Bỏ qua đến nội dung

yào
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thuốc
  2. 2. chất độc
  3. 3. chất nổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这种 的功效很明显。
这种 很苦。
这种 的效果非常神奇。
这种 是白色粉末。
这个 是祖传秘方。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 药

中药
zhōng yào

thuốc Đông y

安眠药
ān mián yào

thuốc ngủ

火药
huǒ yào

thuốc súng

炸药
zhà yào

chất nổ

药品
yào pǐn

thuốc

药店
yào diàn

nhà thuốc

药方
yào fāng

thuốc

药材
yào cái

thuốc thô

药水
yào shuǐ

thuốc lỏng

药片
yào piàn

viên thuốc

药物
yào wù

thuốc

医药
yī yào

thuốc

上眼药
shàng yǎn yào

nhỏ thuốc mắt

下药
xià yào

cho thuốc

不可救药
bù kě jiù yào

không thể cứu chữa

不死药
bù sǐ yào

thuốc trường sinh

中成药
zhōng chéng yào

thuốc thành phẩm Đông y

中草药
zhōng cǎo yào

thuốc thảo dược Trung Quốc

交叉耐药性
jiāo chā nài yào xìng

kháng chéo

仙药
xiān yào

thuốc tiên

令药
lìng yào

thuốc theo mùa

以药养医
yǐ yào yǎng yī

lấy thuốc nuôi y

仿制药
fǎng zhì yào

thuốc generic

局麻药
jú má yào

thuốc gây tê cục bộ

假药
jiǎ yào

thuốc giả

催眠药
cuī mián yào

thuốc ngủ

传统中国医药
chuán tǒng zhōng guó yī yào

y học cổ truyền Trung Quốc

传统医药
chuán tǒng yī yào

y học cổ truyền Trung Quốc

入药
rù yào

dùng làm thuốc

八宝眼药
bā bǎo yǎn yào

thuốc mỡ mắt bát bảo (Đông y)

制药业
zhì yào yè

ngành công nghiệp dược phẩm

化学弹药
huà xué dàn yào

đạn hóa học

北京中医药大学
běi jīng zhōng yī yào dà xué

Đại học Y học cổ truyền Trung Quốc Bắc Kinh

原子爆破弹药
yuán zǐ bào pò dàn yào

đạn phá hủy nguyên tử

司药
sī yào

dược sĩ

吃后悔药
chī hòu huǐ yào

hối hận

吃枪药
chī qiāng yào

ăn thuốc súng

吃药
chī yào

uống thuốc

吃错药
chī cuò yào

uống nhầm thuốc

单味药
dān wèi yào

thuốc đơn vị

嗑药
kè yào

dùng ma túy

嗨药
hāi yào

dùng ma túy

国家食品药品监督管理局
guó jiā shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước

国药
guó yào

thuốc bắc

坐药
zuò yào

thuốc đặt

塑胶炸药
sù jiāo zhà yào

chất nổ dẻo

孤儿药
gū ér yào

thuốc điều trị bệnh hiếm

学名药
xué míng yào

thuốc gốc; thuốc generic

专利药品
zhuān lì yào pǐn

thuốc độc quyền

对症下药
duì zhèng xià yào

kê đúng thuốc chữa đúng bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng đắn

对症发药
duì zhèng fā yào

kê đúng thuốc chữa đúng bệnh (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu vấn đề để tìm cách giải quyết đúng đắn

山药
shān yao

khoai mài

山药蛋
shān yao dàn

khoai tây

广州中医药大学
guǎng zhōu zhōng yī yào dà xué

Đại học Y Dược Trung Hoa Quảng Châu

广东药学院
guǎng dōng yào xué yuàn

Đại học Dược Quảng Đông

弹药
dàn yào

đạn dược

弹药库
dàn yào kù

kho đạn dược

弹药补给站
dàn yào bǔ jǐ zhàn

trạm tiếp tế đạn dược

成药
chéng yào

thuốc thành phẩm

抓药
zhuā yào

bốc thuốc (theo đơn thuốc đông y)

抗忧郁药
kàng yōu yù yào

thuốc chống trầm cảm

抗抑郁药
kàng yì yù yào

thuốc chống trầm cảm

抗病毒药
kàng bìng dú yào

thuốc kháng virus

抗组胺药
kàng zǔ àn yào

thuốc kháng histamine

抗菌药
kàng jūn yào

thuốc kháng khuẩn

抗药
kàng yào

kháng thuốc (của mầm bệnh)

