Bỏ qua đến nội dung

yuán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gốc
  2. 2. nguồn
  3. 3. nguồn gốc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這個詞來 于希臘語。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6284425)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 源

新能源
xīnnéngyuán

năng lượng mới

来源
lái yuán

nguồn gốc

来源于
lái yuán yú

có nguồn gốc từ

根源
gēn yuán

nguồn gốc

水源
shuǐ yuán

nguồn nước

渊源
yuān yuán

nguồn gốc

源于
yuán yú

có nguồn gốc từ

源泉
yuán quán

nguồn gốc

源源不断
yuán yuán bù duàn

một dòng chảy liên tục

源头
yuán tóu

nguồn gốc

发源地
fā yuán dì

nơi phát nguồn

能源
néng yuán

năng lượng

资源
zī yuán

tài nguyên

起源
qǐ yuán

nguồn gốc

电源
diàn yuán

nguồn điện

一致资源定址器
yī zhì zī yuán dìng zhǐ qì

bộ định vị tài nguyên thống nhất

三江源
sān jiāng yuán

Khu bảo tồn thiên nhiên Tam Giang Nguyên

不可再生资源
bù kě zài shēng zī yuán

tài nguyên không tái tạo

世外桃源
shì wài táo yuán

xem 桃花源

世外桃花源
shì wài táo huā yuán

xem 桃花源

中子源
zhōng zǐ yuán

nguồn neutron

中源地震
zhōng yuán dì zhèn

động đất trung tâm

乳源瑶族自治县
rǔ yuán yáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên

乳源县
rǔ yuán xiàn

huyện Nhũ Nguyên

人力资源
rén lì zī yuán

nguồn nhân lực

人类起源
rén lèi qǐ yuán

nguồn gốc loài người

传染源
chuán rǎn yuán

nguồn lây nhiễm

光源
guāng yuán

nguồn sáng

内源
nèi yuán

nguồn nội sinh

兵源
bīng yuán

nguồn binh lực

再生能源
zài shēng néng yuán

năng lượng tái tạo

再生资源
zài shēng zī yuán

tài nguyên tái sinh

凌源
líng yuán

Lăng Nguyên, thành phố cấp huyện thuộc Triều Dương, Liêu Ninh

凌源市
líng yuán shì

Lăng Nguyên, thành phố cấp huyện thuộc Triều Dương, Liêu Ninh

可再生资源
kě zài shēng zī yuán

tài nguyên tái tạo

同宗同源
tóng zōng tóng yuán

cùng chung nguồn gốc

同源
tóng yuán

đồng nguyên

同源词
tóng yuán cí

từ cùng nguồn gốc

名源
míng yuán

nguồn gốc của tên

名源动词
míng yuán dòng cí

động từ danh từ hóa

吴清源
wú qīng yuán

Ngô Thanh Nguyên

单源多倍体
dān yuán duō bèi tǐ

thể đa bội cùng nguồn

单源论
dān yuán lùn

thuyết nguồn gốc đơn nhất

国土资源部
guó tǔ zī yuán bù

Bộ Đất đai và Tài nguyên

土地资源
tǔ dì zī yuán

tài nguyên đất

地热资源
dì rè zī yuán

tài nguyên địa nhiệt

外源
wài yuán

ngoại sinh

外源凝集素
wài yuán níng jí sù

lectin

婺源
wù yuán

huyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

婺源县
wù yuán xiàn

huyện Vụ Nguyên ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

字源
zì yuán

nguyên ngữ (của một từ không phải tiếng Trung)

安源
ān yuán

quận Anyuan, thành phố Bình Hương, Giang Tây

安源区
ān yuán qū

quận Anyuan, thành phố Bình Hương, Giang Tây

客源
kè yuán

nguồn khách hàng

密封辐射源
mì fēng fú shè yuán

nguồn bức xạ kín

富源
fù yuán

huyện Phú Nguyên ở Khúc Tĩnh, Vân Nam

富源县
fù yuán xiàn

huyện Phú Nguyên ở Khúc Tĩnh, Vân Nam

寻根溯源
xún gēn sù yuán

xem 追根溯源

左右逢源
zuǒ yòu féng yuán

nghĩa đen: đánh nước cả bên trái lẫn bên phải (thành ngữ)

