Chuyển đến nội dung chính

宽

kuān
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rộng; rộng rãi; rộng lớn
  2. 2. khoan dung; độ lượng; rộng lượng
  3. 3. chiều rộng; bề ngang
  4. 4. thư thái; nhẹ nhõm; thanh thản
  5. 5. dư dả; khá giả
  6. 6. nới rộng; nới lỏng; mở rộng

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这条公路很 宽 。
这条路很 宽 。
那条河很 宽 。
有多 宽 ?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1877302)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 宽

宽厚
kuān hòu

khoan dung; độ lượng; rộng lượng

宽容
kuān róng

khoan dung; bao dung; độ lượng

宽度
kuān dù

chiều rộng

宽广
kuān guǎng

rộng lớn; bao la; mênh mông

宽恕
kuān shù

tha thứ; khoan thứ

宽敞
kuān chang

rộng rãi; thoáng đãng

宽泛
kuān fàn

rộng; chung chung; bao quát

宽阔
kuān kuò

rộng lớn; rộng rãi; bao la

宽松
kuān sōng

rộng; rộng thùng thình (quần áo)

拓宽
tuò kuān

mở rộng; nới rộng

共享带宽
gòng xiǎng dài kuān

băng thông dùng chung

加宽
jiā kuān

mở rộng

严以责己宽以待人
yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rén

nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác

宽亮
kuān liàng

rộng và sáng

宽以待人
kuān yǐ dài rén

rộng lượng với người khác

宽假
kuān jiǎ

tha thứ

宽免
kuān miǎn

giảm thanh toán

宽口
kuān kǒu

miệng rộng

宽吻海豚
kuān wěn hǎi tún

cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)

宽嘴鹟莺
kuān zuǐ wēng yīng

chim chích mỏ rộng (Tickellia hodgsoni)

宽城
kuān chéng

quận Khoan Thành của thành phố Trường Xuân, Cát Lâm

宽城区
kuān chéng qū

quận Khoan Thành, thuộc thành phố Trường Xuân, tỉnh Cát Lâm

宽城满族自治县
kuān chéng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành tại Thừa Đức, Hà Bắc

宽城县
kuān chéng xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành tại Thừa Đức, Hà Bắc

宽大
kuān dà

rộng rãi

宽大仁爱
kuān dà rén ài

khoan dung và nhân ái

宽大为怀
kuān dà wéi huái

rộng lượng, khoan dung (thành ngữ)

宽宏
kuān hóng

rộng lượng

宽宏大度
kuān hóng dà dù

rộng lượng, hào phóng

宽宏大量
kuān hóng dà liàng

rộng lượng, đại lượng

宽宥
kuān yòu

tha thứ

宽尾树莺
kuān wěi shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Cetti (Cettia cetti)

宽屏
kuān píng

màn hình rộng

宽展
kuān zhǎn

vui vẻ

宽带
kuān dài

băng thông rộng

宽广度
kuān guǎng dù

chiều rộng

宽弘
kuān hóng

rộng lượng, hào phóng

宽影片
kuān yǐng piàn

phim màn ảnh rộng

宽待
kuān dài

đối xử khoan dung

宽心
kuān xīn

nhẹ nhõm

宽心丸
kuān xīn wán

lời giải thích trấn an

宽慰
kuān wèi

an ủi

宽打窄用
kuān dǎ zhǎi yòng

để cho mình có chỗ xoay xở (thành ngữ)

宽斧
kuān fǔ

rìu rộng

宽畅
kuān chàng

thoải mái, không lo lắng

宽旷
kuān kuàng

rộng lớn, bao la

宽洪
kuān hóng

rộng lượng, hào phóng

宽洪大度
kuān hóng dà dù

rộng lượng, hào phóng

宽洪大量
kuān hóng dà liàng

rộng lượng, hào phóng

宽减
kuān jiǎn

giảm thuế

宽爽
kuān shuǎng

vui vẻ

宽甸
kuān diàn

huyện tự trị Mãn Châu Khoan Điện ở Liêu Ninh

宽甸满族自治县
kuān diàn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Khoan Điện thuộc Đan Đông, Liêu Ninh

宽窄
kuān zhǎi

chiều rộng

宽绰
kuān chuò

rộng rãi

宽缓
kuān huǎn

nhẹ nhõm

宽胶带
kuān jiāo dài

băng keo dán ống

宽舒
kuān shū

vui vẻ, thoải mái

宽衣
kuān yī

xin mời cởi áo (kính ngữ)

宽衣解带
kuān yī jiě dài

cởi quần áo

宽裕
kuān yù

khá giả

宽解
kuān jiě

làm khuây khỏa, giải khuây

宽贷
kuān dài

tha thứ

宽赦
kuān shè

tha thứ

宽银幕电影
kuān yín mù diàn yǐng

phim màn ảnh rộng

宽限
kuān xiàn

gia hạn

宽限期
kuān xiàn qī

thời gian ân hạn

宽频
kuān pín

băng thông rộng

宽余
kuān yú

dồi dào, phong phú

宽饶
kuān ráo

tha thứ

展宽
zhǎn kuān

mở rộng

带宽
dài kuān

băng thông

从宽
cóng kuān

khoan dung

心宽体胖
xīn kuān tǐ pán

rộng lượng và thư thái (thành ngữ); mãn nguyện và dễ chịu

放宽
fàng kuān

nới lỏng

东西宽
dōng xī kuān

chiều rộng đông tây

眼距宽
yǎn jù kuān

khoảng cách giữa hai mắt rộng (y học)

紫宽嘴鸫
zǐ kuān zuǐ dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cochoa tím (Cochoa purpurea)

绿宽嘴鸫
lǜ kuān zuǐ dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi xanh (Cochoa viridis)

胸宽
xiōng kuān

chiều rộng ngực

腹笥甚宽
fù sì shèn kuān

đọc rộng biết nhiều (thành ngữ)

请求宽恕
qǐng qiú kuān shù

cầu xin sự khoan dung

量化宽松
liàng huà kuān sōng

nới lỏng định lượng (tài chính)

频宽
pín kuān

băng thông