Bỏ qua đến nội dung

kǎo
HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kiểm tra
  2. 2. thi
  3. 3. xét

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他明天要 汉语。
試難嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10276227)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 考

参考
cān kǎo

tham khảo

报考
bào kǎo

đăng ký dự thi

思考
sī kǎo

suy nghĩ

考古
kǎo gǔ

khảo cổ

考场
kǎo chǎng

phòng thi

考察
kǎo chá

khảo sát

考虑
kǎo lǜ

xem xét

考核
kǎo hé

đánh giá

考生
kǎo shēng

thí sinh

考试
kǎo shì

thi

考量
kǎo liáng

xem xét

考题
kǎo tí

câu hỏi thi

考验
kǎo yàn

thử thách

补考
bǔ kǎo

thi lại

中考
zhōng kǎo

kỳ thi tuyển sinh trung học phổ thông

久经考验
jiǔ jīng kǎo yàn

đã được thử thách qua thời gian dài (thành ngữ)

代考
dài kǎo

thi hộ

伯邑考
bó yì kǎo

Bá Ấp Khảo

备考
bèi kǎo

ôn thi

仅作参考
jǐn zuò cān kǎo

chỉ để tham khảo

仅供参考
jǐn gōng cān kǎo

chỉ để tham khảo

充分考虑
chōng fèn kǎo lǜ

xem xét đầy đủ

准考证
zhǔn kǎo zhèng

giấy báo dự thi

参考文献
cān kǎo wén xiàn

tài liệu tham khảo

参考书
cān kǎo shū

sách tham khảo

参考材料
cān kǎo cái liào

tài liệu tham khảo

参考椭球体
cān kǎo tuǒ qiú tǐ

ellipsoid tham chiếu

参考消息
cān kǎo xiāo xī

Tham khảo tiêu đề

参考系
cān kǎo xì

hệ quy chiếu

参考资料
cān kǎo zī liào

tài liệu tham khảo

商务汉语考试
shāng wù hàn yǔ kǎo shì

Kỳ thi tiếng Hán thương mại (BCT)

寿考
shòu kǎo

trường thọ

大考
dà kǎo

kỳ thi cuối kỳ

安全考虑
ān quán kǎo lǜ

mối quan tâm về an ninh; cân nhắc về an toàn

富贵寿考
fù guì shòu kǎo

giàu sang, phú quý và sống lâu

小考
xiǎo kǎo

bài kiểm tra ngắn

待考
dài kǎo

đang được điều tra

应考
yìng kǎo

dự thi

成考移民
chéng kǎo yí mín

kỳ thi tuyển sinh đại học bắt buộc dành cho người nhập cư

投考
tóu kǎo

đăng ký dự thi

换位思考
huàn wèi sī kǎo

đặt mình vào vị trí của người khác

斯考特
sī kǎo tè

Scott (tên người)

普考
pǔ kǎo

kỳ thi tuyển dụng công chức cấp thấp của chính phủ Đài Loan (viết tắt của)

普通高等学校招生全国统一考试
pǔ tōng gāo děng xué xiào zhāo shēng quán guó tǒng yī kǎo shì

Kỳ thi tuyển sinh đại học toàn quốc (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc)

会士考试
huì shì kǎo shì

kỳ thi tuyển giáo sư trung học Pháp

会考
huì kǎo

kỳ thi chung

期中考
qī zhōng kǎo

thi giữa kỳ

期末考
qī mò kǎo

kỳ thi cuối kỳ

期考
qī kǎo

kỳ thi cuối kỳ

查考
chá kǎo

kiểm tra

汉语水平考试
hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì

HSK (Kỳ thi Năng lực Hán ngữ)

甄别考试
zhēn bié kǎo shì

sàng lọc

监考
jiān kǎo

trông thi

研考
yán kǎo

nghiên cứu, khảo sát

科考
kē kǎo

kỳ thi sơ khảo trong kỳ thi phong kiến

科考队
kē kǎo duì

đội thám hiểm khoa học

科举考试
kē jǔ kǎo shì

khoa cử (thời phong kiến)

