Bỏ qua đến nội dung

tóu
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đầu tư
  2. 2. đặt cược
  3. 3. đặt mình vào tay

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请把垃圾 进垃圾桶。
進去!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13180332)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 投

投入
tóu rù

đầu tư

投奔
tóu bèn

tìm chỗ nương thân

投射
tóu shè

bắn

投掷
tóu zhì

ném

投机
tóu jī

đầu cơ

投票
tóu piào

bầu

投稿
tóu gǎo

đóng góp bài viết

投诉
tóu sù

khiếu nại

投资
tóu zī

đầu tư

投身
tóu shēn

đầu tư

投降
tóu xiáng

hàng

招投标
zhāo tóu biāo

đấu thầu

走投无路
zǒu tóu wú lù

không còn đường lui

一举手一投足
yī jǔ shǒu yī tóu zú

mỗi cử động nhỏ

不信任投票
bù xìn rèn tóu piào

bỏ phiếu bất tín nhiệm

不记名投票
bù jì míng tóu piào

bỏ phiếu kín

中国国际信托投资公司
zhōng guó guó jì xìn tuō tóu zī gōng sī

Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc

五体投地
wǔ tǐ tóu dì

quỳ lạy hết mình vì ngưỡng mộ (thành ngữ); tâng bốc ai đó

企投
qì tóu

vui chơi

布局投手
bù jú tóu shǒu

người ném bóng chuẩn bị (bóng chày)

先发投手
xiān fā tóu shǒu

cầu thủ ném bóng xuất phát

全情投入
quán qíng tóu rù

dồn hết tâm huyết vào

全民投票
quán mín tóu piào

trưng cầu dân ý

公民投票
gōng mín tóu piào

trưng cầu dân ý

创投基金
chuàng tóu jī jīn

quỹ đầu tư mạo hiểm

创业投资
chuàng yè tóu zī

đầu tư mạo hiểm

北投
běi tóu

quận Bắc Đầu của Đài Bắc, Đài Loan

北投区
běi tóu qū

quận Bắc Đầu

南投
nán tóu

Nam Đầu

南投市
nán tóu shì

thành phố Nam Đầu

南投县
nán tóu xiàn

Huyện Nam Đầu

外来投资
wài lái tóu zī

đầu tư nước ngoài

外商直接投资
wài shāng zhí jiē tóu zī

đầu tư trực tiếp của thương nhân nước ngoài

外国投资者
wài guó tóu zī zhě

nhà đầu tư nước ngoài

大投资家
dà tóu zī jiā

nhà đầu tư lớn

情投意合
qíng tóu yì hé

(thành ngữ) có tình cảm hợp nhau; tâm đầu ý hợp

意气相投
yì qì xiāng tóu

hợp nhau

投中
tóu zhòng

trúng đích khi ném

投井下石
tóu jǐng xià shí

ném đá xuống giếng khi người ta đã rơi xuống (thành ngữ)

投保
tóu bǎo

mua bảo hiểm

投保人
tóu bǎo rén

người được bảo hiểm

投光灯
tóu guāng dēng

đèn pha

投其所好
tóu qí suǒ hào

hợp với sở thích của ai đó

投合
tóu hé

hợp nhau

投壶
tóu hú

trò chơi tiệc rượu cổ xưa ném tên vào bình, người thắng được xác định bằng số tên ném trúng, người thua phải uống rượu phạt

投契
tóu qì

hợp nhau

投宿
tóu sù

trọ

投寄
tóu jì

gửi qua bưu điện

投屏
tóu píng

(máy tính) phản chiếu màn hình (đến thiết bị khác)

投师
tóu shī

theo thầy học

投币
tóu bì

cho tiền xu vào máy

投币口
tóu bì kǒu

khe đút xu

投店
tóu diàn

ghé lại quán trọ

投弹
tóu dàn

ném bom

投影
tóu yǐng

chiếu, phóng chiếu

投影中心
tóu yǐng zhōng xīn

tâm chiếu

投影仪
tóu yǐng yí

máy chiếu

投影图
tóu yǐng tú

hình chiếu

投影几何
tóu yǐng jǐ hé

hình học xạ ảnh

投影几何学
tóu yǐng jǐ hé xué

hình học xạ ảnh

投影机
tóu yǐng jī

máy chiếu

投影线
tóu yǐng xiàn

đường chiếu

投影面
tóu yǐng miàn

mặt phẳng chiếu (trong vẽ phối cảnh)

