Bỏ qua đến nội dung

guàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đạo quán
  2. 2. tháp canh ở cổng cung điện
  3. 3. đài quan sát

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
坐井 天。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1363321)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 观

袖手旁观
xiùshǒu-pángguān

đứng nhìn khoanh tay

世界观
shì jiè guān

quan điểm thế giới

主观
zhǔ guān

chủ quan

价值观
jià zhí guān

hệ thống giá trị

参观
cān guān

thăm quan

可观
kě guān

kha khá

壮观
zhuàng guān

hoành tráng

外观
wài guān

ngoại hình

宏观
hóng guān

vĩ mô

客观
kè guān

khách quan

微观
wēi guān

vi mô

悲观
bēi guān

bi quan

旁观
páng guān

khán giả

景观
jǐng guān

cảnh quan

乐观
lè guān

lạc quan

直观
zhí guān

trực quan

纵观
zòng guān

xem xét toàn diện

美观
měi guān

đẹp mắt

观光
guān guāng

du lịch

观察
guān chá

quan sát

观念
guān niàn

khái niệm

观感
guān gǎn

cảm nhận

观摩
guān mó

quan sát và học hỏi

观望
guān wàng

chờ xem

观测
guān cè

quan sát

观看
guān kàn

xem

观众
guān zhòng

khán giả

观赏
guān shǎng

ngắm

观点
guān diǎn

quan điểm

不雅观
bù yǎ guān

không đẹp mắt

主观主义
zhǔ guān zhǔ yì

chủ nghĩa chủ quan

人文景观
rén wén jǐng guān

di tích văn hóa

人权观察
rén quán guān chá

Tổ chức Theo dõi Nhân quyền

信用观察
xìn yòng guān chá

theo dõi tín dụng

伟观
wěi guān

kỳ quan

传观
chuán guān

truyền xem

内观
nèi guān

nội quan

冷眼旁观
lěng yǎn páng guān

đứng ngoài cuộc nhìn lạnh lùng

刘姥姥进大观园
liú lǎo lao jìn dà guān yuán

Lưu lão lão vào Đại Quan viên

动见观瞻
dòng jiàn guān zhān

được mọi người theo dõi sát sao

反观
fǎn guān

ngược lại

古文观止
gǔ wén guān zhǐ

Cổ văn quan chỉ

史观
shǐ guān

quan điểm lịch sử

叹为观止
tàn wéi guān zhǐ

thán vì quan chỉ

围观
wéi guān

đứng xem vây quanh

坐井观天
zuò jǐng guān tiān

ngồi đáy giếng nhìn trời; thiển cận, hẹp hòi

坐山观虎斗
zuò shān guān hǔ dòu

ngồi trên núi xem hổ đấu nhau

坐观成败
zuò guān chéng bài

ngồi nhìn thành bại

外观设计
wài guān shè jì

vẻ ngoài

大观
dà guān

quận Đại Quan của thành phố An Khánh, An Huy

大观区
dà guān qū

quận Đại Quan của thành phố An Khánh, An Huy

大观园
dà guān yuán

Vườn Đại Quan

奇观
qí guān

kỳ quan; cảnh tượng ấn tượng

宇宙观
yǔ zhòu guān

thế giới quan

宏观世界
hóng guān shì jiè

vũ trụ quan rộng lớn

宏观经济
hóng guān jīng jì

kinh tế vĩ mô

宏观调控
hóng guān tiáo kòng

kiểm soát vĩ mô

客观世界
kè guān shì jiè

thế giới khách quan

客观主义
kè guān zhǔ yì

chủ nghĩa khách quan

客观唯心主义
kè guān wéi xīn zhǔ yì

chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học của Hegel)

客观性
kè guān xìng

tính khách quan

宫观
gōng guàn

đền thờ Đạo giáo

察言观色
chá yán guān sè

xem xét lời nói và quan sát sắc mặt của người khác (thành ngữ)

审美观
shěn měi guān

quan niệm thẩm mỹ

强迫观念
qiǎng pò guān niàn

ý tưởng ám ảnh

微观世界
wēi guān shì jiè

thế giới vi mô

微观经济
wēi guān jīng jì

kinh tế vi mô

拱手旁观
gǒng shǒu páng guān

đứng nhìn từ bên lề và không làm gì (thành ngữ)

改观
gǎi guān

sự thay đổi diện mạo

旁观者
páng guān zhě

người đứng xem

旁观者清
páng guān zhě qīng

người ngoài cuộc nhìn rõ hơn người trong cuộc (thành ngữ)

景观设计
jǐng guān shè jì

thiết kế cảnh quan

东观汉记
dōng guān hàn jì

Đông Quán Hán Ký, ghi chép nội cung về lịch sử nhà Hậu Hán, do nhiều tác giả thế kỷ 1 và 2 viết, gồm 143 quyển

概观
gài guān

khảo sát

荣辱观
róng rǔ guān

quan niệm về vinh nhục (đặc biệt chỉ Quan niệm Xã hội chủ nghĩa về vinh nhục, các nguyên tắc đạo đức chính thức của Trung Quốc ban hành từ năm 2006)

乐观主义
lè guān zhǔ yì

chủ nghĩa lạc quan

乐观其成
lè guān qí chéng

nhìn nhận tích cực về điều gì đó

历史观点
lì shǐ guān diǎn

quan điểm lịch sử

毁三观
huǐ sān guān

(tiếng lóng Internet) (nói về tình huống, video clip...) làm cho người ta nghĩ "wtf!"

