Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khách hàng
  2. 2. khách thăm
  3. 3. khách

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
¨謝謝¨, ¨不 氣¨。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 805701)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 客

不客气
bù kè qi

không có gì

乘客
chéng kè

hành khách

作客
zuò kè

làm khách

做客
zuò kè

làm khách

博客
bó kè

blog

好客
hào kè

hiếu khách

客人
kè rén

khách

客厅
kè tīng

phòng khách

客户
kè hù

khách hàng

客房
kè fáng

phòng khách sạn

客机
kè jī

máy bay chở khách

客气
kè qi

lễ phép

客流
kè liú

luồng khách

客观
kè guān

khách quan

客车
kè chē

xe khách

客运
kè yùn

vận chuyển hành khách

旅客
lǚ kè

du khách

请客
qǐng kè

mời khách

游客
yóu kè

khách du lịch

顾客
gù kè

khách hàng

黑客
hēi kè

hacker

丁客
dīng kè

xem 丁克

上门客
shàng mén kè

khách đến cửa hàng

下逐客令
xià zhú kè lìng

ra lệnh mời khách ra về

不用客气
bù yòng kè qi

không cần khách sáo

不速之客
bù sù zhī kè

khách không mời mà đến

仙客来
xiān kè lái

hoa anh thảo

代客泊车
dài kè bó chē

dịch vụ đỗ xe hộ

住客
zhù kè

khách lưu trú

佳世客
jiā shì kè

JUSCO

来客
lái kè

khách

侠客
xiá kè

hiệp khách

刀客
dāo kè

kiếm khách

别太客气
bié tài kè qi

Đừng khách sáo quá

别客气
bié kè qi

không có gì

刺客
cì kè

sát thủ

剑客
jiàn kè

kiếm khách

协和式客机
xié hé shì kè jī

Máy bay phản lực siêu thanh Concorde

博客圈
bó kè quān

blogosphere

博客写手
bó kè xiě shǒu

người viết blog

博客话剧
bó kè huà jù

kịch blog

印鼠客蚤
yìn shǔ kè zǎo

bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis)

反客为主
fǎn kè wéi zhǔ

khách phản làm chủ

台客
tái kè

người Đài Loan điển hình (thường mang nghĩa miệt thị)

品客
pǐn kè

Pringles (thương hiệu snack)

问客杀鸡
wèn kè shā jī

hỏi khách rồi mới giết gà

回头客
huí tóu kè

khách quen

墨客
mò kè

người văn chương

大客车
dà kè chē

xe khách lớn

大陆客
dà lù kè

người nhập cư trái phép từ Trung Quốc đại lục

天外来客
tiān wài lái kè

khách từ ngoài không gian

威客
wēi kè

người làm việc tự do

嫖客
piáo kè

khách làng chơi

官客
guān kè

khách nam trong tiệc

客串
kè chuàn

xuất hiện trên sân khấu với tư cách nghiệp dư

客堂
kè táng

phòng tiếp khách

客场
kè chǎng

sân thi đấu của đội khách

客套
kè tào

lời chào lịch sự

客套话
kè tào huà

lời khách sáo

客官
kè guān

(cách gọi lịch sự đối với khách tại khách sạn v.v.)

客室
kè shì

phòng khách

客家
kè jiā

nhóm dân tộc Khách Gia, một phân nhóm của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc xuống miền nam vào thế kỷ 13

客家人
kè jiā rén

người Khách Gia

客家话
kè jiā huà

tiếng Khách Gia

客家语
kè jiā yǔ

tiếng Khách Gia (một phương ngữ tiếng Trung)

客居
kè jū

sống ở nơi xa lạ

客店
kè diàn

khách sạn nhỏ

客座教授
kè zuò jiào shòu

giáo sư thỉnh giảng

客户应用
kè hù yìng yòng

ứng dụng khách hàng

客户服务
kè hù fú wù

dịch vụ khách hàng

客户服务器结构
kè hù fú wù qì jié gòu

kiến trúc máy khách-máy chủ

客户服务部
kè hù fú wù bù

bộ phận dịch vụ khách hàng

客户机
kè hù jī

máy khách (trong mạng máy tính)

