Bỏ qua đến nội dung

kuǎn
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mục, đoạn
  2. 2. khoản tiền, quỹ
  3. 3. cái, chiếc (lượng từ)
  4. 4. loại, kiểu (dùng cho phiên bản hoặc mẫu sản phẩm)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 4
新手机将于下个月上市。
手机的外观很漂亮。
他们正在筹 建学校。
請在這個櫃位付
Nguồn: Tatoeba.org (ID 339435)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 款

付款
fù kuǎn

thanh toán

公款
gōng kuǎn

tiền công

汇款
huì kuǎn

chuyển tiền

取款
qǔ kuǎn

rút tiền

取款机
qǔ kuǎn jī

máy rút tiền

大款
dà kuǎn

người giàu có

存款
cún kuǎn

tiền gửi

捐款
juān kuǎn

quyên góp

拨款
bō kuǎn

cấp vốn

新款
xīn kuǎn

mẫu mới

条款
tiáo kuǎn

điều khoản

款式
kuǎn shì

kiểu dáng

款式
kuǎn shi

kiểu dáng

款待
kuǎn dài

chào đón

款项
kuǎn xiàng

số tiền

罚款
fá kuǎn

phạt

贷款
dài kuǎn

vay tiền

还款
huán kuǎn

trả nợ

上款
shàng kuǎn

người nhận

下款
xià kuǎn

chữ ký cuối thư

交款单
jiāo kuǎn dān

phiếu thanh toán

付款方式
fù kuǎn fāng shì

phương thức thanh toán

付款条件
fù kuǎn tiáo jiàn

điều kiện thanh toán

代收货款
dài shōu huò kuǎn

thu hộ tiền hàng

低利贷款
dī lì dài kuǎn

khoản vay lãi suất thấp

使用条款
shǐ yòng tiáo kuǎn

điều khoản sử dụng

借款
jiè kuǎn

vay mượn

借款人
jiè kuǎn rén

người vay

傍大款
bàng dà kuǎn

sống dựa vào người đàn ông giàu có

债款
zhài kuǎn

nợ

价款
jià kuǎn

giá

优惠贷款
yōu huì dài kuǎn

khoản vay ưu đãi

免责条款
miǎn zé tiáo kuǎn

điều khoản miễn trách

免赔条款
miǎn péi tiáo kuǎn

điều khoản miễn bồi thường

分期付款
fēn qī fù kuǎn

trả góp

助学贷款
zhù xué dài kuǎn

khoản vay sinh viên

募款
mù kuǎn

gây quỹ

同款
tóng kuǎn

cùng kiểu

善后借款
shàn hòu jiè kuǎn

khoản vay khôi phục do các cường quốc cấp cho Viên Thế Khải năm 1913

善款
shàn kuǎn

tiền quyên góp

回款
huí kuǎn

thanh toán khoản nợ

垫款
diàn kuǎn

tạm ứng (tiền)

存款准备金
cún kuǎn zhǔn bèi jīn

dự trữ bắt buộc (tài chính)

存款单
cún kuǎn dān

chứng chỉ tiền gửi

存款准备金率
cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ

tỷ lệ dự trữ bắt buộc

存款者
cún kuǎn zhě

người gửi tiền

存款证
cún kuǎn zhèng

chứng chỉ tiền gửi

存贷款
cún dài kuǎn

tiền gửi tiết kiệm và cho vay

定期存款
dìng qī cún kuǎn

tiền gửi có kỳ hạn

专款
zhuān kuǎn

quỹ chuyên dụng

对方付款电话
duì fāng fù kuǎn diàn huà

cuộc gọi thu phí người nhận

尾款
wěi kuǎn

số tiền còn lại phải trả

巨款
jù kuǎn

số tiền lớn

延期付款
yán qī fù kuǎn

hoãn thanh toán

应付账款
yīng fù zhàng kuǎn

khoản phải trả

应收账款
yīng shōu zhàng kuǎn

khoản phải thu

扎款
zhā kuǎn

kiếm tiền

抵押贷款
dǐ yā dài kuǎn

khoản vay thế chấp

抵押贷款危机
dǐ yā dài kuǎn wēi jī

khủng hoảng thế chấp

拆放款
chāi fàng kuǎn

tiền cho vay theo yêu cầu

捐款者
juān kuǎn zhě

người quyên góp

提款
tí kuǎn

rút tiền; lấy tiền ra khỏi ngân hàng

提款卡
tí kuǎn kǎ

thẻ ghi nợ

提款机
tí kuǎn jī

máy rút tiền tự động

提示付款
tí shì fù kuǎn

xuất trình để thanh toán (hối phiếu, v.v.)