气象观测站
qì xiàng guān cè zhàn

trạm quan sát khí tượng

洞若观火
dòng ruò guān huǒ

thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ)

留观
liú guān

(y học) ở lại bệnh viện để theo dõi

当局者迷,旁观者清
dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng

người ngoài cuộc thấy rõ hơn người trong cuộc

白虎观
bái hǔ guàn

Bạch Hổ Quan, cung điện thời Hán, nơi diễn ra các cuộc thảo luận về đạo đức dưới thời Hán Chương Đế

眼观六路耳听八方
yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng

mắt nhìn sáu đường, tai nghe tám hướng (thành ngữ)

眼观四处,耳听八方
yǎn guān sì chù , ěr tīng bā fāng

xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方

眼观四面,耳听八方
yǎn guān sì miàn , ěr tīng bā fāng

nhìn bốn phía, nghe tám hướng (thành ngữ)

科学发展观
kē xué fā zhǎn guān

Quan điểm phát triển khoa học, nguyên tắc chỉ đạo của Đảng Cộng sản Trung Quốc gắn với Hồ Cẩm Đào, được đưa vào Hiến pháp Đảng năm 2007

绝对观念
jué duì guān niàn

ý niệm tuyệt đối (trong triết học Hegel)

综观
zōng guān

nhìn tổng quan về điều gì đó

听其言而观其行
tīng qí yán ér guān qí xíng

nghe lời nói mà xem hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không qua lời nói mà qua hành động

听其言观其行
tīng qí yán guān qí xíng

nghe lời nói và quan sát hành động của người đó (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đánh giá một người không chỉ qua lời nói mà qua hành động

肉眼观察
ròu yǎn guān chá

quan sát bằng mắt thường

旧观
jiù guān

diện mạo cũ

蔚为大观
wèi wéi dà guān

tạo nên một cảnh tượng hùng vĩ (thành ngữ)

表观
biǎo guān

biểu kiến

表观遗传学
biǎo guān yí chuán xué

biểu sinh học

观世音
guān shì yīn

Quan Âm, Bồ Tát từ bi hoặc Phật Bà Quan Âm (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

观世音菩萨
guān shì yīn pú sà

Quan Âm Bồ Tát, vị Bồ Tát từ bi hay Nữ thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

观光区
guān guāng qū

khu du lịch

观光客
guān guāng kè

khách du lịch

观塘
guàn táng

quận Kwun Tong của Cửu Long, Hồng Kông

观客
guān kè

khán giả

观察人士
guān chá rén shì

người quan sát

观察力
guān chá lì

khả năng quan sát

观察员
guān chá yuán

quan sát viên

观察哨
guān chá shào

trạm quan sát

观察家
guān chá jiā

nhà quan sát

观察者
guān chá zhě

người quan sát

观影
guān yǐng

xem phim

观后感
guān hòu gǎn

cảm nghĩ sau khi xem hoặc tham quan (phim, bảo tàng, v.v.)

观后镜
guān hòu jìng

gương chiếu hậu

观想
guān xiǎng

quán tưởng (thực hành Phật giáo)

观战
guān zhàn

xem trận đấu từ bên ngoài

观景台
guān jǐng tái

đài quan sát

观止
guān zhǐ

tuyệt vời không gì sánh được

观测台
guān cè tái

đài quan sát

观测员
guān cè yuán

người quan sát

观测者
guān cè zhě

người quan sát

观测卫星
guān cè wèi xīng

vệ tinh quan sát

观澜湖
guān lán hú

Tập đoàn Mission Hills (công ty khách sạn, thể thao và giải trí của Trung Quốc)

观火
guān huǒ

sáng suốt, thấu suốt

观瞻
guān zhān

diện mạo

观礼
guān lǐ

tham dự lễ

观落阴
guān luò yīn

nghi lễ đưa linh hồn người sống xuống âm phủ để hành trình tâm linh

观览
guān lǎn

xem

观护所
guān hù suǒ

cơ quan giám sát, quản chế

观象台
guān xiàng tái

đài thiên văn

观衅伺隙
guān xìn sì xì

nghĩa đen: tìm lỗ hổng và quan sát kẽ hở (thành ngữ)

观音
guān yīn

Quan Âm, Bồ Tát từ bi hay Phật Bà Quan Âm (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

观音菩萨
guān yīn pú sà

Quan Âm Bồ Tát, vị Bồ Tát từ bi hay Nữ thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

观音乡
guān yīn xiāng

Quan Âm, một hương (xã) ở huyện Đào Viên, bắc Đài Loan

观风
guān fēng

làm nhiệm vụ canh gác

观鸟
guān niǎo

ngắm chim

谢绝参观
xiè jué cān guān

đóng cửa không cho khách tham quan

走马观花
zǒu mǎ guān huā

nhìn hoa từ trên lưng ngựa (thành ngữ); cái nhìn thoáng qua khi đi ngang

通观
tōng guān

nhìn tổng quan về điều gì đó

道观
dào guàn

đạo quán

达观
dá guān

nhìn đời một cách triết lý

遥观
yáo guān

nhìn xa

铁观音
tiě guān yīn

Trà Thiết Quan Âm (một loại trà ô long)

隔岸观火
gé àn guān huǒ

xem lửa cháy bên kia sông

雅观
yǎ guān

thanh nhã và trang nhã