Bