Bỏ qua đến nội dung

yǒu

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bạn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
算帳愈是精確, 誼愈是堅定。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2166008)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 友

交朋友
jiāo péng you

kết bạn

友人
yǒu rén

người bạn

友善
yǒu shàn

thân thiện

友好
yǒu hǎo

thân thiện

友情
yǒu qíng

tình bạn

友谊
yǒu yì

tình bạn

女朋友
nǚ péng you

bạn gái

好友
hǎo yǒu

bạn thân

小朋友
xiǎo péng yǒu

trẻ em

战友
zhàn yǒu

bạn chiến

朋友
péng you

bạn

男朋友
nán péng you

bạn trai

盟友
méng yǒu

đồng minh

网友
wǎng yǒu

bạn trên mạng

老朋友
lǎo péng you

kì nguyệt

亲友
qīn yǒu

bạn bè và người thân

亲朋好友
qīn péng hǎo yǒu

bạn bè và người thân

G友
g yǒu

xem 基友

三朋四友
sān péng sì yǒu

bạn bè

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)

中国人民对外友好协会
zhōng guó rén mín duì wài yǒu hǎo xié huì

Hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc

串亲访友
chuàn qīn fǎng yǒu

thăm hỏi bạn bè và họ hàng

交友
jiāo yǒu

kết bạn

亦敌亦友
yì dí yì yǒu

vừa là kẻ thù vừa là bạn

住友
zhù yǒu

Sumitomo, công ty Nhật Bản

化敌为友
huà dí wéi yǒu

biến kẻ thù thành bạn

博友
bó yǒu

bạn blog

友好区
yǒu hǎo qū

khu Hữu Hảo

友好关系
yǒu hǎo guān xì

quan hệ hữu nghị

友悌
yǒu tì

tình anh em

友爱
yǒu ài

tình hữu ái

友尽
yǒu jìn

kết thúc tình bạn

友谊商店
yǒu yì shāng diàn

Cửa hàng Hữu nghị

友谊地久天长
yǒu yì dì jiǔ tiān cháng

Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns, hát để đánh dấu năm mới hoặc tiễn biệt

友谊天长地久
yǒu yì tiān cháng dì jiǔ

xem 友誼地久天長|友谊地久天长

友谊峰
yǒu yì fēng

Đỉnh Hữu Nghị (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai

友谊县
yǒu yì xiàn

huyện Hữu Nghị

友谊万岁
yǒu yì wàn suì

xem 友誼地久天長|友谊地久天长

友谊赛
yǒu yì sài

trận đấu giao hữu

友军
yǒu jūn

quân bạn

友邦
yǒu bāng

nước bạn

友邦保险
yǒu bāng bǎo xiǎn

Tập đoàn AIA, công ty bảo hiểm

在家靠父母,出外靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū wài kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

在家靠父母,出门靠朋友
zài jiā kào fù mǔ , chū mén kào péng you

ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè

基友
jī yǒu

(tiếng lóng) bạn thân khác giới rất thân

多个朋友多条路
duō gè péng yǒu duō tiáo lù

càng nhiều bạn bè, càng có nhiều con đường trong cuộc sống (thành ngữ)

够朋友
gòu péng you

(thông tục) là một người bạn chân chính

女友
nǚ yǒu

bạn gái

女朋友
nǚ péng you

bạn gái

好朋友
hǎo péng you

bạn tốt

婚友
hūn yǒu

người độc thân tìm kiếm bạn đời

室友
shì yǒu

bạn cùng phòng

密友
mì yǒu

bạn thân

工友
gōng yǒu

công nhân tạp vụ (người làm việc vặt như lao công, người trông coi sân bãi...) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ

师友
shī yǒu

người thầy và bạn bè

年友
nián yǒu

người cùng nhóm trải qua một kinh nghiệm nào đó trong cùng một năm

床友
chuáng yǒu

bạn tình (quan hệ tình dục không ràng buộc tình cảm)

张学友
zhāng xué yǒu

Jacky Cheung hoặc Hok Yau Jacky (1961-), ngôi sao nhạc pop và phim ảnh Hồng Kông

征友
zhēng yǒu

tìm bạn qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v.

