Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bảo cho
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 语
tiếng Nga
tục ngữ
tiếng lóng
ngôn ngữ nước ngoài
thành ngữ
tiếng Nhật
biểu ngữ
tiếng cười nói vui vẻ
ngôn ngữ mẹ đẻ
tiếng Pháp
tiếng Trung
nói lầm bầm
tiếng Anh
tiếng Hoa
tiếng Tây Ban Nha
lời nói
nói
từ ngữ
lời nói
giọng nói
ngữ pháp
ngôn ngữ
âm thanh
đố vui
tiếng Ả Rập
lời nói thành hiện thực (một cách bi thảm)
xem 一語中的|一语中的
một lời nói trúng phóc
không nói một lời
nói trúng chỗ
nói một câu hai nghĩa
vài lời ngắn gọn
Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải
không thể cùng ngày mà nói
không nói một lời
không nói
Quốc tế ngữ
Thế Thuyết Tân Ngữ (tập truyện giai thoại, đối thoại, nhận xét về nhân vật lịch sử, do Lưu Nghĩa Khánh biên soạn)
tiếng Hán trung cổ
tiếng Anh kiểu Trung Quốc
từ trung tâm
Công ty TNHH Công nghệ Truyền thông Ngữ điệu Toàn cầu (GTCOM)
chủ ngữ
ngôn ngữ nhân tạo
cụm từ
tiếng Tagalog
ngôn ngữ cấp thấp
nói thì thầm
thì thầm
ngôn ngữ cấp thấp
thuật ngữ Phật giáo
tiếng Flemish
thuật ngữ Phật giáo
câu ví dụ
tiếng lóng
tiếng Bulgaria
bổ ngữ
thể giả định
lời nói ngẫu nhiên có thể dẫn đến xử tử nơi công cộng (thành ngữ)
truyền đạt
tiếng Sinhala
siêu ngôn ngữ
ý thức siêu ngôn ngữ
năng lực siêu ngôn ngữ
tiếng Croatia
tiếng creole
ngữ cảnh toàn cục
sự dài dòng
lời châm biếm
lời mỉa mai
lời lạnh như băng làm mất lòng người
ngôn ngữ phân tích
lời thì thầm riêng tư
lời nói đầu
vị ngữ
tiền tố bổ nghĩa
nhấn mạnh
tiếng Hungary
tiếng Hungary
Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh
Trường Đại học Ngoại ngữ Thứ hai Bắc Kinh
Đại học Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh
Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh
tiếng Hindi
hợp ngữ
muôn vàn lời muốn nói
tiếng Afrikaans
tiếng Kannada
tiếng Hindi
tiếng Indonesia
ngôn ngữ Ấn-Âu
hệ ngôn ngữ Ấn-Âu
ngôn ngữ Ấn-Âu
mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát
ngôn ngữ nguồn
giọng hỏi vặn lại
mỉa mai
mỉa mai
giao tiếp bằng lời nói
khẩu ngữ
ngôn ngữ cổ điển
tiếng Hy Lạp cổ đại
ngôn ngữ cổ
chỉ vài lời
ngôn ngữ đánh dấu mở rộng
tiếng Đài Loan
ngữ cảnh tổng hợp
ngữ âm tổng hợp
cùng ngày mà nói
từ đồng nghĩa
tiếng phương ngữ Ngô nghe êm tai
tiếng Ngô êm ái
phương ngữ Ngô
báo cho biết
thì thầm nói nhỏ
thần chú
tiếng Kazakh
Kỳ thi tiếng Hán thương mại (BCT)
ngôn ngữ ký hiệu
lẩm bẩm một mình
đơn ngữ
nói mớ
Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên
tiếng Quốc ngữ
Bopomofo
Quốc ngữ La Mã tự
Học viện Ngôn ngữ Quốc phòng Hoa Kỳ
tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
phương ngữ
tiếng Ethiopia
tiếng Tagalog
tiếng Celt
tiếng Serbia-Croatia
tiếng Serbia
tiếng Serbia
tiếng Choang
loài côn trùng mùa hè không thể bàn về băng (thành ngữ)
thành ngữ vay mượn
từ vay mượn
ngoại ngữ
đa ngôn ngữ
hỗ trợ đa ngôn ngữ
đa ngôn ngữ
Đại học Ngoại ngữ Đại Liên
Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân
lỡ lời
mất ngôn ngữ (aphasia)
lời nói sáo rỗng
tiếng Nữ Chân
lời nói chân thành, thiện ý, tử tế
nói dối
lời nói dí dỏm
lời nói sắc sảo, đầy hóm hỉnh (thành ngữ)
đầy sự dí dỏm và hài hước
lời nói sắc sảo và hóm hỉnh (thành ngữ)
lời nói tránh
tiếng Wales
Khổng Tử gia ngữ, sách bổ sung cho Luận ngữ
tiếng Bengal
ngôn ngữ chính thức
định ngữ
tiếng Khách Gia (một phương ngữ tiếng Trung)
tiếng Khách Gia
tiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines
lời nói bí mật
câu chào hỏi lịch sự
lời mở đầu
ngữ cảnh cục bộ
biến tố (trong ngữ pháp)
tiếng Basque
tiếng Hebrew
tiếng Hebrew
tiếng Hy Lạp
Đại học Ngoại ngữ và Ngoại thương Quảng Đông
lời trích dẫn
cụm tính từ
bổ ngữ đứng sau (ngữ pháp)
tiếng Đức
phương ngữ Huệ Châu của tiếng Cám, được nói ở phía nam tỉnh An Huy
lời ác ý
vu khống độc ác
xúc phạm
tiếng Ý
tiếng Yiddish
tiếng Ireland
thán từ
cụm từ thường dùng
điển cố hoặc giai thoại lịch sử, văn học tạo nên một câu nói
trò chơi nối từ thành ngữ, trong đó từ cuối của một thành ngữ là từ đầu của thành ngữ tiếp theo
ngôn ngữ ký hiệu
dùng ngôn ngữ ký hiệu
dùng ngôn ngữ ký hiệu
lời phê bình
tiếng Latinh
lời chú thích
tiếng Séc
tiếng Séc
công thức thư từ dùng ở đầu thư
thán từ
tiếng Salar, ngôn ngữ của dân tộc Salar ở tỉnh Thanh Hải