Bỏ qua đến nội dung

shǒu
HSK 3.0 Cấp 4 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đầu
  2. 2. trưởng
  3. 3. lần đầu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
歌唤起了我童年的回忆。
歌很难听。
歌的歌词很简单。
诗歌让我很感动。
歌的节奏非常快。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 首

俯首
fǔ shǒu

gập đầu

元首
yuán shǒu

nguyên thủ

回首
huí shǒu

quay đầu

为首
wéi shǒu

đầu

罪魁祸首
zuì kuí huò shǒu

thủ phạm chính

首先
shǒu xiān

trước tiên

首创
shǒu chuàng

sáng tạo đầu tiên

首席
shǒu xí

trưởng

首府
shǒu fǔ

thủ phủ

首批
shǒu pī

lô đầu tiên

首次
shǒu cì

lần đầu tiên

首相
shǒu xiàng

Thủ tướng

首脑
shǒu nǎo

lãnh đạo

首要
shǒu yào

quan trọng nhất

首都
shǒu dū

thủ đô

首饰
shǒu shì

trang sức

上首
shàng shǒu

chỗ ngồi danh dự

不首先使用
bù shǒu xiān shǐ yòng

không sử dụng trước

低首下心
dī shǒu xià xīn

khúm núm hạ mình

何首乌
hé shǒu wū

hà thủ ô

俯首帖耳
fǔ shǒu tiē ěr

cúi đầu vâng lời

俯首称臣
fǔ shǒu chēng chén

cúi đầu xưng thần

刊首语
kān shǒu yǔ

lời nói đầu

前首相
qián shǒu xiàng

cựu thủ tướng

匕首
bǐ shǒu

dao găm

匪首
fěi shǒu

thủ lĩnh bọn cướp

句首
jù shǒu

đầu câu

叩首
kòu shǒu

khấu đầu

右首
yòu shǒu

phía bên phải

吉首
jí shǒu

Cát Thủ

吉首市
jí shǒu shì

Thành phố Cát Thủ

唐诗三百首
táng shī sān bǎi shǒu

Tam Bách Bài Thơ Đường

国家元首
guó jiā yuán shǒu

nguyên thủ quốc gia

国立首尔大学
guó lì shǒu ěr dà xué

Đại học Quốc gia Seoul

图穷匕首见
tú qióng bǐ shǒu xiàn

xem 圖窮匕見|图穷匕见

埋首
mái shǒu

miệt mài trong (công việc, học tập, v.v.)

字首
zì shǒu

tiền tố

居首
jū shǒu

đứng đầu

尸首
shī shou

xác chết

岘首山
xiàn shǒu shān

núi Hiến Thủ ở Hồ Bắc

左首
zuǒ shǒu

phía bên trái

帧首定界符
zhēn shǒu dìng jiè fú

dấu phân cách đầu khung

搔首弄姿
sāo shǒu nòng zī

làm dáng vuốt tóc (thành ngữ)

政府首脑
zhèng fǔ shǒu nǎo

nguyên thủ quốc gia

斩首
zhǎn shǒu

chém đầu

旬首
xún shǒu

đầu tuần (mười ngày)

昂首
áng shǒu

ngẩng cao đầu

昂首挺胸
áng shǒu tǐng xiōng

ngẩng cao đầu, ưỡn ngực (thành ngữ); giữ vững tinh thần

昂首阔步
áng shǒu kuò bù

bước đi hiên ngang, ngẩng cao đầu (thành ngữ); bước đi đầy khí thế và mạnh mẽ

会首
huì shǒu

trưởng hội

案首
àn shǒu

thí sinh đỗ đầu kỳ thi hương hoặc thi huyện thời Minh và Thanh

枭首
xiāo shǒu

chặt đầu

枭首示众
xiāo shǒu shì zhòng

chém đầu và treo đầu để thị chúng

榜首
bǎng shǒu

đứng đầu danh sách

岁首
suì shǒu

đầu năm

澳大利亚首都特区
ào dà lì yà shǒu dū tè qū

Lãnh thổ Thủ đô Úc

特首
tè shǒu

thủ trưởng đặc khu hành chính (Hồng Kông hoặc Ma Cao)

