Bỏ qua đến nội dung

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đá

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她說她晚一點會 電話給你。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 893341)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 打

主打
zhǔdǎ

tập trung vào; làm chủ đề hoặc điểm chính

单打
dān dǎ

đơn

打交道
dǎ jiāo dào

giao tiếp

打仗
dǎ zhàng

chiến tranh

打倒
dǎ dǎo

lật đổ

打动
dǎ dòng

đụng lòng

打包
dǎ bāo

đóng gói

打印
dǎ yìn

in

打印机
dǎ yìn jī

máy in

打喷嚏
dǎ pēn tì

hắt xì

打官司
dǎ guān si

đòi nợ

打岔
dǎ chà

ngắt lời

打工
dǎ gōng

làm việc tạm thời

打扮
dǎ ban

trang điểm

打折
dǎ zhé

giảm giá

打招呼
dǎ zhāo hu

chào hỏi

打扫
dǎ sǎo

làu

打捞
dǎ lāo

vớt

打击
dǎ jī

đánh

打扰
dǎ rǎo

quấy扰

打搅
dǎ jiǎo

làm phiền

打败
dǎ bài

đánh bại

打断
dǎ duàn

ngắt lời

打架
dǎ jià

đánh nhau

打牌
dǎ pái

chơi bài

打猎
dǎ liè

đi săn

打球
dǎ qiú

chơi bóng

打发
dǎ fa

điều khiển

打破
dǎ pò

phá vỡ

打磨
dǎ mó

mài nhẵn

打算
dǎ suàn

kế hoạch

打听
dǎ ting

hỏi thăm

打车
dǎ chē

đi taxi

打通
dǎ tōng

mở thông

打造
dǎ zào

tạo dựng

打量
dǎ liang

đánh giá

打针
dǎ zhēn

tiêm

打开
dǎ kāi

mở

打雷
dǎ léi

sấm sét

打电话
dǎ diàn huà

gọi điện thoại

挨打
ái dǎ

bị đánh

拨打
bō dǎ

gọi điện

殴打
ōu dǎ

đánh đập

无精打采
wú jīng dǎ cǎi

không có tinh thần

精打细算
jīng dǎ xì suàn

kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận

双打
shuāng dǎ

đôi

一打
yī dá

một tá

一棍子打死
yī gùn zi dǎ sǐ

một gậy đánh chết

一炮打响
yī pào dǎ xiǎng

thành công ngay từ lần đầu

一网打尽
yī wǎng dǎ jìn

một lưới đánh hết

三天打鱼,两天晒网
sān tiān dǎ yú , liǎng tiān shài wǎng

làm việc bất thường, không kiên trì

三天不打,上房揭瓦
sān tiān bù dǎ , shàng fáng jiē wǎ

ba ngày không đánh, leo lên nóc nhà bóc ngói

不打不成器
bù dǎ bù chéng qì

không đánh không nên người

不打不成才
bù dǎ bù chéng cái

không đánh thì không nên người

不打不成相识
bù dǎ bù chéng xiāng shí

không đánh nhau thì không thành quen biết (thành ngữ); đánh nhau có thể dẫn đến tình bạn

不打不相识
bù dǎ bù xiāng shí

không đánh thì không quen biết

不打紧
bù dǎ jǐn

không quan trọng

不打自招
bù dǎ zì zhāo

tự khai mà không cần tra hỏi

串行点阵打印机
chuàn xíng diǎn zhèn dǎ yìn jī

máy in kim nối tiếp

主打品牌
zhǔ dǎ pǐn pái

thương hiệu chủ lực

乘火打劫
chéng huǒ dǎ jié

lợi dụng lúc người khác gặp nạn để trục lợi

干打垒
gān dǎ lěi

nhà đất nện

干打雷,不下雨
gān dǎ léi , bù xià yǔ

chỉ có sấm mà không có mưa

五打一
wǔ dǎ yī

thủ dâm

亚罗士打
yà luó shì dǎ

thành phố Alor Star, thủ phủ bang Kedah ở tây bắc Malaysia

倒打一耙
dào dǎ yī pá

đánh ngược một cào

全垒打
quán lěi dǎ

chạy hết một vòng

再见全垒打
zài jiàn quán lěi dǎ

cú đánh quyết định thắng trận

前门打虎,后门打狼
qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng

đánh hổ trước cửa, sói lại vào sau cửa (thành ngữ); ví von gặp hết vấn đề này đến vấn đề khác