应激源
yìng jī yuán

yếu tố gây căng thẳng

推本溯源
tuī běn sù yuán

trở về nguồn gốc

放射源
fàng shè yuán

nguồn phóng xạ

新源
xīn yuán

huyện Xinyuan (Künes) thuộc Châu tự trị Duy Ngô Nhĩ Ili, Tân Cương

新源县
xīn yuán xiàn

huyện Xinyuan (Künes) thuộc Châu tự trị Duy Ngô Nhĩ Ili, Tân Cương

晋源
jìn yuán

quận Jinyuan của thành phố Taiyuan, Sơn Tây

晋源区
jìn yuán qū

quận Jinyuan, thuộc thành phố Thái Nguyên, Sơn Tây

有源区
yǒu yuán qū

vùng hoạt động (trong chế tạo chip máy tính)

本源
běn yuán

nguồn gốc

李源潮
lǐ yuán cháo

Lý Nguyên Triều (1950-), phó chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 2013 đến 2018

东源
dōng yuán

huyện Đông Nguyên ở Hà Nguyên, Quảng Đông

东源县
dōng yuán xiàn

huyện Đông Nguyên, thuộc Hà Nguyên, Quảng Đông

核能源
hé néng yuán

năng lượng hạt nhân

桃源
táo yuán

huyện Đào Nguyên, thuộc Thường Đức, Hồ Nam, Trung Quốc

桃源县
táo yuán xiàn

huyện Đào Nguyên ở Thường Đức, Hồ Nam

桃源乡
táo yuán xiāng

hương Đào Nguyên, một hương ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

桃花源
táo huā yuán

suối hoa đào, một vùng đất ẩn giấu thanh bình và thịnh vượng

武陵源
wǔ líng yuán

Khu thắng cảnh Vũ Lăng Nguyên, ở thành phố Trương Gia Giới, Hồ Nam

氢能源
qīng néng yuán

năng lượng hydro

水能源
shuǐ néng yuán

năng lượng thủy điện

江源
jiāng yuán

quận Giang Nguyên ở thành phố Bạch Sơn, Cát Lâm

江源区
jiāng yuán qū

quận Giang Nguyên ở thành phố Bạch Sơn, Cát Lâm

沁源
qìn yuán

huyện Qinyuan ở Trường Trị, Sơn Tây

沁源县
qìn yuán xiàn

huyện Qinyuan ở Trường Trị, Sơn Tây

沂源
yí yuán

huyện Yiyuan, thuộc Truy Bác, Sơn Đông

沂源县
yí yuán xiàn

huyện Yiyuan, thuộc Truy Bác, Sơn Đông

河源
hé yuán

Hà Nguyên, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông

河源市
hé yuán shì

thành phố Hà Nguyên, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông, Trung Quốc

沽源
gū yuán

huyện Guyuan, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

沽源县
gū yuán xiàn

huyện Guyuan, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

泉源
quán yuán

nguồn suối

法源
fǎ yuán

nguồn gốc của Pháp (trong Phật giáo)

法源寺
fǎ yuán sì

chùa Pháp Nguyên ở Bắc Kinh

洱源
ěr yuán

huyện Nhĩ Nguyên ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

洱源县
ěr yuán xiàn

huyện Nhĩ Nguyên

泾源
jīng yuán

huyện Kính Nguyên ở Guyuan, Ninh Hạ

泾源县
jīng yuán xiàn

huyện Kính Nguyên ở Guyuan, Ninh Hạ

消息来源
xiāo xi lái yuán

nguồn cấp dữ liệu web

深源地震
shēn yuán dì zhèn

động đất sâu (có chấn tâm sâu hơn 300 km)

涞源
lái yuán

huyện Laiyuan ở Bảo Định, Hà Bắc

涞源县
lái yuán xiàn

huyện Laiyuan ở Baoding, Hà Bắc

浅源地震
qiǎn yuán dì zhèn

động đất nông (có chấn tâm sâu dưới 70 km)