抗药性
kàng yào xìng

tính kháng thuốc (trong y học)

抗药能力
kàng yào néng lì

khả năng kháng thuốc (của mầm bệnh)

换汤不换药
huàn tāng bù huàn yào

thay đổi hình thức nhưng không thay đổi bản chất

拟阿拖品药物
nǐ ā tuō pǐn yào wù

thuốc giống atropine

敷汤药
fū tāng yào

(thông tục) bồi thường chi phí y tế

春药
chūn yào

thuốc kích dục

是药三分毒
shì yào sān fēn dú

thuốc nào cũng có tác dụng phụ

有药瘾者
yǒu yào yǐn zhě

người nghiện

服药
fú yào

uống thuốc

服药过量
fú yào guò liàng

dùng thuốc quá liều

末药
mò yào

nhựa thơm mộc dược (Commiphora myrrha)

李百药
lǐ bǎi yào

Lý Bách Dược (565-648), nhà văn và sử gia thời Đường, biên soạn sách Bắc Tề thư

棉药签
mián yào qiān

tăm bông y tế

止痛药
zhǐ tòng yào

thuốc giảm đau

杀虫药
shā chóng yào

thuốc diệt côn trùng

杀蠹药
shā dù yào

thuốc diệt mọt

杀鼠药
shā shǔ yào

thuốc diệt chuột

毒药
dú yào

thuốc độc

没药
mò yào

nhựa thơm mộc dược (Commiphora myrrha)

消炎药
xiāo yán yào

thuốc chống viêm

汤药
tāng yào

thuốc sắc

灭鼠药
miè shǔ yào

thuốc diệt chuột

泻药
xiè yào

thuốc nhuận tràng

火药味
huǒ yào wèi

mùi thuốc súng

火药味甚浓
huǒ yào wèi shèn nóng

mùi thuốc súng nồng nặc

无可救药
wú kě jiù yào

không thể cứu chữa; vô phương cứu chữa

无药可救
wú yào kě jiù

xem 無可救藥|无可救药

无农药
wú nóng yào

không có hóa chất nông nghiệp

熬药
áo yào

sắc thuốc

特效药
tè xiào yào

thuốc đặc hiệu cho một bệnh cụ thể

狗皮膏药
gǒu pí gāo yao

thuốc dán cáo chó (thuốc dán truyền thống Trung Quốc, thường bị coi là lang băm)

兽药
shòu yào

thuốc thú y

生技医药
shēng jì yī yào

dược phẩm sinh học

生物弹药
shēng wù dàn yào

đạn sinh học

生药
shēng yào

dược liệu chưa chế biến

眼药
yǎn yào

thuốc nhỏ mắt

眼药水
yǎn yào shuǐ

nước nhỏ mắt

祛痰药
qū tán yào

thuốc trừ đờm (trong Đông y)

禁药
jìn yào

cấm dùng thuốc (ví dụ cho vận động viên)

精神药物
jīng shén yào wù

thuốc hướng thần

红药水
hóng yào shuǐ

thuốc đỏ (dung dịch sát trùng)

给药
jǐ yào

dùng thuốc

耐药性
nài yào xìng

kháng thuốc

圣药
shèng yào

thuốc tiên

膏药
gāo yao

cao dán thảo dược dùng để đắp lên vết thương

膏药旗
gāo yao qí

cờ Nhật (nghĩa xấu)

良药
liáng yào

thuốc tốt

良药苦口
liáng yào kǔ kǒu

thuốc đắng dã tật; lời nói thật mất lòng

芍药
sháo yào

mẫu đơn Trung Quốc (Paeonia lactiflora)

花药
huā yào

bao phấn (túi phấn trên nhị hoa)

草药
cǎo yào

thuốc thảo dược

葫芦里卖的是什么药
hú lu lǐ mài de shì shén me yào

hắn đang giấu điều gì trong tay áo?

