封
Định nghĩa
- 1. phong
- 2. đóng
- 3. ký
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 封
phong bì
đóng kín
chế độ phong kiến
phong tỏa
đóng kín
bìa
lắp mái
phong tước
đóng băng
phân phong
chế độ phong kiến
niêm phong thêm
phong thêm tước vị cho quý tộc
niêm phong
nửa phong kiến
nửa phong kiến nửa thuộc địa
nguyên phong bất động
được phong đất và tước vị
mở niêm phong
phong bì có tem ghi sẵn địa chỉ người gửi
ép plastic
phủ bụi
(bóng chày, v.v.) trận đấu không cho đối phương ghi điểm
chất bịt kín
khoang kín
nguồn bức xạ kín
bìa trước
bìa sau bên trong
huyện Phong Khâu ở Tân Hương, Hà Nam
huyện Phong Khâu, thuộc Tân Hương, Hà Nam
trang bìa trong
đóng gói
đóng băng
treo kiếm lên
đóng gói
niêm phong
bịt kín
tiền bịt miệng
bìa sau
nước chư hầu
đắp đất (để đóng mộ)
đất phong thời phong kiến
phong tỏa thành phố
phủ bụi
phong bì
phong thê ấm tử
niêm phong và cất giữ
phong quan hứa nguyện
bìa sau của sách
bên trong bìa sau
lãnh chúa phong kiến
chế độ phong kiến
chế độ phong kiến
tư tưởng phong kiến
thời phong kiến
xã hội phong kiến
phong tỏa
niêm phong
tấm ván bịt mái hiên
phong sát; chặn; bịt
trồng cây để cố định cát (thành ngữ)
thời kỳ sông đóng băng vào mùa đông
đất sét dùng để niêm phong
phong tỏa cảng
phủ lửa (để lửa cháy chậm)
phong tước
giành chức vô địch
vùng biên giới
da ngoài
Phong Thần Bảng, tiểu thuyết bạch thoại thần thoại và kỳ ảo lớn thời nhà Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau đó trở thành tài liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi máy tính v.v.
Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết thần thoại và kỳ ảo lớn thời Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi điện tử v.v.
cấm (ma túy, phim ảnh, v.v.)
(của hoàng đế) tế lễ trời đất tại núi Thái Sơn và núi Lương Phụ
chặn bóng ở lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.)
phong thánh
nắp
tước hiệu được ban cho một người (cổ)
đóng gói
viên nang
trang bìa trong (đôi khi chỉ cả bìa trong trước và bìa trong sau)
gói lại
sự đóng đường
hàng rào phong tỏa; tuyến phong tỏa
tính khép kín; tính đóng gói
Khai cuộc đóng
huyện Phong Khai thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông
huyện Phong Khai thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông
lễ cất nóc (nghi thức đánh dấu hoàn thành công trình xây dựng)
nhịn ăn (trong một số tôn giáo)
Mùa Chay
ký niêm phong (để phòng gian lận)
vi nang
bảo thủ và trì trệ
phong chức hoặc ban tước cho ai đó theo lệnh vua
tịch thu
niêm kín chai lọ v.v. bằng bùn, đất sét hoặc chất trám
mảng lưới bi (BGA), loại bao gói vi mạch
Đăng Phong, thành phố cấp huyện thuộc Trịnh Châu, Hà Nam
Đăng Phong, thành phố cấp huyện thuộc Trịnh Châu, Hà Nam
thắt lưng rộng
tự xưng là (cái gì đó)
cây sui độc (Antiaris toxicaria)
dỡ bỏ lệnh cấm
bìa áo (của sách)
truy phong
mở (cái gì đó đã bị niêm phong)
khu vực Khai Phong ở Hà Nam
Khai Phong, kinh đô của triều đại Bắc Tống
huyện Khai Phong ở Khai Phong, Hà Nam
tem thư ngày phát hành đầu tiên (tem học)