渭源
wèi yuán

huyện Vị Nguyên ở Định Tây, Cam Túc

渭源县
wèi yuán xiàn

huyện Vị Nguyên, thuộc Định Tây, Cam Túc

浑源
hún yuán

huyện Hồn Nguyên ở Đại Đồng, Sơn Tây

浑源县
hún yuán xiàn

huyện Hồn Nguyên ở Đại Đồng, Sơn Tây

湟源
huáng yuán

huyện Hoàng Nguyên ở Tây Ninh, Thanh Hải

湟源县
huáng yuán xiàn

huyện Hoàng Nguyên ở Tây Ninh, Thanh Hải

源代码
yuán dài mǎ

mã nguồn (tin học)

源汇
yuán huì

quận Nguyên Hối của thành phố Lạc Hà, Hà Nam

源汇区
yuán huì qū

quận Nguyên Hối của thành phố Lạc Hà, Hà Nam

源器官
yuán qì guān

cơ quan nguồn

源城
yuán chéng

quận Nguyên Thành của thành phố Hà Nguyên, Quảng Đông

源城区
yuán chéng qū

quận Yuancheng của thành phố Heyuan, Quảng Đông

源氏物语
yuán shì wù yǔ

Truyện kể về Genji

源流
yuán liú

nguồn và dòng chảy (của dòng nước)

源码
yuán mǎ

mã nguồn (tin học)

源程序
yuán chéng xù

mã nguồn (tin học)

源自
yuán zì

bắt nguồn từ

源赖朝
yuán lài cháo

Minamoto no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura

源起
yuán qǐ

bắt nguồn

源远流长
yuán yuǎn liú cháng

nguồn xa dòng dài (thành ngữ); nghĩa bóng: sự việc có nguồn gốc từ quá khứ xa xôi

源点
yuán diǎn

nguồn

源点地址
yuán diǎn dì zhǐ

địa chỉ nguồn

溯源
sù yuán

tìm hiểu nguồn gốc của sự vật

溶源性
róng yuán xìng

sự sinh tan (chu kỳ sinh sản của thể thực khuẩn)

沧源佤族自治县
cāng yuán wǎ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Va Thương Nguyên tại Lâm Thương, Vân Nam

沧源县
cāng yuán xiàn

huyện tự trị Va Thương Nguyên tại Lâm Thương, Vân Nam

汉源
hàn yuán

huyện Hanyuan ở Ya'an, Tứ Xuyên

汉源县
hàn yuán xiàn

huyện Hanyuan ở Ya'an, Tứ Xuyên

涟源
lián yuán

Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi, Hồ Nam

涟源地区
lián yuán dì qū

huyện Liyuan, thuộc Lâu Để, Hồ Nam

涟源市
lián yuán shì

Lianyuan, thành phố cấp huyện ở Loudi, Hồ Nam

济源
jì yuán

thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

济源市
jì yuán shì

Thành phố trực thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

热源
rè yuán

nguồn nhiệt

物种起源
wù zhǒng qǐ yuán

Nguồn gốc các loài của Charles Darwin

生源
shēng yuán

nguồn sinh viên

异源多倍体
yì yuán duō bèi tǐ

thể đa bội dị nguồn (thể đa bội có nhiễm sắc thể từ các loài khác nhau)

病源
bìng yuán

nguyên nhân gây bệnh

发源
fā yuán

phát nguyên; bắt nguồn

矿产资源
kuàng chǎn zī yuán

tài nguyên khoáng sản

究其根源
jiū qí gēn yuán

truy tìm nguồn gốc của sự việc

策源地
cè yuán dì

nơi khởi nguồn

统一资源
tǒng yī zī yuán

tài nguyên thống nhất

统一资源定位
tǒng yī zī yuán dìng wèi

bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức địa chỉ web

统一资源定位符
tǒng yī zī yuán dìng wèi fú

bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức địa chỉ web

罗源
luó yuán

huyện La Nguyên ở Phúc Châu, Phúc Kiến

罗源县
luó yuán xiàn

huyện Luoyuan, thuộc Phúc Châu, Phúc Kiến

美国能源部
měi guó néng yuán bù

Bộ Năng lượng Hoa Kỳ (DOE)

