Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhận
  2. 2. chấp nhận
  3. 3. hưởng
  4. 4. đưa vào
  5. 5. nộp (thuế v.v.)
  6. 6. nano- (một phần tỷ)
  7. 7. gia cố đế giày hoặc tất bằng cách khâu dày

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 纳

交纳
jiāo nà

đóng

吸纳
xī nà

hấp thụ

容纳
róng nà

chứa đựng

采纳
cǎi nà

chấp nhận

接纳
jiē nà

chấp nhận

归纳
guī nà

tóm lược

纳入
nà rù

thuộc về

纳税
nà shuì

đóng thuế

纳税人
nà shuì rén

người nộp thuế

缴纳
jiǎo nà

đóng

不完全归纳推理
bù wán quán guī nà tuī lǐ

suy luận quy nạp không hoàn toàn

亚利桑纳州
yà lì sāng nà zhōu

tiểu bang Arizona

伯纳斯·李
bó nà sī · lǐ

Ngài Tim Berners-Lee (1955-), nhà khoa học máy tính người Anh, đồng sáng tạo ra World Wide Web

儒勒·凡尔纳
rú lè · fán ěr nà

Jules Verne

冒纳罗亚
mào nà luó yà

Núi lửa Moanalua, Hawaii

出纳
chū nà

thủ quỹ

出纳员
chū nà yuán

thủ quỹ

利纳克斯
lì nà kè sī

Linux (hệ điều hành)

利宾纳
lì bīn nà

Ribena

加德纳
jiā dé nà

Gardner (tên người)

加纳
jiā nà

Ghana

努纳武特
nǔ nà wǔ tè

Nunavut

勒维纳斯
lè wéi nà sī

Lévinas

北卡罗来纳
běi kǎ luó lái nà

Bắc Carolina

北卡罗来纳州
běi kǎ luó lái nà zhōu

Bắc Carolina

北马里亚纳
běi mǎ lǐ yà nà

Quần đảo Bắc Mariana

北马里亚纳群岛
běi mǎ lǐ yà nà qún dǎo

Quần đảo Bắc Mariana

南卡罗来纳
nán kǎ luó lái nà

Nam Carolina

南卡罗来纳州
nán kǎ luó lái nà zhōu

Nam Carolina

博茨瓦纳
bó cí wǎ nà

Botswana

卡塔赫纳
kǎ tǎ hè nà

Cartagena

卡纳塔克邦
kǎ nà tǎ kè bāng

Karnataka

卡纳维拉尔角
kǎ nà wéi lā ěr jiǎo

Mũi Canaveral

卡纳维尔角
kǎ nà wéi ěr jiǎo

Mũi Canaveral

卡纳蕾
kǎ nà lěi

canelé (bánh ngọt Pháp)

卡纳达语
kǎ nà dá yǔ

tiếng Kannada

卡罗利纳
kǎ luó lì nà

Carolina (Puerto Rico)

印地安纳
yìn dì ān nà

Indiana

印地安纳州
yìn dì ān nà zhōu

bang Indiana

印第安纳
yìn dì ān nà

Indiana

印第安纳州
yìn dì ān nà zhōu

bang Indiana

印第安纳波利斯
yìn dì ān nà bō lì sī

Indianapolis, Indiana

受纳
shòu nà

tiếp nhận

哂纳
shěn nà

xin vui lòng nhận cho

哈西纳
hā xī nà

Bà Sheikh Hasina (1947-), chính trị gia Bangladesh, thủ tướng 1996-2001 và từ 2009

唐纳
táng nà

Tanner hoặc Donald (tên)

唐纳德
táng nà dé

Đô-nan

喀纳斯湖
kā nà sī hú

Hồ Kanas

乔纳森
qiáo nà sēn

Jonathan

埃森纳赫
āi sēn nà hè

Eisenach (thành phố ở Đức)

埃特纳火山
āi tè nà huǒ shān

núi Etna, núi lửa ở Ý

塞斯纳
sāi sī nà

Cessna (công ty hàng không Hoa Kỳ)

塞纳河
sāi nà hé

Sông Seine (sông chảy qua Paris, Pháp)

奥克斯纳德
ào kè sī nà dé

Oxnard, California

奥康纳
ào kāng nà

O'Connor (tên người)