统考
tǒng kǎo

kỳ thi thống nhất (ví dụ trên toàn quốc)

编班考试
biān bān kǎo shì

bài kiểm tra xếp lớp

考上
kǎo shàng

đỗ

考中
kǎo zhòng

đỗ kỳ thi

考克斯报告
kǎo kè sī bào gào

Báo cáo Cox

考入
kǎo rù

đỗ kỳ thi tuyển sinh

考分
kǎo fēn

điểm thi

考勤
kǎo qín

kiểm tra sự có mặt (ở trường học hoặc nơi làm việc)

考勤簿
kǎo qín bù

sổ điểm danh

考勤表
kǎo qín biǎo

bảng chấm công

考区
kǎo qū

khu vực thi

考卷
kǎo juàn

bài thi

考取
kǎo qǔ

đỗ kỳ thi tuyển sinh

考古学
kǎo gǔ xué

khảo cổ học

考古学家
kǎo gǔ xué jiā

nhà khảo cổ học

考古家
kǎo gǔ jiā

nhà khảo cổ học

考完
kǎo wán

thi xong

考官
kǎo guān

giám khảo

考察团
kǎo chá tuán

đoàn khảo sát

考察船
kǎo chá chuán

tàu khảo sát

考察队
kǎo chá duì

đội khảo sát

考工记
kǎo gōng jì

Khao Công Ký, một chuyên luận về kỹ thuật được biên soạn vào cuối thời Xuân Thu

考虑
kǎo lǜ

xem xét

考拉
kǎo lā

gấu túi (từ mượn)

考据
kǎo jù

khảo cứu văn bản

考文垂
kǎo wén chuí

Coventry, thành phố ở West Midlands, Vương quốc Anh

考文垂市
kǎo wén chuí shì

Coventry (Anh)

考期
kǎo qī

kỳ thi

考本
kǎo běn

thi lấy chứng chỉ liên quan (ví dụ thi lái xe, giấy phép, v.v.)

考查
kǎo chá

khảo sát

考波什堡
kǎo bō shí bǎo

Kaposvár (thành phố ở tây nam Hungary, thủ phủ hạt Somogy)

考研
kǎo yán

thi tuyển sinh sau đại học

考砸
kǎo zá

trượt

考究
kǎo jiū

điều tra

考级
kǎo jí

thi để xác định trình độ

考绩
kǎo jì

kiểm tra thành tích của ai đó

考订
kǎo dìng

kiểm tra và hiệu đính

考评
kǎo píng

đánh giá

考试卷
kǎo shì juàn

bài thi

考试卷子
kǎo shì juàn zi

xem 考試卷|考试卷

考试院
kǎo shì yuàn

Viện Khảo thị, cơ quan phụ trách khảo thí và bổ nhiệm quan chức dưới hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là Đài Loan

考证
kǎo zhèng

khảo chứng

考进
kǎo jìn

đỗ vào (trường, đại học...) bằng cách vượt qua kỳ thi

考过
kǎo guò

đỗ (kỳ thi)

考选部
kǎo xuǎn bù

Bộ Khảo Tuyển, Đài Loan

考霸
kǎo bà

người thi cử đỗ đạt, người chuyên đi thi và đỗ tất cả các kỳ thi

联考
lián kǎo

kỳ thi tuyển sinh

兰考
lán kǎo

huyện Lan Khảo thuộc Khai Phong, Hà Nam

兰考县
lán kǎo xiàn

huyện Lan Khảo, thuộc Khai Phong, Hà Nam

赴考
fù kǎo

đi thi

赶考
gǎn kǎo

đi thi

路考
lù kǎo

thi sát hạch lái xe

闭卷考试
bì juàn kǎo shì

thi cử đóng sách

显考
xiǎn kǎo

người cha đã khuất (cách gọi tôn kính)

高考
gāo kǎo

thi đại học