美汁源
měi zhī yuán

Minute Maid

翁源
wēng yuán

huyện Ông Nguyên thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

翁源县
wēng yuán xiàn

huyện Ông Nguyên, thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

耳源性
ěr yuán xìng

do nguyên nhân từ tai

耳源性眩晕
ěr yuán xìng xuàn yùn

chóng mặt do tai

肇源
zhào yuán

huyện Triệu Nguyên ở Đại Khánh, Hắc Long Giang

肇源县
zhào yuán xiàn

huyện Triệu Nguyên ở Đại Khánh, Hắc Long Giang

能源危机
néng yuán wēi jī

khủng hoảng năng lượng

能源短缺
néng yuán duǎn quē

thiếu hụt năng lượng

自然资源
zì rán zī yuán

tài nguyên thiên nhiên

万恶之源
wàn è zhī yuán

nguồn gốc của mọi điều xấu xa

万源
wàn yuán

Wanyuan, thành phố cấp huyện thuộc Đạt Châu, Tứ Xuyên

万源市
wàn yuán shì

Wanyuan, thành phố cấp huyện thuộc Đạt Châu, Tứ Xuyên

药食同源
yào shí tóng yuán

nghĩa đen: thức ăn và thuốc cùng một nguồn gốc (thành ngữ)

词源
cí yuán

từ nguyên

语源
yǔ yuán

nguyên ngữ học

财源
cái yuán

tài chính

财源滚滚
cái yuán gǔn gǔn

lợi nhuận đổ về từ mọi phía (thành ngữ)

货源
huò yuán

nguồn hàng

贪婪是万恶之源
tān lán shì wàn è zhī yuán

Tham lam là cội nguồn của mọi tội ác.

资源县
zī yuán xiàn

huyện Tư Nguyên ở Quế Lâm, Quảng Tây

追本溯源
zhuī běn sù yuán

truy tìm nguồn gốc

追本穷源
zhuī běn qióng yuán

xem 追本溯源

追根求源
zhuī gēn qiú yuán

truy tìm đến tận gốc rễ

追根溯源
zhuī gēn sù yuán

truy tìm nguồn gốc của sự việc

逆流溯源
nì liú sù yuán

ngược dòng tìm về nguồn

辽源
liáo yuán

Liêu Nguyên, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Cát Lâm, đông bắc Trung Quốc

辽源市
liáo yuán shì

thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc

钱是万恶之源
qián shì wàn è zhī yuán

Tiền là cội nguồn của mọi điều xấu xa.

镇源县
zhèn yuán xiàn

huyện Trấn Nguyên ở Vân Nam

门源
mén yuán

huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên, thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc, tỉnh Thanh Hải

门源回族自治县
mén yuán huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên

门源县
mén yuán xiàn

huyện Môn Nguyên

开放源代码
kāi fàng yuán dài mǎ

xem 開放源碼|开放源码

开放源码
kāi fàng yuán mǎ

mã nguồn mở (điện toán)

开放源码软件
kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn

phần mềm mã nguồn mở

开源
kāi yuán

mở rộng nguồn tài chính

开源节流
kāi yuán jié liú

mở nguồn và tiết kiệm chi tiêu (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu

电源供应器
diàn yuán gōng yìng qì

bộ nguồn (của thiết bị điện, v.v.)

电源插座
diàn yuán chā zuò

ổ cắm điện

电源线
diàn yuán xiàn

dây nguồn

震源
zhèn yuán

tâm chấn (động đất)

震源机制
zhèn yuán jī zhì

cơ chế chấn tiêu (địa chấn học)

非洲单源说
fēi zhōu dān yuán shuō

thuyết nguồn gốc đơn nhất từ châu Phi (lý thuyết chính thống hiện nay về tiến hóa loài người)

饮水思源
yǐn shuǐ sī yuán

uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); lòng biết ơn đối với phúc lành và nguồn cội của chúng

饮流怀源
yǐn liú huái yuán

uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); lòng biết ơn đối với phúc lành và nguồn cội của chúng

魏源
wèi yuán

Wei Yuan (1794-1857), nhà tư tưởng, sử gia và học giả thời nhà Thanh

盐源
yán yuán

huyện Yanyuan (thuộc châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, nam Tứ Xuyên, Trung Quốc)

盐源县
yán yuán xiàn

huyện Yanyuan