客户机服务器环境
kè hù jī fú wù qì huán jìng

môi trường máy khách-máy chủ

客户机软件
kè hù jī ruǎn jiàn

phần mềm máy khách

客户端
kè hù duān

máy khách (điện toán)

客房服务
kè fáng fú wù

dịch vụ phòng

客服
kè fú

dịch vụ khách hàng

客梯
kè tī

thang máy chở khách

客栈
kè zhàn

quán trọ

客死
kè sǐ

chết ở nơi đất khách quê người

客死他乡
kè sǐ tā xiāng

xem 客死異鄉|客死异乡

客死异乡
kè sǐ yì xiāng

chết nơi đất khách quê người

客气话
kè qi huà

lời nói khách sáo

客源
kè yuán

nguồn khách hàng

客满
kè mǎn

hết chỗ

客群
kè qún

phân khúc thị trường

客船
kè chuán

tàu khách

客舱
kè cāng

khoang hành khách

客蚤
kè zǎo

bọ chét (Xenopsylla spp.)

客蚤属
kè zǎo shǔ

chi bọ chét Xenopsylla

客西马尼园
kè xī mǎ ní yuán

Vườn Ghết-sê-ma-ni

客西马尼花园
kè xī mǎ ní huā yuán

Vườn Ghết-sê-ma-ni (trong câu chuyện thương khó của Chúa Giê-su)

客观世界
kè guān shì jiè

thế giới khách quan

客观主义
kè guān zhǔ yì

chủ nghĩa khách quan

客观唯心主义
kè guān wéi xīn zhǔ yì

chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học của Hegel)

客观性
kè guān xìng

tính khách quan

客诉
kè sù

khiếu nại của khách hàng

客语
kè yǔ

tiếng Khách Gia

客轮
kè lún

tàu khách

客运量
kè yùn liàng

lượng vận chuyển hành khách

客队
kè duì

đội khách (thể thao)

客饭
kè fàn

suất ăn đặc biệt chuẩn bị cho nhóm khách tham quan

客体
kè tǐ

khách thể (triết học)

宰客
zǎi kè

chặt chém khách hàng

宴客
yàn kè

tổ chức tiệc chiêu đãi khách

常客
cháng kè

khách thường xuyên

座上客
zuò shàng kè

khách quý

吊客
diào kè

người đến phúng viếng

徐霞客
xú xiá kè

Từ Hà Khách (1587-1641), nhà văn du ký và địa lý thời Minh, tác giả cuốn Từ Hà Khách du ký

徐霞客游记
xú xiá kè yóu jì

Nhật ký du hành của Từ Hà Khách, sách ghi chép về du hành của Từ Hà Khách về địa chất, địa lý, thực vật v.v.

微博客
wēi bó kè

vi blog

必胜客
bì shèng kè

Pizza Hut

房客
fáng kè

người thuê nhà

拉客
lā kè

mời chào khách hàng, hành khách...

拍客
pāi kè

nhà báo công dân (thường đăng các video tài liệu ngắn tự sản xuất lên Web)

拼客
pīn kè

người ghép nhóm với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, ở chung nhà, v.v.)

排客
pái kè

người xếp hàng thuê

掘客
jué kè

Digg (trang web tin tức xã hội)

接客
jiē kè

đón khách

掮客
qián kè

người môi giới

播客
bō kè

podcast (từ mượn)

政客
zhèng kè

chính khách

散客
sǎn kè

khách du lịch tự do (FIT)

旅客
lǚ kè

du khách

旅游客
lǚ yóu kè

khách du lịch

晒客
shài kè

người chia sẻ kinh nghiệm và suy nghĩ của mình với người khác trên Internet

会客
huì kè

tiếp khách

会客室
huì kè shì

phòng khách

极客
jí kè

geek (từ mượn) (tin học)