界首
jiè shǒu

Jieshou, thành phố cấp huyện ở Phụ Dương, An Huy

界首市
jiè shǒu shì

Jieshou, thành phố cấp huyện ở Phụ Dương, An Huy

畏首畏尾
wèi shǒu wèi wěi

sợ đầu sợ đuôi (thành ngữ); luôn lo sợ và căng thẳng

疾首
jí shǒu

cực kỳ tức giận

痛心疾首
tòng xīn jí shǒu

căm hận cay đắng (thành ngữ)

皓首
hào shǒu

tóc bạc trắng

石首
shí shǒu

Shishou, thành phố cấp huyện thuộc Kinh Châu, Hồ Bắc

石首市
shí shǒu shì

Shishou, thành phố cấp huyện ở Kinh Châu, Hồ Bắc

祸首
huò shǒu

kẻ chủ mưu

祸首罪魁
huò shǒu zuì kuí

kẻ chủ mưu, thủ phạm chính (thành ngữ); kẻ cầm đầu tội phạm

缳首
huán shǒu

chết do treo cổ

群龙无首
qún lóng wú shǒu

nghĩa đen: một đàn rồng không đầu

翘居群首
qiáo jū qún shǒu

nổi bật hơn hẳn đám đông (thành ngữ); xuất chúng

翘首
qiáo shǒu

ngẩng đầu nhìn

翘首以待
qiáo shǒu yǐ dài

sốt ruột chờ đợi

聚首
jù shǒu

tụ họp

自首
zì shǒu

tự thú

船首
chuán shǒu

mũi tàu

舰首
jiàn shǒu

mũi tàu chiến

蓬首垢面
péng shǒu gòu miàn

tóc rối mặt bẩn

螭首
chī shǒu

đầu rồng không sừng (dùng làm vật trang trí, đặc biệt là đầu thú trên mái nhà)

身首异处
shēn shǒu yì chù

bị chặt đầu (thành ngữ)

部首
bù shǒu

bộ thủ của chữ Hán

部首编排法
bù shǒu biān pái fǎ

phương pháp sắp xếp từ điển chữ Hán theo bộ thủ

门首
mén shǒu

cửa ra vào

开首
kāi shǒu

bắt đầu

陨首
yǔn shǒu

hiến dâng mạng sống của mình

面首
miàn shǒu

người tình nam đẹp trai

页首
yè shǒu

đầu trang

顿首
dùn shǒu

lạy đầu

颔首
hàn shǒu

gật đầu

颔首之交
hàn shǒu zhī jiāo

quen biết xã giao

颔首微笑
hàn shǒu wēi xiào

gật đầu mỉm cười

首付
shǒu fù

tiền trả trước

首付款
shǒu fù kuǎn

tiền trả trước

首任
shǒu rèn

người đầu tiên được bổ nhiệm vào một chức vụ

首位
shǒu wèi

vị trí đầu tiên

首例
shǒu lì

trường hợp đầu tiên

首倡
shǒu chàng

khởi xướng

首创者
shǒu chuàng zhě

người sáng tạo

首善之区
shǒu shàn zhī qū

cũng viết là

首字母
shǒu zì mǔ

chữ cái đầu

首字母拚音词
shǒu zì mǔ pīn yīn cí

từ viết tắt

首字母缩写
shǒu zì mǔ suō xiě

từ viết tắt

首季
shǒu jì

mùa đầu tiên

首家
shǒu jiā

đầu tiên (khách sạn, cửa hàng cùng loại)

首富
shǒu fù

người giàu nhất

首尾
shǒu wěi

đầu và đuôi

首尾相接
shǒu wěi xiāng jiē

nối đầu với đuôi

首尾音
shǒu wěi yīn

âm đầu và vần

首届
shǒu jiè

kỳ họp đầu tiên (của một hội nghị v.v.)