投怀送抱
tóu huái sòng bào

ném mình vào vòng tay ai đó

投手
tóu shǒu

người ném

投拍
tóu pāi

bắt đầu quay phim

投放
tóu fàng

đưa vào

投放市场
tóu fàng shì chǎng

đưa ra thị trường

投敌
tóu dí

đầu hàng địch

投映
tóu yìng

(ánh sáng) chiếu rọi lên

投书
tóu shū

giao

投桃报李
tóu táo bào lǐ

đưa quả đào, nhận lại quả mận (thành ngữ); đáp lại ân huệ

投案
tóu àn

đầu thú với chính quyền

投标
tóu biāo

đấu thầu

投机倒把
tóu jī dǎo bǎ

đầu cơ trục lợi (thành ngữ); mua bán đầu cơ

投机取巧
tóu jī qǔ qiǎo

lợi dụng mọi cơ hội

投机者
tóu jī zhě

nhà đầu cơ

投机买卖
tóu jī mǎi mài

mua bán đầu cơ

投杀
tóu shā

(thể thao) (cricket) loại bỏ người đánh bóng bằng cách ném bóng trúng cọc gôn

投毒
tóu dú

đầu độc

投注
tóu zhù

dồn sức lực vào một hoạt động

投生
tóu shēng

đầu thai

投产
tóu chǎn

đưa vào sản xuất

投石问路
tóu shí wèn lù

thăm dò tình hình trước khi hành động

投硬币
tóu yìng bì

hoạt động bằng đồng xu

投票地点
tóu piào dì diǎn

địa điểm bỏ phiếu

投票机器
tóu piào jī qì

máy bỏ phiếu

投票权
tóu piào quán

quyền bầu cử

投票率
tóu piào lǜ

tỷ lệ phiếu bầu

投票站
tóu piào zhàn

điểm bỏ phiếu

投票箱
tóu piào xiāng

hòm phiếu

投票者
tóu piào zhě

cử tri

投笔从戎
tóu bǐ cóng róng

bỏ bút theo gươm (thành ngữ)

投篮
tóu lán

ném rổ (bóng rổ)

投篮机
tóu lán jī

máy bóng rổ thùng

投缘
tóu yuán

hợp nhau

投缳
tóu huán

tự treo cổ

投缳自缢
tóu huán zì yì

tự treo cổ (thành ngữ)

投考
tóu kǎo

đăng ký dự thi

投胎
tóu tāi

đầu thai

投袂而起
tóu mèi ér qǐ

vung tay áo mà đứng dậy (thành ngữ)

投诚
tóu chéng

đầu hàng

投资人
tóu zī rén

nhà đầu tư

投资回报率
tóu zī huí bào lǜ

tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI)

投资报酬率
tóu zī bào chóu lǜ

tỷ suất hoàn vốn đầu tư

投资家
tóu zī jiā

nhà đầu tư

投资移民
tóu zī yí mín

di trú đầu tư

投资组合
tóu zī zǔ hé

danh mục đầu tư

投资者
tóu zī zhě

nhà đầu tư

投资风险
tóu zī fēng xiǎn

rủi ro đầu tư

投军
tóu jūn

đi lính

投递
tóu dì

giao hàng

投递员
tóu dì yuán

người đưa thư

投错胎
tóu cuò tāi

đầu thai nhầm bụng mẹ

投开票所
tóu kāi piào suǒ

điểm bỏ phiếu

投靠
tóu kào

nương tựa vào sự giúp đỡ của ai đó

投鞭断流
tóu biān duàn liú

quân đội hùng mạnh đến mức ném roi xuống sông cũng đủ chặn dòng nước (thành ngữ)

投喂
tóu wèi

cho ăn (động vật)

投鼠忌器
tóu shǔ jì qì

kiêng ném chuột vì sợ vỡ bình (thành ngữ)

提前投票
tí qián tóu piào

bỏ phiếu sớm

斜投影
xié tóu yǐng

phép chiếu xiên

明珠暗投
míng zhū àn tóu

ném ngọc trước heo (thành ngữ)

弃暗投明
qì àn tóu míng

từ bỏ bóng tối tìm ánh sáng

正式投票
zhèng shì tóu piào

bỏ phiếu chính thức

正投影
zhèng tóu yǐng

phép chiếu trực giao

无条件投降
wú tiáo jiàn tóu xiáng

đầu hàng vô điều kiện

现场投注
xiàn chǎng tóu zhù

cá cược trực tiếp

病急乱投医
bìng jí luàn tóu yī

bệnh gấp thì loạn tìm thầy thuốc; ví với việc trong cơn nguy cấp thì thử mọi cách, tìm mọi người

相投
xiāng tóu

hợp nhau

石投大海
shí tóu dà hǎi

biến mất như đá ném xuống biển

空投
kōng tóu

thả từ trên không

股票投资
gǔ piào tóu zī

đầu tư cổ phiếu

自投罗网
zì tóu luó wǎng

tự rơi vào bẫy

臭味相投
chòu wèi xiāng tóu

cùng chung thói xấu

举手投足
jǔ shǒu tóu zú

mọi cử động của ai đó (thành ngữ)

话不投机
huà bù tóu jī

cuộc trò chuyện không hợp ý (thành ngữ)

话不投机半句多
huà bù tóu jī bàn jù duō

khi quan điểm bất đồng thì nói nửa câu cũng thừa

风险投资
fēng xiǎn tóu zī

đầu tư mạo hiểm

飞蛾投火
fēi é tóu huǒ

như thiêu thân lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến diệt vong