Bỏ qua đến nội dung

hēi
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đen
  2. 2. tối
  3. 3. bóng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我怕
她的头发很
雲越來越
Nguồn: Tatoeba.org (ID 838524)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 黑

乌黑
wū hēi

đen như mực

黑夜
hēi yè

đêm

黑客
hēi kè

hacker

黑心
hēi xīn

tâm đen

黑手
hēi shǒu

người thao túng từ phía sau

黑暗
hēi àn

tối

黑板
hēi bǎn

bảng đen

黑白
hēi bái

đen trắng

黑色
hēi sè

đen

黑马
hēi mǎ

ngựa đen

一团漆黑
yī tuán qī hēi

tối như mực

一条路走到黑
yī tiáo lù zǒu dào hēi

một con đường đi đến tối

一条道走到黑
yī tiáo dào zǒu dào hēi

một mực đi theo con đường của mình

一黑早
yī hēi zǎo

lúc rạng đông

倭黑猩猩
wō hēi xīng xing

tinh tinh lùn

傍黑
bàng hēi

chạng vạng

克氏黑鳍鳈
kè shì hēi qí quán

cá đen vây đen Cherskii

则辣黑
zé là hēi

Xê-ra

哈马黑拉岛
hā mǎ hēi lā dǎo

đảo Halmahera

唱黑脸
chàng hēi liǎn

đóng vai người nghiêm khắc

塞尔维亚和黑山
sāi ěr wéi yà hé hēi shān

Xéc-bi-a và Môn-tê-nê-grô

天下乌鸦一般黑
tiān xià wū yā yī bān hēi

mọi con quạ trên đời đều đen (thành ngữ)

天黑
tiān hēi

trời tối

太阳黑子
tài yáng hēi zǐ

vết đen mặt trời

太阳黑子周
tài yáng hēi zǐ zhōu

chu kỳ vết đen mặt trời

小黑领噪鹛
xiǎo hēi lǐng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vòng nhỏ (Garrulax monileger)

幕后黑手
mù hòu hēi shǒu

kẻ xấu đứng sau thao túng từ hậu trường

往脸上抹黑
wǎng liǎn shàng mǒ hēi

làm mất mặt

德黑兰
dé hēi lán

Tehran, thủ đô của Iran

愈描愈黑
yù miáo yù hēi

xem 越描越黑

慕尼黑
mù ní hēi

München (Munich), thủ phủ bang Bayern, Đức

打黑
dǎ hēi

trấn áp hoạt động phạm pháp; chống tội phạm có tổ chức

抹黑
mǒ hēi

bôi nhọ

拉黑
lā hēi

thêm vào danh sách đen của mình (trên điện thoại di động, hoặc trong phần mềm nhắn tin tức thời, v.v.)

扫黑
sǎo hēi

trấn áp các hoạt động bất hợp pháp

揭黑
jiē hēi

vạch trần (sai lầm, tham nhũng, v.v.)

摸黑
mō hēi

mò mò trong bóng tối

数黄道黑
shǔ huáng dào hēi

kể đen kể vàng (thành ngữ); chỉ trích ai sau lưng để gây chuyện cãi vã

数黑论白
shǔ hēi lùn bái

kể đen bàn trắng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng ai đó để gây chuyện cãi vã

数黑论黄
shǔ hēi lùn huáng

kể đen bàn vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để gây chuyện cãi vã

日本黑道
rì běn hēi dào

Yakuza (mafia Nhật Bản)

昏天黑地
hūn tiān hēi dì

trời tối đất đen (thành ngữ)

暗黑
àn hēi

tối tăm; mờ tối

暗黑破坏神
àn hēi pò huài shén

Diablo (loạt trò chơi điện tử)

晒黑
shài hēi

tắm nắng

月黑
yuè hēi

đêm không trăng

月黑天
yuè hēi tiān

bóng tối

棕背黑头鸫
zōng bèi hēi tóu dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét Kessler (Turdus kessleri)

