Bỏ qua đến nội dung

fēng
HSK 3.0 Cấp 3 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phong
  2. 2. đóng
  3. 3.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 4
请发送这 邮件。
请帮我捎一 信。
他用毛笔写了一 信。
信在信 內。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1388187)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 封

信封
xìn fēng

phong bì

密封
mì fēng

đóng kín

封建
fēng jiàn

chế độ phong kiến

封锁
fēng suǒ

phong tỏa

封闭
fēng bì

đóng kín

封面
fēng miàn

bìa

封顶
fēng dǐng

lắp mái

册封
cè fēng

phong tước

冰封
bīng fēng

đóng băng

分封
fēn fēng

phân phong

分封制
fēn fēng zhì

chế độ phong kiến

加封
jiā fēng

niêm phong thêm

加封官阶
jiā fēng guān jiē

phong thêm tước vị cho quý tộc

包封
bāo fēng

niêm phong

半封建
bàn fēng jiàn

nửa phong kiến

半封建半殖民地
bàn fēng jiàn bàn zhí mín dì

nửa phong kiến nửa thuộc địa

原封不动
yuán fēng bù dòng

nguyên phong bất động

受封
shòu fēng

được phong đất và tước vị

启封
qǐ fēng

mở niêm phong

回邮信封
huí yóu xìn fēng

phong bì có tem ghi sẵn địa chỉ người gửi

塑封
sù fēng

ép plastic

尘封
chén fēng

phủ bụi

完封
wán fēng

(bóng chày, v.v.) trận đấu không cho đối phương ghi điểm

密封胶
mì fēng jiāo

chất bịt kín

密封舱
mì fēng cāng

khoang kín

密封辐射源
mì fēng fú shè yuán

nguồn bức xạ kín

封一
fēng yī

bìa trước

封三
fēng sān

bìa sau bên trong

封丘
fēng qiū

huyện Phong Khâu ở Tân Hương, Hà Nam

封丘县
fēng qiū xiàn

huyện Phong Khâu, thuộc Tân Hương, Hà Nam

封二
fēng èr

trang bìa trong

封入
fēng rù

đóng gói

封冻
fēng dòng

đóng băng

封刀
fēng dāo

treo kiếm lên

封包
fēng bāo

đóng gói

封印
fēng yìn

niêm phong

封口
fēng kǒu

bịt kín

封口费
fēng kǒu fèi

tiền bịt miệng

封四
fēng sì

bìa sau

封国
fēng guó

nước chư hầu

封土
fēng tǔ

đắp đất (để đóng mộ)

封地
fēng dì

đất phong thời phong kiến

封城
fēng chéng

phong tỏa thành phố

封尘
fēng chén

phủ bụi

封套
fēng tào

phong bì

封妻荫子
fēng qī yìn zǐ

phong thê ấm tử

封存
fēng cún

niêm phong và cất giữ

封官许愿
fēng guān xǔ yuàn

phong quan hứa nguyện

封底
fēng dǐ

bìa sau của sách

封底里
fēng dǐ lǐ

bên trong bìa sau

封建主
fēng jiàn zhǔ

lãnh chúa phong kiến

封建主义
fēng jiàn zhǔ yì

chế độ phong kiến

封建制度
fēng jiàn zhì dù

chế độ phong kiến

封建思想
fēng jiàn sī xiǎng

tư tưởng phong kiến

封建时代
fēng jiàn shí dài

thời phong kiến

封建社会
fēng jiàn shè huì

xã hội phong kiến

封控
fēng kòng

phong tỏa

封条
fēng tiáo

niêm phong

封檐板
fēng yán bǎn

tấm ván bịt mái hiên

封杀
fēng shā

phong sát; chặn; bịt

封沙育林
fēng shā yù lín

trồng cây để cố định cát (thành ngữ)

封河期
fēng hé qī

thời kỳ sông đóng băng vào mùa đông

封泥
fēng ní

đất sét dùng để niêm phong

封港
fēng gǎng

phong tỏa cảng

封火
fēng huǒ

phủ lửa (để lửa cháy chậm)

封爵
fēng jué

phong tước

封王
fēng wáng

giành chức vô địch

封疆
fēng jiāng

vùng biên giới

封皮
fēng pí

da ngoài

封神榜
fēng shén bǎng

Phong Thần Bảng, tiểu thuyết bạch thoại thần thoại và kỳ ảo lớn thời nhà Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau đó trở thành tài liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi máy tính v.v.

封神演义
fēng shén yǎn yì

Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết thần thoại và kỳ ảo lớn thời Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi điện tử v.v.

封禁
fēng jìn

cấm (ma túy, phim ảnh, v.v.)

封禅
fēng shàn

(của hoàng đế) tế lễ trời đất tại núi Thái Sơn và núi Lương Phụ

封网
fēng wǎng

chặn bóng ở lưới (bóng chuyền, quần vợt, v.v.)

封圣
fēng shèng

phong thánh

封盖
fēng gài

nắp

封号
fēng hào

tước hiệu được ban cho một người (cổ)

封装
fēng zhuāng

đóng gói

封装块
fēng zhuāng kuài

viên nang

封里
fēng lǐ

trang bìa trong (đôi khi chỉ cả bìa trong trước và bìa trong sau)

封裹
fēng guǒ

gói lại

封路
fēng lù

sự đóng đường

封锁线
fēng suǒ xiàn

hàng rào phong tỏa; tuyến phong tỏa

封闭性
fēng bì xìng

tính khép kín; tính đóng gói

封闭性开局
fēng bì xìng kāi jú

Khai cuộc đóng

封开
fēng kāi

huyện Phong Khai thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

封开县
fēng kāi xiàn

huyện Phong Khai thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

封顶仪式
fēng dǐng yí shì

lễ cất nóc (nghi thức đánh dấu hoàn thành công trình xây dựng)

封斋
fēng zhāi

nhịn ăn (trong một số tôn giáo)

封斋节
fēng zhāi jié

Mùa Chay

弥封
mí fēng

ký niêm phong (để phòng gian lận)

微型封装块
wēi xíng fēng zhuāng kuài

vi nang

故步自封
gù bù zì fēng

bảo thủ và trì trệ

敕封
chì fēng

phong chức hoặc ban tước cho ai đó theo lệnh vua

查封
chá fēng

tịch thu

泥封
ní fēng

niêm kín chai lọ v.v. bằng bùn, đất sét hoặc chất trám

球栅阵列封装
qiú shān zhèn liè fēng zhuāng

mảng lưới bi (BGA), loại bao gói vi mạch

登封
dēng fēng

Đăng Phong, thành phố cấp huyện thuộc Trịnh Châu, Hà Nam

登封市
dēng fēng shì

Đăng Phong, thành phố cấp huyện thuộc Trịnh Châu, Hà Nam

腰封
yāo fēng

thắt lưng rộng

自封
zì fēng

tự xưng là (cái gì đó)

见血封喉树
jiàn xuè fēng hóu shù

cây sui độc (Antiaris toxicaria)

解封
jiě fēng

dỡ bỏ lệnh cấm

护封
hù fēng

bìa áo (của sách)

追封
zhuī fēng

truy phong

开封
kāi fēng

mở (cái gì đó đã bị niêm phong)

开封地区
kāi fēng dì qū

khu vực Khai Phong ở Hà Nam

开封府
kāi fēng fǔ

Khai Phong, kinh đô của triều đại Bắc Tống

开封县
kāi fēng xiàn

huyện Khai Phong ở Khai Phong, Hà Nam

首日封
shǒu rì fēng

tem thư ngày phát hành đầu tiên (tem học)