投
Định nghĩa
- 1. đầu tư
- 2. đặt cược
- 3. đặt mình vào tay
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请把垃圾 投 进垃圾桶。
投 進去!
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 投
đầu tư
tìm chỗ nương thân
bắn
ném
đầu cơ
bầu
đóng góp bài viết
khiếu nại
đầu tư
đầu tư
hàng
đấu thầu
không còn đường lui
mỗi cử động nhỏ
bỏ phiếu bất tín nhiệm
bỏ phiếu kín
Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc
quỳ lạy hết mình vì ngưỡng mộ (thành ngữ); tâng bốc ai đó
vui chơi
người ném bóng chuẩn bị (bóng chày)
cầu thủ ném bóng xuất phát
dồn hết tâm huyết vào
trưng cầu dân ý
trưng cầu dân ý
quỹ đầu tư mạo hiểm
đầu tư mạo hiểm
quận Bắc Đầu của Đài Bắc, Đài Loan
quận Bắc Đầu
Nam Đầu
thành phố Nam Đầu
Huyện Nam Đầu
đầu tư nước ngoài
đầu tư trực tiếp của thương nhân nước ngoài
nhà đầu tư nước ngoài
nhà đầu tư lớn
(thành ngữ) có tình cảm hợp nhau; tâm đầu ý hợp
hợp nhau
trúng đích khi ném
ném đá xuống giếng khi người ta đã rơi xuống (thành ngữ)
mua bảo hiểm
người được bảo hiểm
đèn pha
hợp với sở thích của ai đó
hợp nhau
trò chơi tiệc rượu cổ xưa ném tên vào bình, người thắng được xác định bằng số tên ném trúng, người thua phải uống rượu phạt
hợp nhau
trọ
gửi qua bưu điện
(máy tính) phản chiếu màn hình (đến thiết bị khác)
theo thầy học
cho tiền xu vào máy
khe đút xu
ghé lại quán trọ
ném bom
chiếu, phóng chiếu
tâm chiếu
máy chiếu
hình chiếu
hình học xạ ảnh
hình học xạ ảnh
máy chiếu
đường chiếu
mặt phẳng chiếu (trong vẽ phối cảnh)
ném mình vào vòng tay ai đó
người ném
bắt đầu quay phim
đưa vào
đưa ra thị trường
đầu hàng địch
(ánh sáng) chiếu rọi lên
giao
đưa quả đào, nhận lại quả mận (thành ngữ); đáp lại ân huệ
đầu thú với chính quyền
đấu thầu
đầu cơ trục lợi (thành ngữ); mua bán đầu cơ
lợi dụng mọi cơ hội
nhà đầu cơ
mua bán đầu cơ
(thể thao) (cricket) loại bỏ người đánh bóng bằng cách ném bóng trúng cọc gôn
đầu độc
dồn sức lực vào một hoạt động
đầu thai
đưa vào sản xuất
thăm dò tình hình trước khi hành động
hoạt động bằng đồng xu
địa điểm bỏ phiếu
máy bỏ phiếu
quyền bầu cử
tỷ lệ phiếu bầu
điểm bỏ phiếu
hòm phiếu
cử tri
bỏ bút theo gươm (thành ngữ)
ném rổ (bóng rổ)
máy bóng rổ thùng
hợp nhau
tự treo cổ
tự treo cổ (thành ngữ)
đăng ký dự thi
đầu thai
vung tay áo mà đứng dậy (thành ngữ)
đầu hàng
nhà đầu tư
tỷ lệ hoàn vốn đầu tư (ROI)
tỷ suất hoàn vốn đầu tư
nhà đầu tư
di trú đầu tư
danh mục đầu tư
nhà đầu tư
rủi ro đầu tư
đi lính
giao hàng
người đưa thư
đầu thai nhầm bụng mẹ
điểm bỏ phiếu
nương tựa vào sự giúp đỡ của ai đó
quân đội hùng mạnh đến mức ném roi xuống sông cũng đủ chặn dòng nước (thành ngữ)
cho ăn (động vật)
kiêng ném chuột vì sợ vỡ bình (thành ngữ)
bỏ phiếu sớm
phép chiếu xiên
ném ngọc trước heo (thành ngữ)
từ bỏ bóng tối tìm ánh sáng
bỏ phiếu chính thức
phép chiếu trực giao
đầu hàng vô điều kiện
cá cược trực tiếp
bệnh gấp thì loạn tìm thầy thuốc; ví với việc trong cơn nguy cấp thì thử mọi cách, tìm mọi người
hợp nhau
biến mất như đá ném xuống biển
thả từ trên không
đầu tư cổ phiếu
tự rơi vào bẫy
cùng chung thói xấu
mọi cử động của ai đó (thành ngữ)
cuộc trò chuyện không hợp ý (thành ngữ)
khi quan điểm bất đồng thì nói nửa câu cũng thừa
đầu tư mạo hiểm
như thiêu thân lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến diệt vong