Định nghĩa
- 1. bạn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 友
kết bạn
người bạn
thân thiện
thân thiện
tình bạn
tình bạn
bạn gái
bạn thân
trẻ em
bạn chiến
bạn
bạn trai
đồng minh
bạn trên mạng
kì nguyệt
bạn bè và người thân
bạn bè và người thân
xem 基友
bạn bè
không sợ đối thủ như thần, chỉ sợ đồng đội như lợn (ngu dốt gây hại hơn đối thủ mạnh)
Hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc
thăm hỏi bạn bè và họ hàng
kết bạn
vừa là kẻ thù vừa là bạn
Sumitomo, công ty Nhật Bản
biến kẻ thù thành bạn
bạn blog
khu Hữu Hảo
quan hệ hữu nghị
tình anh em
tình hữu ái
kết thúc tình bạn
Cửa hàng Hữu nghị
Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns, hát để đánh dấu năm mới hoặc tiễn biệt
xem 友誼地久天長|友谊地久天长
Đỉnh Hữu Nghị (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
huyện Hữu Nghị
xem 友誼地久天長|友谊地久天长
trận đấu giao hữu
quân bạn
nước bạn
Tập đoàn AIA, công ty bảo hiểm
ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè
ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè
(tiếng lóng) bạn thân khác giới rất thân
càng nhiều bạn bè, càng có nhiều con đường trong cuộc sống (thành ngữ)
(thông tục) là một người bạn chân chính
bạn gái
bạn gái
bạn tốt
người độc thân tìm kiếm bạn đời
bạn cùng phòng
bạn thân
công nhân tạp vụ (người làm việc vặt như lao công, người trông coi sân bãi...) tại trường học hoặc cơ quan chính phủ
người thầy và bạn bè
người cùng nhóm trải qua một kinh nghiệm nào đó trong cùng một năm
bạn tình (quan hệ tình dục không ràng buộc tình cảm)
Jacky Cheung hoặc Hok Yau Jacky (1961-), ngôi sao nhạc pop và phim ảnh Hồng Kông
tìm bạn qua quảng cáo cá nhân, ứng dụng hẹn hò, v.v.
hẹn hò tốc hành
tỏ lòng yêu thương anh em đối với bạn bè
người tìm hiểu đạo
thân thích và bạn bè
người dùng Twitter
bạn xấu
bạn thân thiết
bạn thân và bạn tốt (thành ngữ)
bạn đã khuất
tín hữu
hội nghị giáo hội
Hội Hữu bằng
xem 曬客|晒客
kết bạn
Khoảnh khắc (chức năng mạng xã hội của ứng dụng WeChat trên điện thoại thông minh)
không nên tơ tưởng vợ của bạn mình (thành ngữ)
bạn học
nhờ cậy vào sự giúp đỡ của họ hàng và bạn bè
bạn tình
hiền hòa
tù nhân
bọn lưu manh, đồng bọn xấu xa
người đam mê bóng (cầu thủ)
thân thiện với môi trường
bạn trai
(thông tục) sức hút (như một bạn trai tiềm năng)
người bạn đáng kính
bạn bệnh viện (người kết bạn khi nằm viện)
người hâm mộ
(tiếng lóng Internet) bạn bè (chơi chữ với)
bạn có ích
bạn học
diễn viên nghiệp dư (ví dụ trong kinh kịch Trung Quốc)
xem 竹馬之交|竹马之交
bạn qua thư
người bị tiểu đường
người đã đỗ kỳ thi hương (thời nhà Minh)
MySpace (trang web mạng xã hội)
thính giả (của chương trình phát thanh v.v.)
bạn thân
Friends of Nature (tổ chức phi chính phủ về môi trường của Trung Quốc)
bạn cùng phòng
bạn tốt
thầy giỏi bạn tốt; người thầy tốt và người bạn có ích
bạn tốt và người bạn đáng quý
người đam mê nhiếp ảnh
Hội hữu nghị Liên Xô
bệnh máu khó đông
thấy sắc quên bạn
đi thăm họ hàng và bạn bè (thành ngữ)
đang hẹn hò với ai đó
người bạn thẳng thắn khuyên bảo
bạn bè xấu, bạn bè ăn chơi trác táng
đi thăm bạn bè và người thân
quan hệ vượt trên tình bạn
bạn nhậu (thành ngữ)
coi trọng tình yêu hơn bạn bè (thành ngữ)
đồng đội
tỏ ra thân thiện
Yo-Yo Ma (1955-), nghệ sĩ cello người Pháp gốc Hoa-Mỹ
Feng Youlan (1895-1990), nhà triết học Trung Quốc nổi tiếng
khách ba lô
người yêu thích rùa