撤款
chè kuǎn

rút tiền

携款
xié kuǎn

mang tiền (đặc biệt là tiền bất hợp pháp hoặc tham nhũng)

收款台
shōu kuǎn tái

quầy thanh toán

放款
fàng kuǎn

cho vay tiền (như một khoản vay thương mại)

救灾款
jiù zāi kuǎn

quỹ cứu trợ thiên tai

欠款
qiàn kuǎn

nợ

次级抵押贷款
cì jí dǐ yā dài kuǎn

thế chấp dưới chuẩn

次级贷款
cì jí dài kuǎn

cho vay dưới chuẩn

款伏
kuǎn fú

tuân theo

款冬
kuǎn dōng

cây chân chim (Tussilago farfara), thuộc họ Cúc, dùng làm thuốc giảm ho

款到发货
kuǎn dào fā huò

giao hàng sau khi nhận được tiền thanh toán

款子
kuǎn zi

một khoản tiền

款宴
kuǎn yàn

tổ chức tiệc chiêu đãi

款新
kuǎn xīn

mẫu mới

款服
kuǎn fú

tuân phục

款款
kuǎn kuǎn

thong thả

款步
kuǎn bù

bước đi chậm rãi

款段
kuǎn duàn

ngựa nhỏ

款语移时
kuǎn yǔ yí shí

nói chuyện chậm rãi và sâu sắc (thành ngữ)

活期存款
huó qī cún kuǎn

tiền gửi không kỳ hạn

活期贷款
huó qī dài kuǎn

cho vay theo yêu cầu (khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất cứ lúc nào)

深情款款
shēn qíng kuǎn kuǎn

yêu thương sâu sắc

热情款待
rè qíng kuǎn dài

sự tiếp đãi nồng hậu

特别提款权
tè bié tí kuǎn quán

quyền rút vốn đặc biệt (SDR), tiền tệ quốc tế của IMF

现款
xiàn kuǎn

tiền mặt

的款
dí kuǎn

khoản tiền đáng tin cậy

税款
shuì kuǎn

tiền thuế

竞业条款
jìng yè tiáo kuǎn

điều khoản không cạnh tranh (luật)

筹款
chóu kuǎn

gây quỹ

缓期付款
huǎn qī fù kuǎn

hoãn thanh toán

临时贷款
lín shí dài kuǎn

khoản vay cầu nối

自动付款机
zì dòng fù kuǎn jī

máy rút tiền tự động

自动取款机
zì dòng qǔ kuǎn jī

máy rút tiền tự động (ATM)

自动提款
zì dòng tí kuǎn

rút tiền tự động

自动提款机
zì dòng tí kuǎn jī

máy rút tiền tự động

落款
luò kuǎn

chữ ký, ngày tháng hoặc câu ngắn ghi trên tranh, quà tặng, thư từ, v.v.

货到付款
huò dào fù kuǎn

thanh toán khi nhận hàng (COD)

货款
huò kuǎn

tiền hàng

贷款人
dài kuǎn rén

người cho vay

贷款率
dài kuǎn lǜ

lãi suất cho vay

赔款
péi kuǎn

bồi thường chiến tranh

账款
zhàng kuǎn

tiền trong tài khoản

赠款
zèng kuǎn

khoản tài trợ

赃款
zāng kuǎn

tiền tham ô

赎款
shú kuǎn

tiền chuộc

退款
tuì kuǎn

hoàn tiền

过桥贷款
guò qiáo dài kuǎn

khoản vay cầu nối

过渡性贷款
guò dù xìng dài kuǎn

khoản vay trung gian

过渡贷款
guò dù dài kuǎn

khoản vay cầu nối

霸王条款
bà wáng tiáo kuǎn

điều khoản bất công

头期款
tóu qī kuǎn

tiền trả trước

头款
tóu kuǎn

tiền đặt cọc

首付款
shǒu fù kuǎn

tiền trả trước

首款
shǒu kuǎn

thú tội