蒙药
méng yào

thuốc gây mê; thuốc mê

蒙药
měng yào

thuốc y học cổ truyền Mông Cổ

药丸
yào wán

viên thuốc

药代动力学
yào dài dòng lì xué

dược động học

药典
yào diǎn

dược điển

药到病除
yào dào bìng chú

thuốc đến bệnh trừ (thành ngữ)

药剂
yào jì

thuốc

药剂士
yào jì shì

dược sĩ

药剂师
yào jì shī

hiệu thuốc

药动学
yào dòng xué

dược động học

药商
yào shāng

nhà buôn thuốc

药学
yào xué

dược học

药局
yào jú

hiệu thuốc

药师佛
yào shī fó

Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)

药师如来
yào shī rú lái

Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)

药师经
yào shī jīng

kinh Dược Sư

药性
yào xìng

tính dược

药房
yào fáng

hiệu thuốc

药效
yào xiào

hiệu quả của thuốc

药棉
yào mián

bông y tế đã tiệt trùng (dùng để băng bó vết thương)

药检
yào jiǎn

kiểm tra doping

药流
yào liú

phá thai bằng thuốc

药渣
yào zhā

bã thuốc

药物代谢动力学
yào wù dài xiè dòng lì xué

dược động học

药物学
yào wù xué

dược lý học

药物学家
yào wù xué jiā

nhà dược lý học

药理
yào lǐ

dược lý học

药理学
yào lǐ xué

dược lý học

药瓶
yào píng

lọ thuốc

药用
yào yòng

dùng làm thuốc

药用价值
yào yòng jià zhí

giá trị dược liệu

药疗
yào liáo

điều trị bằng thuốc

药监局
yào jiān jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước (SFDA)

药签
yào qiān

tăm bông y tế

药罐
yào guàn

ấm sắc thuốc

药膏
yào gāo

thuốc mỡ

药膳
yào shàn

ẩm thực dược liệu

药苗
yào miáo

cây giống dược liệu

药草
yào cǎo

thảo dược

药蜀葵
yào shǔ kuí

cây thục quỳ (Althaea officinalis)

药补
yào bǔ

thuốc bổ dưỡng giúp tăng cường sức khỏe

药补不如食补
yào bǔ bù rú shí bǔ

lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt

药食同源
yào shí tóng yuán

nghĩa đen: thức ăn và thuốc cùng một nguồn gốc (thành ngữ)

处方药
chǔ fāng yào

thuốc kê đơn

补药
bǔ yào

thuốc bổ

制药
zhì yào

sản xuất thuốc

制药企业
zhì yào qǐ yè

công ty dược phẩm

制药厂
zhì yào chǎng

công ty dược phẩm

西药
xī yào

thuốc tây

解毒药
jiě dú yào

thuốc giải độc

解药
jiě yào

thuốc giải độc

解酸药
jiě suān yào

thuốc kháng axit

试药族
shì yào zú

những người tham gia thử nghiệm lâm sàng

调药刀
tiáo yào dāo

thìa trộn thuốc

跌打药
diē dǎ yào

dầu xoa bóp

农药
nóng yào

hóa chất nông nghiệp

迷幻药
mí huàn yào

chất gây ảo giác

迷药
mí yào

thuốc mê

迷魂药
mí hún yào

thuốc mê hoặc; (nghĩa bóng) lời nói hoặc hành động mê hoặc

退烧药
tuì shāo yào

thuốc hạ sốt

违禁药品
wéi jìn yào pǐn

thuốc cấm

避孕药
bì yùn yào

thuốc tránh thai

配药
pèi yào

bào chế thuốc

酒药
jiǔ yào

men bia

医药分离
yī yào fēn lí

tách biệt khám chữa bệnh và bán thuốc, chính sách đề xuất nhằm khắc phục vấn đề được cho là ở Trung Quốc về việc “thuốc nuôi bác sĩ”

医药商店
yī yào shāng diàn

hiệu thuốc

医药学
yī yào xué

y học

镇定药
zhèn dìng yào

thuốc an thần

镇痛药
zhèn tòng yào

thuốc giảm đau

镇静药
zhèn jìng yào

thuốc an thần

开药
kāi yào

kê đơn thuốc

降血压药
jiàng xuè yā yào

thuốc hạ huyết áp

灵丹妙药
líng dān miào yào

thuốc tiên, thuốc thần hiệu (thành ngữ); ví von phương thuốc kỳ diệu cho mọi vấn đề

灵药
líng yào

thuốc tiên huyền thoại của người bất tử

非处方药
fēi chǔ fāng yào

thuốc không kê đơn

食品药品监督局
shí pǐn yào pǐn jiān dū jú

cục giám sát thực phẩm và dược phẩm

食品药品监督管理局
shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)

食物及药品管理局
shí wù jí yào pǐn guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)

高能烈性炸药
gāo néng liè xìng zhà yào

thuốc nổ mạnh

麻药
má yào

thuốc gây tê

麻醉药
má zuì yào

thuốc gây mê; thuốc mê

麻醉药品
má zuì yào pǐn

chất gây nghiện