Bỏ qua đến nội dung

yìn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tựa vào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 隐

隐形
yǐn xíng

không nhìn thấy

隐性
yǐn xìng

ẩn

隐患
yǐn huàn

nguy cơ tiềm ẩn

隐情
yǐn qíng

chuyện bí mật

隐瞒
yǐn mán

che giấu

隐私
yǐn sī

riêng tư

隐约
yǐn yuē

mờ nhạt

隐蔽
yǐn bì

ẩn nấp

隐藏
yǐn cáng

ẩn

隐身
yǐn shēn

ẩn mình

个人隐私
gè rén yǐn sī

quyền riêng tư cá nhân

小隐隐于林,大隐隐于市
xiǎo yǐn yǐn yú lín , dà yǐn yǐn yú shì

ẩn sĩ tầm thường sống ẩn dật nơi rừng sâu; bậc chân ẩn chọn chốn đô thị (thành ngữ)

小隐隐于野,大隐隐于市
xiǎo yǐn yǐn yú yě , dà yǐn yǐn yú shì

ẩn sĩ tầm thường sống ẩn dật nơi hoang dã; bậc chân ẩn chọn chốn đô thị (thành ngữ)

忽隐忽现
hū yǐn hū xiàn

lúc ẩn lúc hiện

恻隐
cè yǐn

lòng trắc ẩn

恻隐之心
cè yǐn zhī xīn

lòng trắc ẩn

时隐时现
shí yǐn shí xiàn

lúc ẩn lúc hiện

时显时隐
shí xiǎn shí yǐn

lúc hiện lúc ẩn

李商隐
lǐ shāng yǐn

Lý Thương Ẩn (khoảng 813-858), nhà thơ đời Đường

归隐
guī yǐn

về quê sống ẩn dật

消隐
xiāo yǐn

ẩn mình

若隐若现
ruò yǐn ruò xiàn

lờ mờ hiện ra

该隐
gāi yǐn

Ca-in (tên)

退隐
tuì yǐn

rút lui khỏi cuộc chiến và sống ẩn dật

郇山隐修会
xún shān yǐn xiū huì

Hội kín Zion (hội Tam Điểm hư cấu)

隐事
yǐn shì

một điều bí mật

隐伏
yǐn fú

ẩn nấp

隐位
yǐn wèi

epitope ẩn (miễn dịch học, thành phần protein trở nên hoạt động khi được kích hoạt bởi kháng nguyên)

隐修
yǐn xiū

chủ nghĩa tu viện

隐修士
yǐn xiū shì

tu sĩ (Cơ Đốc giáo)

隐修院
yǐn xiū yuàn

tu viện (Cơ Đốc giáo)

隐函数
yǐn hán shù

hàm ẩn

隐匿
yǐn nì

che giấu

隐去
yǐn qù

biến mất

隐名埋姓
yǐn míng mái xìng

ẩn danh giấu tên

隐君子
yǐn jūn zi

ẩn sĩ

隐含
yǐn hán

chứa đựng một cách kín đáo

隐喻
yǐn yù

ẩn dụ

隐土
yǐn tǔ

vùng đất huyền thoại của ẩn sĩ

隐士
yǐn shì

ẩn sĩ

隐姓埋名
yǐn xìng mái míng

ẩn danh, giấu tên

隐密
yǐn mì

bí mật

隐写术
yǐn xiě shù

thuật giấu tin

隐射
yǐn shè

ẩn ý

隐居
yǐn jū

sống ẩn dật

隐形眼镜
yǐn xíng yǎn jìng

kính áp tròng

隐忍
yǐn rěn

chịu đựng một cách kiên nhẫn

隐忍不发
yǐn rěn bù fā

kìm nén cảm xúc trong lòng

隐忍不言
yǐn rěn bù yán

giấu cảm xúc trong lòng

隐性基因
yǐn xìng jī yīn

gen lặn

隐情不报
yǐn qíng bù bào

không báo cáo điều gì đó

隐恶扬善
yǐn è yáng shàn

che giấu điều xấu, nêu điều tốt của người khác

隐意
yǐn yì

ý nghĩa ngụ ý

隐忧
yǐn yōu

mối lo ngại thầm kín

隐映
yǐn yìng

tôn lên nhau

隐晦
yǐn huì

mơ hồ

隐栖动物学
yǐn qī dòng wù xué

thần thoại động vật học

隐没
yǐn mò

biến mất dần

隐灭
yǐn miè

biến mất dần

隐潭
yǐn tán

ao ẩn hoặc vũng nước kín

隐然
yǐn rán

một đòn nghi binh

隐燃
yǐn rán

cháy âm ỉ

隐现
yǐn xiàn

thoáng thấy (vật bị che giấu)

隐生宙
yǐn shēng zhòu

Liên đại Cryptozoic

隐疾
yǐn jí

bệnh khó nói (như bệnh hoa liễu)

隐病不报
yǐn bìng bù bào

giấu bệnh không báo

隐痛
yǐn tòng

nỗi đau thầm kín

隐睾
yǐn gāo

tinh hoàn ẩn

隐瞒不报
yǐn mán bù bào

che giấu không báo cáo

隐私政策
yǐn sī zhèng cè

chính sách bảo mật

隐私权
yǐn sī quán

quyền riêng tư

隐秘
yǐn mì

bí mật

隐秘难言
yǐn mì nán yán

quá xấu hổ không thể nói ra

隐约其辞
yǐn yuē qí cí

lời nói mập mờ

隐翅虫
yǐn chì chóng

bọ cánh cụt

隐色
yǐn sè

màu sắc bảo vệ (đặc biệt của côn trùng)

隐花植物
yǐn huā zhí wù

thực vật không hoa (Cryptogamae)

隐蔽强迫下载
yǐn bì qiǎng pò xià zǎi

tải xuống kiểu drive-by (một dạng bẫy phần mềm độc hại)

隐藏处
yǐn cáng chù

nơi trú ẩn

隐血
yǐn xuè

máu ẩn (trong y học, máu trong phân do chảy máu bên trong)

隐衷
yǐn zhōng

điều bí mật

隐袭
yǐn xí

âm thầm

隐语
yǐn yǔ

ngôn ngữ bí mật

隐讳号
yǐn huì hào

dấu chéo (×), dùng để thay thế một ký tự không muốn hiển thị

隐迹
yǐn jì

dấu vết ẩn giấu

隐迹埋名
yǐn jì mái míng

sống ẩn danh

隐身草
yǐn shēn cǎo

cỏ tàng hình (trong truyền thuyết)

隐退
yǐn tuì

rút lui (khỏi xã hội, đặc biệt là chính trị)

隐逸
yǐn yì

sống ẩn dật

隐遁
yǐn dùn

biến mất khỏi tầm nhìn

隐避
yǐn bì

ẩn núp

隐隐
yǐn yǐn

mờ mờ, không rõ ràng

隐隐作痛
yǐn yǐn zuò tòng

đau âm ỉ

隐隐约约
yǐn yǐn yuē yuē

lờ mờ

隐隐绰绰
yǐn yǐn chuò chuò

mờ mờ ảo ảo

隐显
yǐn xiǎn

ẩn hiện

隐显目标
yǐn xiǎn mù biāo

mục tiêu chập chờn

隐颧
yǐn quán

hộp sọ có xương gò má lõm

隐饰
yǐn shì

sự che đậy

隐龟
yǐn guī

rùa sông Mary (Elusor macrurus)

难言之隐
nán yán zhī yǐn

nỗi khó nói ra