Bỏ qua đến nội dung

jiǎo
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Measure word Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. góc
  2. 2. cái
  3. 3. giác

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这个苹果五 钱。
图书馆在学校的东南
六邊形有六個 、六條邊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13117543)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 角

三角
sān jiǎo

tam giác

主角
zhǔ jué

nhân vật chính

棱角
léng jiǎo

góc cạnh

视角
shì jiǎo

góc nhìn

角度
jiǎo dù

góc

角色
jué sè

vai trò

角落
jiǎo luò

góc

角逐
jué zhú

đấu tranh

一角银币
yī jiǎo yín bì

đồng mười xu

七角形
qī jiǎo xíng

hình bảy góc

三角函数
sān jiǎo hán shù

hàm số lượng giác

三等分角
sān děng fēn jiǎo

chia ba góc

三角凳
sān jiǎo dèng

ghế đẩu ba chân

三角学
sān jiǎo xué

lượng giác học

三角债
sān jiǎo zhài

nợ tam giác

三角腹带
sān jiǎo fù dài

đai bảo hộ thể thao

三角恋爱
sān jiǎo liàn ài

tình tay ba

三角柱体
sān jiǎo zhù tǐ

lăng trụ tam giác

三角座
sān jiǎo zuò

Tam Giác

三角法
sān jiǎo fǎ

lượng giác học

三角裤衩
sān jiǎo kù chǎ

quần lót tam giác

三角测量法
sān jiǎo cè liáng fǎ

phép đo tam giác

三角铁
sān jiǎo tiě

tam giác sắt

三貂角
sān diāo jiǎo

Mũi Tam Điêu

三角关系
sān jiǎo guān xì

tam giác quan hệ

三角洲
sān jiǎo zhōu

đồng bằng châu thổ

三角形
sān jiǎo xíng

hình tam giác

三角恐龙
sān jiǎo kǒng lóng

khủng long ba sừng

三角裤
sān jiǎo kù

quần lót tam giác

三角锥
sān jiǎo zhuī

hình chóp tam giác

三角肌
sān jiǎo jī

cơ delta

三角巾
sān jiǎo jīn

đai treo tay

三角龙
sān jiǎo lóng

khủng long ba sừng

三角板
sān jiǎo bǎn

thước ê ke

不等边三角形
bù děng biān sān jiǎo xíng

tam giác không đều

不规则三角形
bù guī zé sān jiǎo xíng

tam giác thường

丑角
chǒu jué

vai hề

丫角
yā jiǎo

tóc trái đào

干煸豆角
gān biān dòu jiǎo

đậu que xào khô

五角
wǔ jiǎo

ngũ giác

五角场
wǔ jiǎo chǎng

Ngũ Giác Trường

五角大楼
wǔ jiǎo dà lóu

Lầu Năm Góc

五角形
wǔ jiǎo xíng

hình ngũ giác

五角星
wǔ jiǎo xīng

ngôi sao năm cánh

交角
jiāo jiǎo

góc giao nhau

伊洛瓦底三角洲
yī luò wǎ dǐ sān jiǎo zhōu

đồng bằng sông Ayeyarwady

佛得角
fó dé jiǎo

Cape Verde

保角
bǎo jiǎo

bảo giác

保角对应
bǎo jiǎo duì yìng

tương ứng bảo giác

偏角
piān jiǎo

góc lệch

偏转角
piān zhuǎn jiǎo

góc lệch

倾角
qīng jiǎo

góc nghiêng

优角
yōu jiǎo

góc phản

光化性角化病
guāng huà xìng jiǎo huà bìng

dày sừng ánh sáng

内六角圆柱头螺钉
nèi liù jiǎo yuán zhù tóu luó dīng

vít đầu trụ lục giác chìm

内六角扳手
nèi liù jiǎo bān shǒu

cờ lê lục giác trong

内眼角
nèi yǎn jiǎo

khóe mắt trong

八角
bā jiǎo

đại hồi

八角床
bā jiǎo chuáng

giường màn truyền thống

八角形
bā jiǎo xíng

hình bát giác

八角枫
bā jiǎo fēng

bát giác phong

八角茴香
bā jiǎo huí xiāng

đại hồi

八角街
bā jiǎo jiē

Phố Bát Giác

六角
liù jiǎo

lục giác

六角形
liù jiǎo xíng

hình lục giác

六角括号
liù jiǎo kuò hào

ngoặc vuông kép 〔〕

六角星
liù jiǎo xīng

sao sáu cánh

六角螺帽
liù jiǎo luó mào

đai ốc lục giác

冰山一角
bīng shān yī jiǎo

phần nổi của tảng băng chìm

分角器
fēn jiǎo qì

thước đo góc

初露头角
chū lù tóu jiǎo

bộc lộ tài năng lần đầu

前房角
qián fáng jiǎo

tiền phòng

勾心斗角
gōu xīn dòu jiǎo

đấu đá lẫn nhau

北角