奥纳西斯
ào nà xī sī

Onassis (tên người)

威廉·福克纳
wēi lián · fú kè nà

William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ Mỹ

安纳托利亚
ān nà tuō lì yà

Anatolia

安纳波利斯
ān nà bō lì sī

Annapolis (địa danh)

完全归纳推理
wán quán guī nà tuī lǐ

suy luận bằng quy nạp hoàn toàn

富纳富提
fù nà fù tí

Funafuti, thủ đô của Tuvalu

察纳
chá nà

xem xét và chấp nhận

巴特纳
bā tè nà

Batna, thị trấn ở miền đông Algeria

布基纳法索
bù jī nà fǎ suǒ

Burkina Faso

库纳
kù nà

kuna (tiền tệ Croatia)

恩贾梅纳
ēn jiǎ méi nà

N'Djamena, thủ đô của Tchad

悦纳
yuè nà

chấp nhận

爱留根纳
ài liú gēn nà

Eriugena, John Scottus (khoảng 810-880), nhà thơ, nhà thần học và triết gia người Ireland theo thuyết Tân Platon

戛纳
jiá nà

Cannes (Pháp)

托马斯·阿奎纳
tuō mǎ sī · ā kuí nà

Tô-mát Aquinô (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và thần học gia theo truyền thống kinh viện

拉文纳
lā wén nà

Ravenna trên bờ biển Adriatic của Ý

拉纳卡
lā nà kǎ

Larnaca (thành phố ở Síp)

招贤纳士
zhāo xián nà shì

chiêu hiền nạp sĩ; mời người tài giỏi và thu nạp kẻ sĩ

招降纳叛
zhāo xiáng nà pàn

chiêu hàng nạp phản (thành ngữ); tụ tập một bọn gian ác

摩德纳
mó dé nà

Modena, Ý

摩纳哥
mó nà gē

Monaco

收纳
shōu nà

tiếp nhận

斯堪的纳维亚
sī kān dì nà wéi yà

Scandinavia

昂纳克
áng nà kè

Honecker (tên người)

时代华纳
shí dài huá nà

Time Warner Inc., công ty truyền thông Hoa Kỳ

普里什蒂纳
pǔ lǐ shí dì nà

Pristina, thủ đô của Kosovo

杜嘉班纳
dù jiā bān nà

Dolce & Gabbana (thời trang)

格拉纳达
gé lā nà dá

Granada, Tây Ban Nha

格林纳达
gé lín nà dá

Grenada

格洛纳斯
gé luò nà sī

GLONASS (hệ thống vệ tinh định vị toàn cầu của Nga)

桑塔纳
sāng tǎ nà

Santana (tên)

梅纳德
méi nà dé

Maynard (tên riêng)

欧纳西斯
ōu nà xī sī

xem 奧納西斯|奥纳西斯

归纳推理
guī nà tuī lǐ

suy luận quy nạp

归纳法
guī nà fǎ

phương pháp quy nạp (phương pháp suy luận trong logic)

泰米尔纳德
tài mǐ ěr nà dé

Tamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai

泰米尔纳德邦
tài mǐ ěr nà dé bāng

Tamil Nadu, bang ở đông nam Ấn Độ, thủ phủ Chennai

海纳百川
hǎi nà bǎi chuān

biển nhận trăm sông

滞纳
zhì nà

quá hạn (thanh toán)

滞纳金
zhì nà jīn

tiền phạt quá hạn

潘塔纳尔
pān tǎ nà ěr

Pantanal (vùng đất ngập nước ở Brazil)

玉龙纳西族自治县
yù lóng nà xī zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Ngọc Long tại Lệ Giang, Vân Nam

玛纳斯
mǎ nà sī

Manas, anh hùng trong sử thi Kyrgyz

玛纳斯河
mǎ nà sī hé

sông Manas, Tân Cương

玛纳斯县
mǎ nà sī xiàn

huyện Manas ở châu tự trị dân tộc Hồi Changji, Tân Cương

玛纳斯镇
mǎ nà sī zhèn

thị trấn Manas ở châu tự trị Hồi Changji, Tân Cương

瓜拿纳
guā ná nà

guarana (Paullinia cupana)

瓜田不纳履,李下不整冠
guā tián bù nà lǚ , lǐ xià bù zhěng guān

nghĩa đen: không buộc dây giày trong ruộng dưa, không sửa mũ dưới gốc mận (thành ngữ)

瓜达卡纳尔岛
guā dá kǎ nà ěr dǎo

đảo Guadalcanal

瓜达卡纳尔战役
guā dá kǎ nà ěr zhàn yì

trận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương

瓦利斯和富图纳
wǎ lì sī hé fù tú nà

Wallis và Futuna (lãnh thổ hải ngoại của Pháp ở Nam Thái Bình Dương)

瓦尔纳
wǎ ěr nà

Varna (thành phố ở Bulgaria)

甘纳许
gān nà xǔ

ganache (từ mượn)

甘纳豆
gān nà dòu

amanattō, món ngọt truyền thống Nhật Bản làm từ đậu azuki hoặc các loại đậu khác

田纳西
tián nà xī

Tennessee

田纳西州
tián nà xī zhōu

Tennessee

真纳
zhēn nà

Jinnah (Mohammad Ali), người sáng lập Pakistan

砷凡纳明
shēn fán nà míng

arsphenamine

福克纳
fú kè nà

William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ Mỹ

科利奥兰纳斯
kē lì ào lán nà sī

Coriolanus, vở bi kịch năm 1607 của William Shakespeare

科纳克里
kē nà kè lǐ

Conakry, thủ đô của Guinée

科罗纳
kē luó nà

Corona

笑纳
xiào nà

vui lòng nhận (món quà biếu)

第纳尔
dì nà ěr

đồng đinar (tiền tệ)

米纳尔迪
mǐ nà ěr dí

Minardi, đội đua Công thức 1

约纳
yuē nà

Giô-na

纳什维尔
nà shí wéi ěr

Nashville, thủ phủ bang Tennessee

纳杰夫
nà jié fū

Najaf (thành phố ở Iraq, thành phố thánh địa của người Hồi giáo Shia)

纳匝肋
nà zā lèi

Nazareth

纳吉布
nà jí bù

Muhammad Naguib (1901-1984), tổng thống đầu tiên của Cộng hòa Ai Cập

纳塔乃耳
nà tǎ nǎi ěr

Nathaniel

纳妾
nà qiè

lấy vợ lẽ

纳宠
nà chǒng

lấy vợ lẽ

纳尼
nà ní

cái gì?

纳尼亚
nà ní yà

Narnia, thế giới giả tưởng trong truyện thiếu nhi của C.S. Lewis

纳尼亚传奇
nà ní yà chuán qí

Biên niên sử Narnia, truyện thiếu nhi của C.S. Lewis

纳德阿里
nà dé ā lǐ

Nad Ali, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan

纳闷
nà mèn

băn khoăn, thắc mắc

纳扎尔巴耶夫
nà zhā ěr bā yē fū

Nursultan Nazarbayev (1940-), tổng thống Kazakhstan 1990-2019

纳指
nà zhǐ

NASDAQ

纳撒尼尔·霍桑
nà sā ní ěr · huò sāng

Nathaniel Hawthorne (1804-1864), tiểu thuyết gia và nhà văn viết truyện ngắn người Mỹ

纳斯达克
nà sī dá kè

NASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)

纳新
nà xīn

tiếp nhận cái mới

纳星
nà xīng

nanovệ tinh

纳木错
nà mù cuò

Hồ Namtso (hồ Nam Co), hồ trên núi tại Nakchu, trung tâm Tây Tạng

纳洛酮
nà luò tóng

naloxon (thuốc)

纳凉
nà liáng

hóng mát

纳溪
nà xī

huyện Nạp Khê, thành phố Lô Châu, tỉnh Tứ Xuyên

纳溪区
nà xī qū

quận Naxi, thành phố Lô Châu, tỉnh Tứ Xuyên

纳尔逊
nà ěr xùn

Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh

纳瓦特尔语
nà wǎ tè ěr yǔ

tiếng Nahuatl

纳瓦萨
nà wǎ sà

Navassa

纳瓦霍
nà wǎ huò

Navajo

纳皮尔
nà pí ěr

Napier (tên người)