棕黑
zōng hēi

nâu sẫm

油黑
yóu hēi

đen bóng

波斯尼亚和黑塞哥维那
bō sī ní yà hé hēi sài gē wéi nà

Bô-xnia và Héc-xê-gô-vi-na

波斯尼亚和黑塞哥维那共和国
bō sī ní yà hé hēi sài gē wéi nà gòng hé guó

Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina

洗黑钱
xǐ hēi qián

rửa tiền

涉黑
shè hēi

liên quan đến tội phạm có tổ chức

涉黑案
shè hēi àn

vụ án liên quan đến băng đảng

混淆黑白
hùn xiáo hēi bái

làm lẫn lộn đen trắng

浅黑
qiǎn hēi

đen nhạt

漆黑
qī hēi

đen như mực

漆黑一团
qī hēi yī tuán

tối đen như mực

乌漆墨黑
wū qī mò hēi

đen như mực

乌漆抹黑
wū qī mā hēi

xem 烏漆墨黑|乌漆墨黑

乌黑色
wū hēi sè

màu đen

焌黑
jùn hēi

đen kịt

烟黑叉尾海燕
yān hēi chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến Wilson (Oceanites oceanicus)

白斑黑石䳭
bái bān hēi shí jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đá trắng đen (Saxicola caprata)

白纸黑字
bái zhǐ hēi zì

(được viết) rõ ràng, trắng đen rõ ràng

白肩黑鹮
bái jiān hēi huán

còi quăm vai trắng (Pseudibis davisoni)

白腹黑啄木鸟
bái fù hēi zhuó mù niǎo

gõ kiến bụng trắng (Dryocopus javensis)

白颊黑雁
bái jiá hēi yàn

ngỗng Branta leucopsis

白发人送黑发人
bái fà rén sòng hēi fà rén

chứng kiến con mình chết trước mình

眼色素层黑色素瘤
yǎn sè sù céng hēi sè sù liú

u hắc tố màng bồ đào

蒙蒙黑
mēng mēng hēi

chạng vạng

矮黑人
ǎi hēi rén

người lùn da đen (thuật ngữ miệt thị dành cho người không phải gốc Hán)

碳黑
tàn hēi

muội than

穆黑
mù hēi

kẻ bài Hồi giáo

粉转黑
fěn zhuǎn hēi

(tiếng lóng Internet) chuyển từ người hâm mộ thành người chỉ trích

红胸黑雁
hóng xiōng hēi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng ngực đỏ (Branta ruficollis)

红黑名单
hóng hēi míng dān

danh sách trắng và danh sách đen

老黑
lǎo hēi

(thông tục) người da đen

背黑锅
bēi hēi guō

bị đổ lỗi oan

腹黑
fù hēi

bề ngoài tử tế nhưng bên trong độc ác

自黑
zì hēi

tự chế giễu bản thân

褪黑素
tuì hēi sù

melatonin

变黑
biàn hēi

biến đen

起早摸黑
qǐ zǎo mō hēi

xem 起早貪黑|起早贪黑

起早贪黑
qǐ zǎo tān hēi

làm việc cần cù, dậy sớm đi ngủ muộn

越描越黑
yuè miáo yuè hēi

nghĩa đen càng tô vẽ thì càng đen tối

近朱者赤,近墨者黑
jìn zhū zhě chì , jìn mò zhě hēi

gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ)

退黑激素
tuì hēi jī sù

melatonin

开黑店
kāi hēi diàn

mở quán trọ giết người cướp của (đặc biệt trong tiểu thuyết truyền thống)

阿黑门尼德王朝
ā hēi mén ní dé wáng cháo

Vương triều Achaemenid của Ba Tư (559-330 TCN)

非黑即白
fēi hēi jí bái

hoặc đen hoặc trắng (ví dụ tốt hoặc xấu, không có mức trung gian)

颠倒黑白
diān dǎo hēi bái

đảo lộn trắng đen (thành ngữ); cố tình xuyên tạc sự thật

黎明前的黑暗
lí míng qián de hēi àn

bóng tối trước bình minh

黑不溜秋
hēi bù liū qiū

đen sì, đen nhẻm

黑五
hēi wǔ

Thứ Sáu Đen

黑五类
hēi wǔ lèi

năm hạng người đen (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu phái

黑人
hēi rén

người da đen

黑信
hēi xìn

thư tống tiền

黑兀鹫
hēi wù jiù

(loài chim ở Trung Quốc) kền kền đầu đỏ (Sarcogyps calvus)

黑冠山雀
hēi guān shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má mào đen (Periparus rubidiventris)

黑冠椋鸟
hēi guān liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đầu đen (Sturnia pagodarum)

黑冠长臂猿
hēi guān cháng bì yuán

vượn mào đen (Nomascus nasutus)

黑冠鳽
hēi guān yán

vạc hoa (Gorsachius melanolophus)

黑冠鹃隼
hēi guān juān sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu đen (Aviceda leuphotes)

黑冠黄鹎
hēi guān huáng bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau mào đen (Pycnonotus flaviventris)

黑加仑
hēi jiā lún

quả lý chua đen

黑匣子
hēi xiá zi

hộp đen (máy bay)

黑卡
hēi kǎ

thẻ tín dụng bị sử dụng gian lận

黑卷尾
hēi juǎn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo đen (Dicrurus macrocercus)

黑叉尾海燕
hēi chā wěi hǎi yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến đuôi chẻ đen (Oceanodroma monorhis)

黑吃黑
hēi chī hēi

(kẻ xấu) hại lẫn nhau

黑名单
hēi míng dān

danh sách đen

黑命贵
hēi mìng guì

Phong trào Black Lives Matter (phong trào xã hội)

黑咕隆咚
hēi gu lōng dōng

tối như mực

黑哨
hēi shào

trọng tài tham nhũng (trong bóng đá v.v.)

黑啄木鸟
hēi zhuó mù niǎo

chim gõ kiến đen (Dryocopus martius)

黑喉噪鹛
hēi hóu zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi họng đen (Garrulax chinensis)

黑喉山雀
hēi hóu shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má họng đen (Poecile hypermelaenus)

黑喉山鹪莺
hēi hóu shān jiāo yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện đồi (Prinia superciliaris)

黑喉岩鹨
hēi hóu yán liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim đen họng (Prunella atrogularis)

黑喉歌鸲
hēi hóu gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi họng đen (Calliope obscura)

黑喉毛角燕
hēi hóu máo jiǎo yàn

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn nhà Nepal (Delichon nipalense)

黑喉潜鸟
hēi hóu qián niǎo

chim lặn họng đen (Gavia arctica)

黑喉石䳭
hēi hóu shí jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đá Siberia (Saxicola maurus)

黑喉红尾鸲
hēi hóu hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ Hodgson (Phoenicurus hodgsoni)

黑喉红臀鹎
hēi hóu hóng tún bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh đít đỏ (Pycnonotus cafer)

黑喉缝叶莺
hēi hóu féng yè yīng

chim may khoét cổ đen (Orthotomus atrogularis)

黑喉雪雀
hēi hóu xuě què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ tuyết họng đen (Pyrgilauda davidiana)

黑喉鸦雀
hēi hóu yā què

(loài chim ở Trung Quốc) Suthora nipalensis

黑嘴
hēi zuǐ

kẻ thao túng thị trường chứng khoán

黑嘴端凤头燕鸥
hēi zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Trung Quốc (Thalasseus bernsteini)

黑嘴松鸡
hēi zuǐ sōng jī

gà gô mỏ đen (Tetrao urogalloides)

黑嘴鸥
hēi zuǐ ōu

mòng bể Saunders (Chroicocephalus saundersi)

黑塞哥维那
hēi sài gē wéi nà

Herzegovina

黑压压
hēi yā yā

xem 烏壓壓|乌压压

黑天半夜
hēi tiān bàn yè

giữa đêm khuya thanh vắng

黑奴吁天录
hēi nú yù tiān lù

Tên gọi bản dịch và phóng tác của Lâm Thư đối với tiểu thuyết Uncle Tom's Cabin

黑客帝国
hēi kè dì guó

Ma trận (phim 1999)

黑客文
hēi kè wén

thuật ngữ hacker

黑客松
hēi kè sōng

hackathon (từ mượn)

黑尾地鸦
hēi wěi dì yā

(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi đất Mông Cổ (Podoces hendersoni)

黑尾塍鹬
hēi wěi chéng yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhác đuôi đen (Limosa limosa)

黑尾蜡嘴雀
hēi wěi là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày đuôi đen (Eophona migratoria)

黑尾鸥
hēi wěi ōu

mòng biển đuôi đen (Larus crassirostris)