běi jiǎo

Bắc Giác

十二角形
shí èr jiǎo xíng

hình mười hai cạnh

十角形
shí jiǎo xíng

hình thập giác

南三角座
nán sān jiǎo zuò

Nam Tam Giác

卡纳维拉尔角
kǎ nà wéi lā ěr jiǎo

Mũi Canaveral

卡纳维尔角
kǎ nà wéi ěr jiǎo

Mũi Canaveral

反角
fǎn jiǎo

góc phản

反角
fǎn jué

phản diện

口角
kǒu jiǎo

khóe miệng

口角
kǒu jué

cãi vã; tranh cãi gay gắt

口角战
kǒu jiǎo zhàn

chiến tranh ngôn từ

吃角子老虎
chī jiǎo zi lǎo hǔ

máy đánh bạc

名角
míng jué

diễn viên nổi tiếng

哈丰角
hā fēng jiǎo

Mũi Hafun

唇角
chún jiǎo

khóe miệng

嘴角
zuǐ jiǎo

khóe miệng

四角
sì jiǎo

bốn góc

四角形
sì jiǎo xíng

hình vuông

四角柱体
sì jiǎo zhù tǐ

hình hộp chữ nhật

四角号码
sì jiǎo hào mǎ

mã bốn góc

四角裤
sì jiǎo kù

quần đùi

地角天涯
dì jiǎo tiān yá

chân trời góc bể

塘角鱼
táng jiǎo yú

cá trê vàng (Clarias fuscus)

墨角兰
mò jiǎo lán

kinh giới (Origanum majorana)

外眼角
wài yǎn jiǎo

khóe mắt ngoài

外错角
wài cuò jiǎo

góc so le ngoài

多角形
duō jiǎo xíng

đa giác

多角体
duō jiǎo tǐ

khối đa diện

多面角
duō miàn jiǎo

góc khối

大眼角
dà yǎn jiǎo

khóe mắt trong

大角星
dà jiǎo xīng

Arcturus (ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Mục Phu)

天涯海角
tiān yá hǎi jiǎo

Mũi Hải Giác ở Tam Á, Hải Nam

夹角
jiā jiǎo

góc (giữa hai đường thẳng cắt nhau)

好望角
hǎo wàng jiǎo

Mũi Hảo Vọng

宫商角徵羽
gōng shāng jué zhǐ yǔ

các tên gọi trước thời Đường của năm nốt trong thang âm ngũ cung, tương ứng gần đúng với do, re, mi, sol, la

富贵角
fù guì jiǎo

Mũi Phú Quý, điểm cực bắc của đảo Đài Loan

对角
duì jiǎo

góc đối diện

对角线
duì jiǎo xiàn

(hình học) đường chéo

对顶角
duì dǐng jiǎo

góc đối đỉnh

小眼角
xiǎo yǎn jiǎo

khóe mắt ngoài

岬角
jiǎ jiǎo

mũi đất nhô ra biển

崭露头角
zhǎn lù tóu jiǎo

bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ

帕斯卡三角形
pà sī kǎ sān jiǎo xíng

tam giác Pascal (toán học)

平面角
píng miàn jiǎo

góc phẳng

广角
guǎng jiǎo

góc rộng

广角镜
guǎng jiǎo jìng

kính góc rộng

广角镜头
guǎng jiǎo jìng tóu

cảnh quay góc rộng

弦切角
xián qiē jiǎo

góc tạo bởi dây cung và tiếp tuyến

张角
zhāng jué

Trương Giác (-184), thủ lĩnh quân Khăn Vàng cuối thời Hán

弯角
wān jiǎo

góc

性别角色
xìng bié jué sè

vai trò giới tính

戍角
shù jiǎo

tiếng kèn đồn trú

扭角羚
niǔ jiǎo líng

takin (Budorcas taxicolor)

折角
zhé jiǎo

gấp góc

拐弯抹角
guǎi wān mò jiǎo

nói vòng vo tam quốc; nói quanh co

拐角
guǎi jiǎo

rẽ góc

拐角处
guǎi jiǎo chù

góc phố

挖角
wā jué

săn đầu người (nhân tài, nhân viên từ đối thủ cạnh tranh)

捧角
pěng jué

khen ngợi một diễn viên

摔角
shuāi jiǎo

đấu vật

抚远三角洲
fǔ yuǎn sān jiǎo zhōu

Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang (Amur), tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk

斜角
xié jiǎo

góc vát

方位角
fāng wèi jiǎo

góc phương vị

旋转角
xuán zhuǎn jiǎo

góc quay

旋转角速度
xuán zhuǎn jiǎo sù dù

vận tốc góc quay

旦角
dàn jué

vai đàn, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (theo truyền thống do nam diễn viên chuyên đóng)

旺角
wàng jiǎo

Mong Kok (khu vực ở Hồng Kông)

普通角闪石
pǔ tōng jiǎo shǎn shí

hornblende (khoáng vật tạo đá, một loại amphibole)

