客
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khách hàng
- 2. khách thăm
- 3. khách
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1¨謝謝¨, ¨不 客 氣¨。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 客
không có gì
hành khách
làm khách; đến chơi nhà
làm khách; đi làm khách
blog (từ vay mượn)
hiếu khách; mến khách
khách; khách đến chơi
phòng khách
khách hàng
phòng cho khách ngủ; phòng dành cho khách
máy bay chở khách
khách sáo
lượng khách; dòng hành khách
khách quan; không thiên vị
xe khách
vận tải hành khách; vận chuyển hành khách
hành khách; lữ khách
mời khách; thết đãi; chiêu đãi; khao
khách du lịch; du khách; khách tham quan
khách hàng; người mua
tin tặc; hacker
xem 丁克
khách đến cửa hàng
ra lệnh mời khách ra về
không cần khách sáo
khách không mời mà đến
hoa anh thảo
dịch vụ đỗ xe hộ
khách lưu trú
JUSCO
khách
hiệp khách
kiếm khách
Đừng khách sáo quá
không có gì
sát thủ
kiếm khách
Máy bay phản lực siêu thanh Concorde
blogosphere
người viết blog
kịch blog
bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis)
khách phản làm chủ
Pringles (thương hiệu snack)
hỏi khách rồi mới giết gà
khách quen
người văn chương
xe khách lớn
người nhập cư trái phép từ Trung Quốc đại lục
khách từ ngoài không gian
người làm việc tự do
khách nam trong tiệc
xuất hiện trên sân khấu với tư cách nghiệp dư
phòng tiếp khách
sân thi đấu của đội khách
lời chào lịch sự
lời khách sáo
(cách gọi lịch sự đối với khách tại khách sạn v.v.)
phòng khách
nhóm dân tộc Khách Gia, một phân nhóm của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc xuống miền nam vào thế kỷ 13
người Khách Gia
tiếng Khách Gia
tiếng Khách Gia (một phương ngữ tiếng Trung)
sống ở nơi xa lạ
khách sạn nhỏ
giáo sư thỉnh giảng
ứng dụng khách hàng
dịch vụ khách hàng
kiến trúc máy khách-máy chủ
bộ phận dịch vụ khách hàng
máy khách (trong mạng máy tính)
môi trường máy khách-máy chủ
phần mềm máy khách
máy khách (điện toán)
dịch vụ phòng
dịch vụ khách hàng; chăm sóc khách hàng
thang máy chở khách
quán trọ
chết ở nơi đất khách quê người
xem 客死異鄉|客死异乡
chết nơi đất khách quê người
lời nói khách sáo
nguồn khách hàng
hết chỗ
phân khúc thị trường
tàu khách
khoang hành khách
bọ chét (Xenopsylla spp.)
chi bọ chét Xenopsylla
Vườn Ghết-sê-ma-ni
Vườn Ghết-sê-ma-ni (trong câu chuyện thương khó của Chúa Giê-su)
thế giới khách quan
chủ nghĩa khách quan
chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học của Hegel)
tính khách quan
khiếu nại của khách hàng
tiếng Khách Gia
tàu khách
lượng vận chuyển hành khách
đội khách (thể thao)
suất ăn đặc biệt chuẩn bị cho nhóm khách tham quan
khách thể (triết học)
chặt chém khách hàng
tổ chức tiệc chiêu đãi khách
khách thường xuyên
khách quý
người đến phúng viếng
Từ Hà Khách (1587-1641), nhà văn du ký và địa lý thời Minh, tác giả cuốn Từ Hà Khách du ký
Nhật ký du hành của Từ Hà Khách, sách ghi chép về du hành của Từ Hà Khách về địa chất, địa lý, thực vật v.v.
vi blog
Pizza Hut
người thuê nhà
mời chào khách hàng, hành khách...
nhà báo công dân (thường đăng các video tài liệu ngắn tự sản xuất lên Web)
người ghép nhóm với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, ở chung nhà, v.v.)
người xếp hàng thuê
Digg (trang web tin tức xã hội)
người môi giới
podcast (từ mượn)
chính khách
khách du lịch tự do (FIT)
hành khách; khách đi đường
khách du lịch
người chia sẻ kinh nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet
tiếp khách
phòng khách
geek (từ mượn) (tin học)
không chút khách khí
kẻ buôn lậu, đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hồng Kông vào Quảng Đông
khách du lịch ngủ nhờ ghế sofa
talk (từ mượn)
du khách không được vào
khách quen
khách mời đặc biệt (trong một chương trình)
Death Wish, loạt phim với Charles Bronson
kẻ lạ nơi đất khách quê người (từ bài thơ của Vương Duy)
mời khách ở lại
(phương ngữ) người Hoa ở nước ngoài
khán giả; người xem; người đứng xem
người thuê
khách hiếm hoi
Airbus (công ty hàng không vũ trụ)
hacker Trung Quốc, người dùng kỹ năng để bảo vệ mạng nội địa và phục vụ lợi ích quốc gia
tạp chí The New Yorker của Mỹ
khách hàng trực tuyến
đạo sĩ
người bán rong
khách ba lô
người làm thuê ở nông trại
những người thích ngắm nghía các món hàng xa xỉ không mua nổi
khách thăm
khách du lịch
khán giả
khách thăm; người đến thăm
nhà văn; người viết văn
người dùng phần mềm dùng thử
người vận động hành lang (nghĩa bóng)
nhân viên lễ tân (ngành dịch vụ)
từ chối gặp khách
khách đến chúc mừng (đám cưới v.v.)
khách khứa
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý
con bạc
hiệp khách nước Triệu
đón khách lên xe
xe khách
sức chứa hành khách
cây thông nghênh khách, biểu tượng của Hoàng Sơn
fan hâm mộ nóng lòng chờ đợi nội dung mới
tiễn khách
lệnh trục khách của Tần Thủy Hoàng
khách qua đường
khách từ xa
người câu cá
vệ sĩ có vũ trang (cho khách du lịch hoặc đoàn thương nhân)
môn khách
xem 丁克
khách hàng là thượng đế
thực khách
người sành ăn
tiếp đãi khách
khách hành hương Phật giáo
hacker (máy tính) (từ mượn)
nhà thơ (văn học)
bọ chét Xenopsylla vexabilis
Ma trận (phim 1999)
thuật ngữ hacker
hackathon (từ mượn)
vậy cháu không khách sáo nữa nhé