纳福
nà fú

hưởng phúc

纳秒
nà miǎo

nanô giây, ns, 10^-9 s

纳米
nà mǐ

nanômét

纳米技术
nà mǐ jì shù

công nghệ nano

纳米比亚
nà mǐ bǐ yà

Namibia

纳粹
nà cuì

Đức Quốc xã

纳粹主义
nà cuì zhǔ yì

chủ nghĩa Quốc xã

纳粹分子
nà cuì fèn zǐ

phát xít Đức

纳粹德国
nà cuì dé guó

Đức Quốc xã (1933-1945)

纳粹党
nà cuì dǎng

Đảng Quốc xã

纳粮
nà liáng

nộp thuế bằng hiện vật (gạo, vải v.v.)

纳罕
nà hǎn

ngạc nhiên, kinh ngạc

纳聘
nà pìn

nạp sính lễ (khoản tiền trả cho gia đình cô dâu thời xưa)

纳兰性德
nà lán xìng dé

Nalan Xingde (1655-1685), nhà thơ người Mãn Châu thời nhà Thanh

纳卫星
nà wèi xīng

vệ tinh nano

纳西
nà xī

Nakhi (dân tộc)

纳西族
nà xī zú

dân tộc Nạp Tây ở Vân Nam

纳豆
nà dòu

nattō, một loại đậu tương lên men, phổ biến như món ăn sáng ở Nhật Bản

纳豆菌
nà dòu jūn

vi khuẩn Bacillus subtilis (trước đây là Bacillus natto), một loại vi khuẩn đất phổ biến

纳贡
nà gòng

cống nạp

纳贿
nà huì

hối lộ

纳赛尔
nà sài ěr

Nasr hoặc Nasser (tên Ả Rập)

纳赫雄
nà hè xióng

Nahshon (tên riêng)

纳达尔
nà dá ěr

Nadal (tên)

纳闽
nà mǐn

Labuan, đảo lãnh thổ của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, phía bắc Borneo

纳降
nà xiáng

đầu hàng

纳雍
nà yōng

huyện Nạp Ung thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu

纳雍县
nà yōng xiàn

huyện Nayong, thuộc địa khu Bijie, Quý Châu

纳霍德卡
nà huò dé kǎ

Nakhodka (thành phố ở Nga)

纳骨塔
nà gǔ tǎ

nhà táng tro cốt

纳鸿
nà hóng

Na-hum (tên một sách trong Kinh Thánh Cựu Ước)

索杰纳
suǒ jié nà

Sojourner (xe tự hành Sao Hỏa)

结纳
jié nà

kết giao

维也纳
wéi yě nà

Vienna, thủ đô của Áo

维纳斯
wéi nà sī

Venus (thần thoại La Mã, nữ thần tình yêu)

维罗纳
wéi luó nà

Verona

罗威纳犬
luó wēi nà quǎn

chó Rottweiler

罗纳
luó nà

Rhône, sông của Thụy Sĩ và Pháp

罗纳河
luó nà hé

sông Rhône, sông của Thụy Sĩ và Pháp

罗纳尔多
luó nà ěr duō

Ronaldo (tên người)

圣文森和格林纳丁
shèng wén sēn hé gé lín nà dīng

Saint Vincent và Grenadines, quốc đảo Caribe thuộc quần đảo Tiểu Antilles

圣文森特和格林纳丁斯
shèng wén sēn tè hé gé lín nà dīng sī

Saint Vincent và Grenadines

圣纳帕
shèng nà pà

Agia Napa, Síp

声纳
shēng nà

sonar (từ mượn)

肖伯纳
xiāo bó nà

Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch người Ireland gốc Anh

胂凡纳明
shèn fán nà míng

arsphenamine

艾纳香
ài nà xiāng

cây sambong (Blumea balsamifera)

华纳兄弟
huá nà xiōng dì

Warner Bros.

华纳音乐集团
huá nà yīn yuè jí tuán

Tập đoàn Âm nhạc Warner

莱昂纳多
lái áng nà duō

Leonardo (tên riêng)

蒙帕纳斯
měng pà nà sī

Montparnasse (khu vực phía đông nam Paris, quận 14)