Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ép
  2. 2. đè
  3. 3. áp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他故意把声音 得很低。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 压

压轴
yāzhòu

tiết mục cuối cùng và hấp dẫn nhất của chương trình

压倒
yā dǎo

làm choáng ngợp

压制
yā zhì

đàn áp

压力
yā lì

áp lực

压抑
yā yì

ức chế

压榨
yā zhà

ép

压岁钱
yā suì qián

lì xì

压缩
yā suō

nén

压迫
yā pò

áp bức

挤压
jǐ yā

ép

施压
shī yā

đặt áp lực

气压
qì yā

áp suất khí quyển

减压
jiǎn yā

giảm áp lực

血压
xuè yā

huyết áp

镇压
zhèn yā

dập tắt

高压
gāo yā

áp suất cao

高血压
gāo xuè yā

huyết áp cao

中压管
zhōng yā guǎn

ống áp trung bình

以权压法
yǐ quán yā fǎ

dùng quyền lực đè bẹp pháp luật

以言代法,以权压法
yǐ yán dài fǎ , yǐ quán yā fǎ

lấy lời nói thay pháp luật, dùng quyền lực đè nén pháp luật (thành ngữ); hành vi hoàn toàn vô pháp

低压
dī yā

áp suất thấp

低压带
dī yā dài

vùng áp thấp

低气压
dī qì yā

áp suất thấp

低血压
dī xuè yā

huyết áp thấp

占压
zhàn yā

chiếm dụng

偏压
piān yā

điện áp phân cực

删简压缩
shān jiǎn yā suō

giản lược cô đọng

创伤后压力
chuāng shāng hòu yā lì

căng thẳng sau chấn thương

创伤后压力紊乱
chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn

rối loạn căng thẳng sau chấn thương tâm lý

创伤后心理压力紧张综合症
chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

rối loạn căng thẳng sau sang chấn

加压
jiā yā

tăng áp

加压釜
jiā yā fǔ

nồi áp suất

升压
shēng yā

tăng áp

升压剂
shēng yā jì

thuốc tăng huyết áp

可压缩
kě yā suō

nén được

同侪压力
tóng chái yā lì

áp lực đồng trang lứa

地面气压
dì miàn qì yā

áp suất mặt đất

增压
zēng yā

tăng áp

压不碎
yā bu suì

không thể nghiền nát

压低
yā dī

hạ thấp (giọng nói)

压住
yā zhù

ép xuống

压倒性
yā dǎo xìng

áp đảo

压价
yā jià

ép giá

压克力
yā kè lì

acrylic (từ mượn)

压力容器
yā lì róng qì

bình chịu áp lực

压力山大
yā lì shān dà

chịu áp lực lớn (chơi chữ với Alexander)

压力强度
yā lì qiáng dù

áp lực (như được đo)

压力计
yā lì jì

áp kế

压力锅
yā lì guō

nồi áp suất

压垮
yā kuǎ

làm sụp đổ dưới sức nặng

压埋
yā mái

chôn vùi và đè bẹp

压场
yā chǎng

làm tiết mục cuối cùng của buổi biểu diễn

压压脚
yā ya jiǎo

giúp đỡ

压坏
yā huài

làm hỏng do đè nén

压实
yā shí

nén chặt

压强
yā qiáng

áp suất (vật lý)

压扁
yā biǎn

ép bẹp

压挤
yā jǐ

ép ra

压服
yā fú

ép buộc ai đó phải tuân theo; bắt phục tùng; khuất phục

压板
yā bǎn

má kẹp

压板
yà bǎn

bập bênh

压死
yā sǐ

ép chết

压死骆驼的最后一根稻草
yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

giọt nước tràn ly (thành ngữ)

压痛
yā tòng

(y học) đau khi chạm vào; cảm giác đau khi bị sờ nắn

压碎
yā suì

nghiền nát

压紧
yā jǐn

nén chặt

压线
yā xiàn

nếp gấp do áp lực

压线钳
yā xiàn qián

kìm bấm đầu cos

压缩器
yā suō qì

máy nén

压缩机
yā suō jī

máy nén

压缩比
yā suō bǐ

tỉ số nén

压而不服
yā ér bù fú

áp bức không bao giờ thuyết phục được (thành ngữ)

压台戏
yā tái xì

tiết mục cuối cùng của buổi biểu diễn

压舌板
yā shé bǎn

cái đè lưỡi

压花
yā huā

dập nổi

压蒜器
yā suàn qì

dụng cụ ép tỏi

压路机
yā lù jī

xe lu

压轴好戏
yā zhòu hǎo xì

xem 壓軸戲|压轴戏

压轴戏
yā zhòu xì

tiết mục áp chót trong chương trình (sân khấu)

压阵
yā zhèn

đi sau cùng để bảo vệ

压电
yā diàn

hiện tượng áp điện (vật lý)

压电体
yā diàn tǐ

vật áp điện

大气压
dà qì yā

áp suất khí quyển

大气压力
dà qì yā lì

áp suất khí quyển

大气压强
dà qì yā qiáng

áp suất khí quyển

失调电压
shī tiáo diàn yā

điện áp bù

层压
céng yā

sự ép lớp

层压式推销
céng yā shì tuī xiāo

mô hình bán hàng đa cấp

强龙不压地头蛇
qiáng lóng bù yā dì tóu shé

nghĩa bóng: kẻ địa phương có thế lực không thể bị đàn áp; rồng mạnh không áp được rắn đất