毫不客气
háo bù kè qi

không chút khách khí

水客
shuǐ kè

kẻ buôn lậu, đặc biệt là hàng điện tử từ Macao hoặc Hồng Kông vào Quảng Đông

沙发客
shā fā kè

khách du lịch ngủ nhờ ghế sofa

淘客
táo kè

talk (từ mượn)

游客止步
yóu kè zhǐ bù

du khách không được vào

熟客
shú kè

khách quen

特别客串
tè bié kè chuàn

khách mời đặc biệt (trong một chương trình)

猛龙怪客
měng lóng guài kè

Death Wish, loạt phim với Charles Bronson

独在异乡为异客
dú zài yì xiāng wéi yì kè

kẻ lạ nơi đất khách quê người (từ bài thơ của Vương Duy)

留客
liú kè

mời khách ở lại

番客
fān kè

(phương ngữ) người Hoa ở nước ngoài

皮条客
pí tiáo kè

kẻ môi giới mại dâm

看客
kàn kè

khán giả; người xem; người đứng xem

租客
zū kè

người thuê

稀客
xī kè

khách hiếm hoi

空中客车
kōng zhōng kè chē

Airbus (công ty hàng không vũ trụ)

红客
hóng kè

hacker Trung Quốc, người dùng kỹ năng để bảo vệ mạng nội địa và phục vụ lợi ích quốc gia

纽约客
niǔ yuē kè

tạp chí The New Yorker của Mỹ

网络客
wǎng luò kè

khách hàng trực tuyến

羽客
yǔ kè

đạo sĩ

老客
lǎo kè

người bán rong

背包客
bēi bāo kè

khách ba lô

庄客
zhuāng kè

người làm thuê ở nông trại

虚客族
xū kè zú

những người thích ngắm nghía các món hàng xa xỉ không mua nổi

行客
xíng kè

khách thăm

观光客
guān guāng kè

khách du lịch

观客
guān kè

khán giả

访客
fǎng kè

khách thăm; người đến thăm

词人墨客
cí rén mò kè

nhà văn; người viết văn

试客
shì kè

người dùng phần mềm dùng thử

说客
shuì kè

người vận động hành lang (nghĩa bóng)

咨客
zī kè

nhân viên lễ tân (ngành dịch vụ)

谢客
xiè kè

từ chối gặp khách

贺客
hè kè

khách đến chúc mừng (đám cưới v.v.)

宾客
bīn kè

khách khứa

宾客盈门
bīn kè yíng mén

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý

赌客
dǔ kè

con bạc

赵客
zhào kè

hiệp khách nước Triệu

载客
zài kè

đón khách lên xe

载客车
zài kè chē

xe khách

载客量
zài kè liàng

sức chứa hành khách

迎客松
yíng kè sōng

cây thông nghênh khách, biểu tượng của Hoàng Sơn

追客
zhuī kè

fan hâm mộ nóng lòng chờ đợi nội dung mới

送客
sòng kè

tiễn khách

逐客令
zhú kè lìng

lệnh trục khách của Tần Thủy Hoàng

过客
guò kè

khách qua đường

远客
yuǎn kè

khách từ xa

钓客
diào kè

người câu cá

镖客
biāo kè

vệ sĩ có vũ trang (cho khách du lịch hoặc đoàn thương nhân)

门客
mén kè

môn khách

顶客
dǐng kè

xem 丁克

顾客至上
gù kè zhì shàng

khách hàng là thượng đế

食客
shí kè

thực khách

饕客
tāo kè

người sành ăn

飨客
xiǎng kè

tiếp đãi khách

香客
xiāng kè

khách hành hương Phật giáo

骇客
hài kè

hacker (máy tính) (từ mượn)

骚客
sāo kè

nhà thơ (văn học)

骚扰客蚤
sāo rǎo kè zǎo

bọ chét Xenopsylla vexabilis

黑客帝国
hēi kè dì guó

Ma trận (phim 1999)

黑客文
hēi kè wén

thuật ngữ hacker

黑客松
hēi kè sōng

hackathon (từ mượn)