包打天下
bāo dǎ tiān xià

độc chiếm thiên hạ

半打
bàn dá

nửa tá

即付即打
jí fù jí dǎ

trả tiền theo từng lần sử dụng

各打五十大板
gè dǎ wǔ shí dà bǎn

mỗi bên đánh năm mươi gậy

吉打
jí dǎ

Kedah

吊打
diào dǎ

treo lên đánh

周瑜打黄盖
zhōu yú dǎ huáng gài

cả hai bên đều đồng thuận

和尚打伞
hé shang dǎ sǎn

xem 和尚打傘,無法無天|和尚打伞,无法无天

和尚打伞,无法无天
hé shang dǎ sǎn , wú fǎ wú tiān

làm càn, vô pháp vô thiên

哥打巴鲁
gē dǎ bā lǔ

Kota Bharu

乔装打扮
qiáo zhuāng dǎ bàn

cải trang

单打独斗
dān dǎ dú dòu

đơn thương độc mã

严刑拷打
yán xíng kǎo dǎ

tra tấn bằng hình phạt nghiêm khắc

严厉打击
yán lì dǎ jī

đánh mạnh

严打
yán dǎ

trấn áp mạnh

围城打援
wéi chéng dǎ yuán

vây thành đánh viện

大打出手
dà dǎ chū shǒu

đánh nhau

大炮打蚊子
dà pào dǎ wén zi

đại bác bắn muỗi

安打
ān dǎ

cú đánh hợp lệ (bóng chày)

宽打窄用
kuān dǎ zhǎi yòng

để cho mình có chỗ xoay xở (thành ngữ)

对打
duì dǎ

đánh nhau (một chọi một)

小打小闹
xiǎo dǎ xiǎo nào

quy mô nhỏ

小苏打
xiǎo sū dá

thuốc muối (natri bicarbonat)

屈打成招
qū dǎ chéng zhāo

ép cung nhận tội

厮打
sī dǎ

đánh nhau; ẩu đả

张飞打岳飞
zhāng fēi dǎ yuè fēi

nghĩa đen: Trương Phi đánh Nhạc Phi

强打
qiáng dǎ

quảng bá (cho sản phẩm)

打call
dǎ c a l l

(tiếng lóng) cổ vũ ai đó

打一巴掌,给个甜枣
dǎ yī bā zhang , gěi gè tián zǎo

đánh một cái tát, rồi cho một quả táo ngọt (thành ngữ)

打下
dǎ xià

đặt (nền móng)

打下手
dǎ xià shǒu

đóng vai trò hỗ trợ

打不通
dǎ bu tōng

không gọi được (qua điện thoại)

打不过
dǎ bu guò

không thể đánh bại

打中
dǎ zhòng

trúng (mục tiêu)

打井
dǎ jǐng

đào giếng

打住
dǎ zhù

dừng lại

打来回
dǎ lái huí

đi về trọn chuyến

打保票
dǎ bǎo piào

bảo đảm

打假
dǎ jiǎ

đấu tranh chống hàng giả

打假球
dǎ jiǎ qiú

gian lận trong thi đấu

打伤
dǎ shāng

làm bị thương

打光棍
dǎ guāng gùn

sống độc thân

打兑
dǎ duì

sắp xếp (khẩu ngữ)

打入冷宫
dǎ rù lěng gōng

phớt lờ, hắt hủi

打冷战
dǎ lěng zhan

rùng mình

打出手
dǎ chū shǒu

ném trả vũ khí do kẻ tấn công ném vào (màn biểu diễn nhào lộn trong kinh kịch Trung Quốc)

打分
dǎ fēn

chấm điểm

打前站
dǎ qián zhàn

đi trước để chuẩn bị (chỗ ở, ăn uống, v.v.)

打劫
dǎ jié

cướp bóc

打勾
dǎ gōu

đánh dấu kiểm

打勾勾
dǎ gōu gōu

xem 拉鉤|拉钩

打包票
dǎ bāo piào

bảo đảm

打千
dǎ qiān

lạy quỳ, một hình thức chào trong thời nhà Thanh do nam giới thực hiện, quỳ gối phải và hạ tay phải xuống

打卡
dǎ kǎ

(của nhân viên) chấm công vào (hoặc ra)