首屈一指
shǒu qū yī zhǐ

đứng đầu, số một (thành ngữ); không ai sánh bằng

首层
shǒu céng

tầng một

首席代表
shǒu xí dài biǎo

đại diện chính

首席信息官
shǒu xí xìn xī guān

giám đốc thông tin (CIO)

首席执行官
shǒu xí zhí xíng guān

giám đốc điều hành (CEO)

首席大法官
shǒu xí dà fǎ guān

Chánh án Tối cao Pháp viện Hoa Kỳ

首席技术官
shǒu xí jì shù guān

giám đốc công nghệ (CTO)

首席法官
shǒu xí fǎ guān

Chánh án

首席营销官
shǒu xí yíng xiāo guān

giám đốc tiếp thị (CMO)

首席财务官
shǒu xí cái wù guān

giám đốc tài chính (CFO)

首席运营官
shǒu xí yùn yíng guān

giám đốc vận hành (COO)

首度
shǒu dù

lần đầu tiên

首战告捷
shǒu zhàn gào jié

thắng trận đầu

首推
shǒu tuī

coi là hàng đầu

首日封
shǒu rì fēng

tem thư ngày phát hành đầu tiên (tem học)

首映
shǒu yìng

công chiếu lần đầu (phim hoặc chương trình truyền hình)

首映式
shǒu yìng shì

buổi công chiếu phim

首次公开招股
shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ

phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO)

首次注视时间
shǒu cì zhù shì shí jiān

thời gian chú ý đầu tiên

首款
shǒu kuǎn

thú tội

首演
shǒu yǎn

vai diễn đầu tiên trên sân khấu

首尔
shǒu ěr

Seoul, thủ đô Hàn Quốc

首尔国立大学
shǒu ěr guó lì dà xué

Đại học Quốc gia Seoul (SNU), Hàn Quốc

首尔特别市
shǒu ěr tè bié shì

Seoul, thủ đô Hàn Quốc

首当其冲
shǒu dāng qí chōng

hứng chịu đòn đầu tiên

首发
shǒu fā

số phát hành đầu tiên

首秀
shǒu xiù

màn ra mắt

首级
shǒu jí

thủ cấp

首县
shǒu xiàn

tri huyện chính trong Trung Quốc phong kiến

首肯
shǒu kěn

gật đầu đồng ý

首脑会晤
shǒu nǎo huì wù

hội nghị thượng đỉnh

首脑会谈
shǒu nǎo huì tán

hội nghị thượng đỉnh

首脑会议
shǒu nǎo huì yì

hội nghị lãnh đạo

首轮
shǒu lún

vòng đầu tiên (của một cuộc thi, v.v.)

首办
shǒu bàn

tổ chức đầu tiên

首选
shǒu xuǎn

lựa chọn đầu tiên

首邑
shǒu yì

thủ phủ địa phương

首都剧场
shǒu dū jù chǎng

Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)

首都国际机场
shǒu dū guó jì jī chǎng

Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh

首都机场
shǒu dū jī chǎng

Sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)

首都经济贸易大学
shǒu dū jīng jì mào yì dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)

首都经贸大学
shǒu dū jīng mào dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô, Bắc Kinh

首都领地
shǒu dū lǐng dì

lãnh thổ thủ đô

首重
shǒu zhòng

nhấn mạnh

首长
shǒu zhǎng

quan chức cấp cao

首音
shǒu yīn

âm đầu (ngôn ngữ học)

首页
shǒu yè

trang chủ (của một trang web)

首领
shǒu lǐng

thủ lĩnh; người đứng đầu; ông chủ

首鼠两端
shǒu shǔ liǎng duān

do dự, lưỡng lự

馘首
guó shǒu

chặt đầu (của kẻ thù)

马首是瞻
mǎ shǒu shì zhān

đi theo mù quáng (thành ngữ)

魁首
kuí shǒu

người đứng đầu