快餐交友
kuài cān jiāo yǒu

hẹn hò tốc hành

悌友
tì yǒu

tỏ lòng yêu thương anh em đối với bạn bè

慕道友
mù dào yǒu

người tìm hiểu đạo

戚友
qī yǒu

thân thích và bạn bè

推友
tuī yǒu

người dùng Twitter

损友
sǔn yǒu

bạn xấu

挚友
zhì yǒu

bạn thân thiết

挚友良朋
zhì yǒu liáng péng

bạn thân và bạn tốt (thành ngữ)

故友
gù yǒu

bạn đã khuất

教友
jiào yǒu

tín hữu

教友大会
jiào yǒu dà huì

hội nghị giáo hội

教友派
jiào yǒu pài

Hội Hữu bằng

晒友
shài yǒu

xem 曬客|晒客

会友
huì yǒu

kết bạn

朋友圈
péng you quān

Khoảnh khắc (chức năng mạng xã hội của ứng dụng WeChat trên điện thoại thông minh)

朋友妻不可欺
péng you qī bù kě qī

không nên tơ tưởng vợ của bạn mình (thành ngữ)

校友
xiào yǒu

bạn học

求亲靠友
qiú qīn kào yǒu

nhờ cậy vào sự giúp đỡ của họ hàng và bạn bè

炮友
pào yǒu

bạn tình

燮友
xiè yǒu

hiền hòa

牢友
láo yǒu

tù nhân

狐朋狗友
hú péng gǒu yǒu

bọn lưu manh, đồng bọn xấu xa

球友
qiú yǒu

người đam mê bóng (cầu thủ)

生态友好型
shēng tài yǒu hǎo xíng

thân thiện với môi trường

男友
nán yǒu

bạn trai

男友力
nán yǒu lì

(thông tục) sức hút (như một bạn trai tiềm năng)

畏友
wèi yǒu

người bạn đáng kính

病友
bìng yǒu

bạn bệnh viện (người kết bạn khi nằm viện)

发烧友
fā shāo yǒu

người hâm mộ

盆友
pén yǒu

(tiếng lóng Internet) bạn bè (chơi chữ với)

益友
yì yǒu

bạn có ích

砚友
yàn yǒu

bạn học

票友
piào yǒu

diễn viên nghiệp dư (ví dụ trong kinh kịch Trung Quốc)

竹马之友
zhú mǎ zhī yǒu

xem 竹馬之交|竹马之交

笔友
bǐ yǒu

bạn qua thư

糖友
táng yǒu

người bị tiểu đường

老友
lǎo yǒu

người đã đỗ kỳ thi hương (thời nhà Minh)

聚友
jù yǒu

MySpace (trang web mạng xã hội)

听友
tīng yǒu

thính giả (của chương trình phát thanh v.v.)

腻友
nì yǒu

bạn thân

自然之友
zì rán zhī yǒu

Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc)

舍友
shè yǒu

bạn cùng phòng

良友
liáng yǒu

bạn tốt

良师益友
liáng shī yì yǒu

thầy giỏi bạn tốt; người thầy tốt và người bạn có ích

良朋益友
liáng péng yì yǒu

bạn tốt và người bạn đáng quý

色友
sè yǒu

người đam mê nhiếp ảnh

苏联之友社
sū lián zhī yǒu shè

Hội hữu nghị Liên Xô

血友病
xuè yǒu bìng

bệnh máu khó đông

见色忘友
jiàn sè wàng yǒu

thấy sắc quên bạn

访亲问友
fǎng qīn wèn yǒu

đi thăm họ hàng và bạn bè (thành ngữ)

谈朋友
tán péng you

đang hẹn hò với ai đó

诤友
zhèng yǒu

người bạn thẳng thắn khuyên bảo

猪朋狗友
zhū péng gǒu yǒu

bạn bè xấu, bạn bè ăn chơi trác táng

走亲访友
zǒu qīn fǎng yǒu

đi thăm bạn bè và người thân

超友谊关系
chāo yǒu yì guān xi

quan hệ vượt trên tình bạn

酒肉朋友
jiǔ ròu péng you

bạn nhậu (thành ngữ)

重色轻友
zhòng sè qīng yǒu

coi trọng tình yêu hơn bạn bè (thành ngữ)

队友
duì yǒu

đồng đội

面友
miàn yǒu

tỏ ra thân thiện

马友友
mǎ yǒu yǒu

Yo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello người Pháp gốc Hoa-Mỹ

冯友兰
féng yǒu lán

Feng Youlan (1895-1990), nhà triết học Trung Quốc nổi tiếng

驴友
lǘ yǒu

khách ba lô

龟友
guī yǒu

người yêu thích rùa