弹压
tán yā

đàn áp

心脏收缩压
xīn zàng shōu suō yā

huyết áp tâm thu

心脏舒张压
xīn zàng shū zhāng yā

huyết áp tâm trương

打压
dǎ yā

đàn áp

抗压
kàng yā

chịu được áp lực hoặc căng thẳng

指压
zhǐ yā

bấm huyệt

按压
àn yā

ấn

掌上压
zhǎng shàng yā

chống đẩy

挤压出
jǐ yā chū

ép ra

收缩压
shōu suō yā

huyết áp tâm thu

数据压缩
shù jù yā suō

nén dữ liệu

有损压缩
yǒu sǔn yā suō

nén có tổn hao

东风压倒西风
dōng fēng yā dǎo xī fēng

nghĩa đen gió đông thắng gió tây (thành ngữ)

欺压
qī yā

bắt nạt

气压表
qì yā biǎo

khí áp kế

气压计
qì yā jì

khí áp kế

水力压裂
shuǐ lì yā liè

thủy lực áp liệt

水压
shuǐ yā

áp lực nước

冲压
chòng yā

dập

法压壶
fǎ yā hú

bình ép kiểu Pháp

液压
yè yā

áp suất thủy lực

液压传动
yè yā chuán dòng

truyền động thủy lực

液压千斤顶
yè yā qiān jīn dǐng

kích thủy lực

减压时间表
jiǎn yā shí jiān biǎo

lịch trình giảm áp (lặn)

减压病
jiǎn yā bìng

bệnh giảm áp

减压症
jiǎn yā zhèng

bệnh giảm áp

减压程序
jiǎn yā chéng xù

lịch trình giảm áp

减压表
jiǎn yā biǎo

bảng giảm áp

温压
wēn yā

nhiệt độ và áp suất

渗透压
shèn tòu yā

áp suất thẩm thấu

滤压壶
lǜ yā hú

bình lọc cà phê kiểu Pháp

乌压压
wū yā yā

tạo thành một khối dày đặc

白大衣高血压
bái dà yī gāo xuè yā

tăng huyết áp áo choàng trắng

眼压
yǎn yā

nhãn áp

碾压
niǎn yā

nghiền nát hoặc nén chặt (bằng xe lu)

秤砣虽小压千斤
chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn

tuy nhỏ nhưng quả cân có thể ép nghìn cân (thành ngữ)

积压
jī yā

tồn đọng

稳压
wěn yā

ổn định điện áp

等压
děng yā

áp suất không đổi

等压线
děng yā xiàn

đường đẳng áp

等变压线
děng biàn yā xiàn

đường đẳng biến áp (đường nối các điểm có gradient áp suất bằng nhau)

纾压
shū yā

giảm căng thẳng

胎压
tāi yā

áp suất lốp

脉压
mài yā

huyết áp

脊椎指压治疗师
jǐ zhuī zhǐ yā zhì liáo shī

bác sĩ trị liệu bằng nắn chỉnh cột sống

脊椎指压治疗医生
jǐ zhuī zhǐ yā zhì liáo yī shēng

bác sĩ trị liệu bằng nắn chỉnh cột sống

脊椎指压疗法
jǐ zhuī zhǐ yā liáo fǎ

liệu pháp nắn chỉnh cột sống

膨压
péng yā

áp suất trương (thực vật học)

舒张压
shū zhāng yā

huyết áp tâm trương

蒸汽压路机
zhēng qì yā lù jī

xe lu hơi nước

艺不压身
yì bù yā shēn

xem 藝多不壓身|艺多不压身

艺多不压身
yì duō bù yā shēn

nghề nhiều không đè chết người

血压计
xuè yā jì

máy đo huyết áp

解压
jiě yā

giảm căng thẳng

解压缩
jiě yā suō

giải nén

变压器
biàn yā qì

máy biến áp

负压
fù yā

lực hút

重压
zhòng yā

áp lực cao

钻压
zuàn yā

áp lực lên mũi khoan

降压
jiàng yā

giảm áp suất (của chất lỏng)

降血压药
jiàng xuè yā yào

thuốc hạ huyết áp

电压
diàn yā

điện áp

电压表
diàn yā biǎo

vôn kế

电压计
diàn yā jì

vôn kế

高压手段
gāo yā shǒu duàn

biện pháp cưỡng bức

高压氧
gāo yā yǎng

oxy cao áp

高压氧治疗
gāo yā yǎng zhì liáo

y học cao áp

高压氧疗法
gāo yā yǎng liáo fǎ

liệu pháp oxy cao áp (HBOT)

高压清洗机
gāo yā qīng xǐ jī

máy rửa áp lực cao

高压线
gāo yā xiàn

đường dây cao thế

高压锅
gāo yā guō

nồi áp suất

高压电
gāo yā diàn

điện cao thế

鬼压床
guǐ yā chuáng

(thông tục) bóng đè

鬼压身
guǐ yā shēn

xem 鬼壓床|鬼压床

黑压压
hēi yā yā

xem 烏壓壓|乌压压