Bỏ qua đến nội dung

xiǎn
HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hiển thị
  2. 2. bộc lộ
  3. 3. nổi bật

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
危难时刻 本色。
这座山在远处很
而易见。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9953309)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 显

凸显
tū xiǎn

làm nổi bật

明显
míng xiǎn

rõ ràng

显出
xiǎn chū

biểu hiện

显得
xiǎn de

dường như

显然
xiǎn rán

rõ ràng

显现
xiǎn xiàn

xuất hiện

显眼
xiǎn yǎn

đáng chú ý

显示
xiǎn shì

hiển thị

显示器
xiǎn shì qì

màn hình

显而易见
xiǎn ér yì jiàn

rõ ràng

显著
xiǎn zhù

nổi bật

显赫
xiǎn hè

lừng lẫy

不显山不露水
bù xiǎn shān bù lù shuǐ

không lộ sơn, không lộ thủy

主显节
zhǔ xiǎn jié

Lễ Hiển Linh

来电显示
lái diàn xiǎn shì

hiển thị số máy gọi đến

光学显微镜
guāng xué xiǎn wēi jìng

kính hiển vi quang học

八仙过海,各显其能
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn qí néng

xem 八仙過海,各顯神通|八仙过海,各显神通

八仙过海,各显神通
bā xiān guò hǎi , gè xiǎn shén tōng

tám vị tiên vượt biển, mỗi người một phép lạ (thành ngữ)

各显所长
gè xiǎn suǒ cháng

mỗi người thể hiện sở trường của mình

国立显忠院
guó lì xiǎn zhōng yuàn

Nghĩa trang quốc gia Hyeonchungwon

大显神通
dà xiǎn shén tōng

thể hiện tài năng hoặc sức mạnh đáng chú ý của mình

大显身手
dà xiǎn shēn shǒu

(thành ngữ) thể hiện hết khả năng của mình

威显
wēi xiǎn

uy nghiêm, uy lực

彰显
zhāng xiǎn

làm nổi bật (điều gì đó trừu tượng)

息屏显示
xī píng xiǎn shì

màn hình luôn hiển thị (AOD)

时显时隐
shí xiǎn shí yǐn

lúc hiện lúc ẩn

李显龙
lǐ xiǎn lóng

Lý Hiển Long (1952-), chính trị gia đảng Hành động Nhân dân Singapore, con trai cả của Lý Quang Diệu, thủ tướng từ 2004

液晶显示
yè jīng xiǎn shì

LCD

液晶显示器
yè jīng xiǎn shì qì

màn hình tinh thể lỏng

深入显出
shēn rù xiǎn chū

xem 深入淺出|深入浅出

浅显
qiǎn xiǎn

dễ hiểu; dễ đọc

汤显祖
tāng xiǎn zǔ

Tang Hiển Tổ (1550-1616), nhà thơ và nhà soạn kịch đời Minh, tác giả của Mẫu Đan Đình

突显
tū xiǎn

nổi bật

经丝彩色显花
jīng sī cǎi sè xiǎn huā

gấm hoa dọc

萧子显
xiāo zǐ xiǎn

Tiêu Tử Hiển (487-537), nhà văn và sử gia thời Lương của Nam triều, biên soạn Nam Tề thư

隐显
yǐn xiǎn

ẩn hiện

隐显目标
yǐn xiǎn mù biāo

mục tiêu chập chờn

电子显微镜
diàn zǐ xiǎn wēi jìng

kính hiển vi điện tử

显像
xiǎn xiàng

hiện hình

显像管
xiǎn xiàng guǎn

ống hình

显卡
xiǎn kǎ

card đồ họa

显学
xiǎn xué

học thuyết nổi tiếng

显宦
xiǎn huàn

quan chức cao cấp

显山露水
xiǎn shān lù shuǐ

bộc lộ tài năng của mình (thành ngữ)

显弄
xiǎn nòng

khoe khoang

显形
xiǎn xíng

lộ rõ bản chất thật (nghĩa xấu)

显影
xiǎn yǐng

(xử lý ảnh) hiện hình

显影剂
xiǎn yǐng jì

chất hiện ảnh (xử lý phim ảnh)

显微
xiǎn wēi

vi mô

显微学
xiǎn wēi xué

kính hiển vi học

显微解剖学
xiǎn wēi jiě pōu xué

mô học; giải phẫu vi thể

显微镜
xiǎn wēi jìng

kính hiển vi

显微镜座
xiǎn wēi jìng zuò

Kính hiển vi (chòm sao)

显微镜载片
xiǎn wēi jìng zài piàn

phiến kính hiển vi

显性
xiǎn xìng

hiển hiện; rõ ràng

显性基因
xiǎn xìng jī yīn

gen trội

显怀
xiǎn huái

lộ bụng bầu

显扬
xiǎn yáng

ca ngợi

显摆
xiǎn bai

khoe khoang

显效
xiǎn xiào

có hiệu quả rõ rệt

显明
xiǎn míng

làm rõ, tiết lộ

显晦
xiǎn huì

sáng và tối

显晶
xiǎn jīng

phanerocrystalline

显焓
xiǎn hán

enthalpy cảm nhận được (nhiệt động lực học)

显生代
xiǎn shēng dài

đại Hiển Sinh, liên đại địa chất kéo dài từ kỷ Cambri, khoảng 540 triệu năm trước

显生宙
xiǎn shēng zhòu

Liên đại Hiển Sinh, liên đại địa chất kéo dài từ kỷ Cambri, khoảng 540 triệu năm trước

显目
xiǎn mù

nổi bật

显示卡
xiǎn shì kǎ

card đồ họa

显示屏
xiǎn shì píng

màn hình hiển thị

显示板
xiǎn shì bǎn

màn hình hiển thị

显耀
xiǎn yào

khoe khoang

显考
xiǎn kǎo

người cha đã khuất (cách gọi tôn kính)

显职
xiǎn zhí

chức vụ quan trọng

显花植物
xiǎn huā zhí wù

thực vật có hoa (Phanerogamae)

显要
xiǎn yào

nổi bật; lỗi lạc

显见
xiǎn jiàn

hiển nhiên

显豁
xiǎn huò

rõ ràng

显贵
xiǎn guì

quyền quý

显赫人物
xiǎn hè rén wù

người nổi tiếng

显达
xiǎn dá

hiển đạt

显镜
xiǎn jìng

kính hiển vi

显露
xiǎn lù

lộ ra; hiện ra

显露出
xiǎn lù chū

bộc lộ (một phẩm chất hoặc cảm xúc)

显灵
xiǎn líng

hiện linh

高官显爵
gāo guān xiǎn jué

chức vụ cao quý