书角
shū jiǎo

góc trang sách

替角
tì jué

(sân khấu) người đóng thế

有棱有角
yǒu léng yǒu jiǎo

có góc cạnh rõ ràng, sắc nét

极角
jí jiǎo

góc cực

榄角
lǎn jiǎo

quả trám đen (Canarium tramdenum)

正角
zhèng jiǎo

góc dương

正角
zhèng jué

nhân vật chính diện (trong truyện)

死角
sǐ jiǎo

khoảng trống trong phạm vi bao phủ

沙头角
shā tóu jiǎo

Sha Tau Kok (thị trấn ở Hồng Kông)

泛珠三角
fàn zhū sān jiǎo

Vùng đồng bằng sông Châu Giang mở rộng

泛珠江三角
fàn zhū jiāng sān jiǎo

Vùng kinh tế đồng bằng sông Châu Giang mở rộng (gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)

海角
hǎi jiǎo

mũi đất nhô ra biển

海角天涯
hǎi jiǎo tiān yá

xem 天涯海角

湄公河三角洲
méi gōng hé sān jiǎo zhōu

Đồng bằng sông Cửu Long

灰腹角雉
huī fù jiǎo zhì

(loài chim ở Trung Quốc) trĩ Blyth (Tragopan blythii)

墙角
qiáng jiǎo

góc tường

牛不喝水难按角
niú bù hē shuǐ nán àn jiǎo

(thành ngữ) có thể dắt trâu đến bờ suối nhưng không thể ép nó uống nước

牛角
niú jiǎo

sừng bò

牛角包
niú jiǎo bāo

bánh sừng bò

牛角挂书
niú jiǎo guà shū

treo sách lên sừng trâu (thành ngữ)

牛角椒
niú jiǎo jiāo

ớt cayenne

牛角面包
niú jiǎo miàn bāo

bánh sừng bò

犄角
jī jiǎo

sừng

犄角旮旯
jī jiǎo gā lá

góc

独角戏
dú jiǎo xì

kịch một vai

独角兽
dú jiǎo shòu

kỳ lân

独角鲸
dú jiǎo jīng

kỳ lân biển (Monodon monoceros)

玩家角色
wán jiā jué sè

nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai)

珠三角
zhū sān jiǎo

Đồng bằng sông Châu Giang

珠江三角洲
zhū jiāng sān jiǎo zhōu

Đồng bằng châu thổ sông Châu Giang (PRD)

琉球角鸮
liú qiú jiǎo xiāo

cú mèo mắt vàng Ryukyu (Otus elegans)

田中角荣
tián zhōng jiǎo róng

Tanaka Kakuei (1918-1993), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1972-1974

百慕大三角
bǎi mù dà sān jiǎo

Tam giác quỷ Bermuda

皂角
zào jiǎo

cây bồ kết Trung Quốc (Gleditsia sinensis)

直角
zhí jiǎo

góc vuông

直角三角形
zhí jiǎo sān jiǎo xíng

tam giác vuông

直角器
zhí jiǎo qì

thước vuông (dụng cụ của thợ mộc)

直角尺
zhí jiǎo chǐ

thước vuông (dụng cụ của thợ mộc)

直角坐标
zhí jiǎo zuò biāo

tọa độ vuông góc

相亲角
xiāng qīn jiǎo

góc mai mối, nơi tụ họp trong công viên để các bậc phụ huynh tìm bạn đời cho con cái đã trưởng thành bằng cách kết nối với các phụ huynh khác dán áp phích thông tin về con chưa kết hôn của mình

相角
xiàng jiǎo

góc pha

眉角
méi jiǎo

đuôi lông mày

眼角
yǎn jiǎo

khóe mắt (ngoài hoặc trong); góc mắt

眼角膜
yǎn jiǎo mó

giác mạc

立体角
lì tǐ jiǎo

góc khối

等腰三角形
děng yāo sān jiǎo xíng

tam giác cân

等边三角形
děng biān sān jiǎo xíng

tam giác đều

系统角色
xì tǒng jué sè

nhân vật không phải người chơi (trong trò chơi nhập vai)

红胸角雉
hóng xiōng jiǎo zhì

(loài chim ở Trung Quốc) trĩ saty (Tragopan satyra)

红腹角雉
hóng fù jiǎo zhì

gà lôi mào trắng (Tragopan temminckii)

红角鸮
hóng jiǎo xiāo

cú mèo phương Đông (Otus sunia)

纵纹角鸮
zòng wén jiǎo xiāo

cú mèo lùn xám (Otus brucei)

总角之交
zǒng jiǎo zhī jiāo

bạn từ thuở nhỏ

总角之好
zǒng jiǎo zhī hǎo

bạn thời thơ ấu

缺角
quē jiǎo

(có hình vuông, như sơ đồ nhà) bị thiếu một góc

羊角包
yáng jiǎo bāo

bánh sừng bò

羊角村
yáng jiǎo cūn

Giethoorn (thị trấn ở Hà Lan)

羊角芹
yáng jiǎo qín

cây cần đất (Aegopodium podagraria)

羊角豆
yáng jiǎo dòu

đậu bắp (Hibiscus esculentus)