打卦
dǎ guà

bói quẻ

打印服务器
dǎ yìn fú wù qì

máy chủ in

打印稿
dǎ yìn gǎo

bản in

打印头
dǎ yìn tóu

đầu in

打吊瓶
dǎ diào píng

cho ai đó truyền dịch qua tĩnh mạch

打吊针
dǎ diào zhēn

truyền dịch tĩnh mạch

打呃
dǎ è

nấc

打呵欠
dǎ hē qiàn

ngáp

打呼
dǎ hū

ngáy

打呼噜
dǎ hū lu

ngáy

打哄
dǎ hǒng

đùa giỡn

打哆嗦
dǎ duō suo

run rẩy

打哈哈
dǎ hā ha

nói đùa

打问
dǎ wèn

hỏi thăm

打哑语
dǎ yǎ yǔ

dùng ngôn ngữ ký hiệu

打哑谜
dǎ yǎ mí

nói chuyện kiểu câu đố

打啵
dǎ bō

(phương ngữ) hôn

打嗝
dǎ gé

nấc

打嘴
dǎ zuǐ

tát vào mặt ai đó

打嘴巴
dǎ zuǐ ba

tát vào mặt

打嚏喷
dǎ tì pen

hắt hơi

打圆场
dǎ yuán chǎng

giúp giải quyết tranh chấp

打地铺
dǎ dì pù

trải chiếu ngủ dưới đất

打坐
dǎ zuò

ngồi thiền

打坐坡
dǎ zuò pō

(ngựa, chó...) ngồi lùi lại và không chịu đi tới dù được dụ dỗ

打垮
dǎ kuǎ

đánh bại

打埋伏
dǎ mái fu

nằm phục kích

打场
dǎ cháng

đập lúa (trên sân)

打压
dǎ yā

đàn áp

打天下
dǎ tiān xià

giành quyền lực

打太极
dǎ tài jí

tập thái cực quyền

打夯
dǎ hāng

đầm nện

打奶
dǎ nǎi

đánh sữa (nghĩa đen)

打孔
dǎ kǒng

đục lỗ

打孔卡
dǎ kǒng kǎ

thẻ đục lỗ

打孔器
dǎ kǒng qì

dụng cụ đục lỗ

打孔钻
dǎ kǒng zuàn

mũi khoan

打字
dǎ zì

đánh máy

打字员
dǎ zì yuán

người đánh máy

打字机
dǎ zì jī

máy đánh chữ

打官腔
dǎ guān qiāng

nói quan cách

打官话
dǎ guān huà

nói quan cách

打定主意
dǎ dìng zhǔ yi

quyết định

打家劫舍
dǎ jiā jié shè

đột nhập nhà để cướp bóc (thành ngữ)

打富济贫
dǎ fù jì pín

cướp của nhà giàu để giúp người nghèo

打对仗
dǎ duì zhàng

cạnh tranh

打对台
dǎ duì tái

cạnh tranh

打小报告
dǎ xiǎo bào gào

(thông tục) mách lẻo; tố cáo ai đó

打小算盘
dǎ xiǎo suàn pán

tính toán nhỏ nhen, ích kỷ (thành ngữ)

打尖
dǎ jiān

dừng lại ăn nhẹ khi đi đường

打屁
dǎ pì

tán chuyện phiếm

打屁股
dǎ pì gu

đánh đít ai đó

打层次
dǎ céng cì

tỉa tầng tóc

打工仔
dǎ gōng zǎi

người lao động trẻ

打工妹
dǎ gōng mèi

nữ công nhân trẻ

打席
dǎ xí

lượt đánh (trong bóng chày)

打底
dǎ dǐ

đặt nền móng (cũng dùng theo nghĩa bóng)

打底子
dǎ dǐ zi

phác thảo

打底裤
dǎ dǐ kù

quần legging

打得火热
dǎ de huǒ rè

(thành ngữ) rất thân thiết với nhau

打从
dǎ cóng

từ

打心眼里
dǎ xīn yǎn li

từ tận đáy lòng

打怵
dǎ chù

sợ hãi

打闷雷
dǎ mèn léi

(thông tục) thầm thắc mắc

打情骂俏
dǎ qíng mà qiào

tán tình tứ, trêu ghẹo âu yếm (thành ngữ)

打成一片
dǎ chéng yī piàn

hòa làm một

打成平手
dǎ chéng píng shǒu

hòa (trong một cuộc thi đấu)

打手
dǎ shou

tay sai, đả thủ

打手枪
dǎ shǒu qiāng

thủ dâm

打手语
dǎ shǒu yǔ

dùng ngôn ngữ ký hiệu

打把势
dǎ bǎ shi

luyện tập (kiếm thuật)

打折扣
dǎ zhé kòu

giảm giá

打抱不平
dǎ bào bù píng

ra tay giúp đỡ người bị oan ức

打拍
dǎ pāi

đánh nhịp; gõ nhịp

打拍子
dǎ pāi zi

đánh nhịp

打拱
dǎ gǒng

chắp tay vái chào

打拱作揖
dǎ gǒng zuò yī

cúi chào kính cẩn với hai tay chắp lại