đẹp như tranh

如诗如画
rú shī rú huà

(cảnh đẹp) tuyệt đẹp

字画
zì huà

nét chữ

宣传画
xuān chuán huà

tranh cổ động

写意画
xiě yì huà

tranh vẽ theo lối tả ý trong hội họa truyền thống Trung Quốc

山水画
shān shuǐ huà

tranh phong cảnh

岩画
yán huà

tranh khắc trên đá

帛画
bó huà

tranh vẽ trên lụa

广告宣传画
guǎng gào xuān chuán huà

áp phích; bích chương quảng cáo

彩画
cǎi huà

tranh màu

徒手画
tú shǒu huà

vẽ tay tự do

意存笔先,画尽意在
yì cún bǐ xiān , huà jìn yì zài

ý tưởng có trước khi đặt bút, khi nét cuối hoàn thành ý tưởng vẫn hiện rõ

扉画
fēi huà

tranh bìa

招贴画
zhāo tiē huà

tranh áp phích (để quảng cáo hoặc tuyên truyền)

描画
miáo huà

vẽ

插画
chā huà

minh họa

摹画
mó huà

mô tả

春画
chūn huà

tranh khiêu dâm

暴走漫画
bào zǒu màn huà

truyện tranh rage comic

书画
shū huà

thư họa

书画家
shū huà jiā

nhà thư pháp và họa sĩ

书画毡
shū huà zhān

đệm nỉ để viết thư pháp và vẽ tranh

木版画
mù bǎn huà

tranh khắc gỗ; bản khắc gỗ

架上绘画
jià shàng huì huà

tranh vẽ trên giá vẽ

比手画脚
bǐ shǒu huà jiǎo

ra tay ra chân

水墨画
shuǐ mò huà

tranh thủy mặc

水彩画
shuǐ cǎi huà

màu nước

沙画
shā huà

tranh cát

淫画
yín huà

tranh dâm ô

漫画家
màn huà jiā

họa sĩ truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)

照葫芦画瓢
zhào hú lu huà piáo

nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)

照猫画虎
zhào māo huà hǔ

vẽ mèo để vẽ hổ (thành ngữ); làm theo mẫu nhưng không nắm được tinh thần của đối tượng

版画
bǎn huà

nghệ thuật in ấn

琴棋书画
qín qí shū huà

bốn nghệ thuật (đàn, cờ, thư, họa)

界画
jiè huà

kỹ thuật vẽ chính xác các hình kiến trúc bằng thước (trong hội họa Trung Quốc)

画作
huà zuò

bức tranh; bức họa

画像
huà xiàng

chân dung

画十字
huà shí zì

làm dấu thánh giá

画卷
huà juàn

bức tranh cuộn

画圆
huà yuán

vẽ hình tròn

画图
huà tú

vẽ thiết kế, bản đồ, v.v.

画地为牢
huà dì wéi láo

vẽ đất làm lao (thành ngữ): tự giam mình trong một vòng tròn vẽ trên đất

画地为狱
huà dì wéi yù

xem 畫地為牢|画地为牢

画地自限
huà dì zì xiàn

tự vẽ ranh giới để giới hạn bản thân (thành ngữ)

画报
huà bào

tạp chí minh họa

画坛
huà tán

giới hội họa

画外音
huà wài yīn

lời thuyết minh ngoài hình

画室
huà shì

phòng vẽ của họa sĩ

画布
huà bù

vải vẽ (bề mặt vẽ của họa sĩ)

画幅
huà fú

bức tranh

画廊
huà láng

phòng trưng bày nghệ thuật

画押
huà yā

ký tên

画插图者
huà chā tú zhě

người vẽ minh họa

画架
huà jià

giá vẽ

画框
huà kuàng

khung tranh

画毡
huà zhān

tấm nỉ lót bàn viết chữ

画法
huà fǎ

kỹ thuật vẽ tranh

画法几何
huà fǎ jǐ hé

hình học họa hình

画画
huà huà

vẽ; sơn

画皮
huà pí

da vẽ (làn da vẽ lên người quái vật để biến thành người đẹp)

画眉
huà méi

kẻ lông mày

画稿
huà gǎo

bản phác thảo (của một bức tranh)

画笔
huà bǐ

cọ vẽ

画等号
huà děng hào

coi là tương đương

画舫
huà fǎng

thuyền hoa trang trí đẹp

画荻教子
huà dí jiào zǐ

viết trên cát bằng lau sậy để dạy con (thành ngữ)

画虎不成反类犬
huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn

vẽ hổ không thành lại thành chó (thành ngữ)

画虎类犬
huà hǔ lèi quǎn

vẽ hổ thành chó (thành ngữ)

画轴
huà zhóu

cuộn tranh

画风
huà fēng

phong cách hội họa

画饼充饥
huà bǐng chōng jī

vẽ bánh để chống đói (nghĩa đen)

笔画
bǐ huà

nét của một chữ Hán

笔画数
bǐ huà shù

số nét bút (số nét của một chữ Hán)

自画像
zì huà xiàng

chân dung tự họa

台湾画眉
tái wān huà méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi Đài Loan (Garrulax taewanus)

行政区画
xíng zhèng qū huà

đơn vị hành chính (ví dụ: chia tỉnh thành huyện)

计算机动画
jì suàn jī dòng huà

hoạt hình máy tính

诗情画意
shī qíng huà yì

vẻ đẹp nên thơ

诗画
shī huà

thơ và hội họa

语画
yǔ huà

bức tranh bằng lời

贴画
tiē huà

tranh dán tường

透视画
tòu shì huà

tranh vẽ phối cảnh

透视画法
tòu shì huà fǎ

phép vẽ phối cảnh

连环画
lián huán huà

truyện tranh Liên Hoàn Họa

雕梁画栋
diāo liáng huà dòng

được trang trí lộng lẫy (công trình kiến trúc)

鬼画符
guǐ huà fú

chữ viết khó đọc

黏土动画
nián tǔ dòng huà

phim hoạt hình đất sét

点画
diǎn huà

nét chữ Trung Quốc