黑尿症
hēi niào zhèng

alkapton niệu

黑屁
hēi pì

(tiếng lóng) chuyện nhảm nhí

黑山
hēi shān

Montenegro, Nam Tư cũ

黑山县
hēi shān xiàn

huyện Hắc Sơn, thuộc Cẩm Châu, Liêu Ninh

黑市
hēi shì

chợ đen

黑帖
hēi tiě

thư nặc danh phỉ báng

黑幕
hēi mù

chi tiết ẩn giấu

黑帮
hēi bāng

băng đảng xã hội đen

黑店
hēi diàn

quán trọ giết người cướp của (đặc biệt trong tiểu thuyết cổ)

黑影
hēi yǐng

bóng tối

黑心食品
hēi xīn shí pǐn

thực phẩm bẩn được bán trá hình lành mạnh

黑户
hēi hù

cửa hàng không có giấy phép

黑手党
hēi shǒu dǎng

mafia

黑斑
hēi bān

vết đen hoặc mảng đen trên da

黑斑蚊
hēi bān wén

Aedes, một chi muỗi

黑斑蝗莺
hēi bān huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích châu chấu thông thường (Locustella naevia)

黑旋风
hēi xuàn fēng

Biệt hiệu của Lý Quỳ, nổi tiếng với hành vi đáng sợ trong chiến đấu và nước da đen

黑旗军
hēi qí jūn

quân Cờ Đen

黑暗时代
hēi àn shí dài

Thời kỳ đen tối

黑暴
hēi bào

bạo loạn của người biểu tình mặc đồ đen ở Hồng Kông (từ mới 2019)

黑曜岩
hēi yào yán

obsidian (khoáng vật)

黑曜石
hēi yào shí

obsidian (khoáng vật)

黑木耳
hēi mù ěr

mộc nhĩ đen

黑板报
hēi bǎn bào

báo tường

黑枕燕鸥
hēi zhěn yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn đen gáy (Sterna sumatrana)

黑枕王鹟
hēi zhěn wáng wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi gáy đen (Hypothymis azurea)

黑枕黄鹂
hēi zhěn huáng lí

(loài chim ở Trung Quốc) vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

黑林鸽
hēi lín gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu gỗ Nhật Bản (Columba janthina)

黑枯茗
hēi kū míng

thì là đen

黑格尔
hēi gé ěr

Georg Wilhelm Friedrich Hegel (1770-1831), nhà triết học Đức

黑桃
hēi táo

bích ♠ (trong trò chơi bài)

黑框
hēi kuàng

khung đen (quanh ảnh thờ hoặc cáo phó)

黑森林
hēi sēn lín

Rừng Đen

黑森林蛋糕
hēi sēn lín dàn gāo

bánh gato rừng đen

黑森森
hēi sēn sēn

tối tăm và đáng sợ

黑死病
hēi sǐ bìng

bệnh dịch hạch

黑比诺
hēi bǐ nuò

Pinot noir (giống nho)

黑水
hēi shuǐ

huyện Hắc Thủy (thuộc châu tự trị A Bá, Tây Tạng và Khương, tây bắc Tứ Xuyên, Trung Quốc)

黑水城
hēi shuǐ chéng

thành cổ Hắc Thủy của người Tây Hạ, tại kỳ Ejin, minh Alxa, Nội Mông

黑水县
hēi shuǐ xiàn

huyện Hắc Thủy (Heishui)

黑水鸡
hēi shuǐ jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước thường (Gallinula chloropus)

黑汗王朝
hēi hán wáng cháo

triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10

黑沉沉
hēi chén chén

đen kịt

黑河
hēi hé

Hắc Hà, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

黑河地区
hēi hé dì qū

khu Hắc Hà, Hắc Long Giang

黑河市
hēi hé shì

thành phố Hắc Hà, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc

黑洞
hēi dòng

hố đen

黑洞洞
hēi dòng dòng

tối om

黑浮鸥
hēi fú ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn đen (Chlidonias niger)

黑海
hēi hǎi

Biển Đen

黑海番鸭
hēi hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đen (Melanitta nigra)

黑漆麻花
hēi qī má huā

tối như mực

黑潮
hēi cháo

Hải lưu Kuroshio

黑泽明
hēi zé míng

Kurosawa Akira (1910-1998), đạo diễn phim người Nhật

黑炭
hēi tàn

than đá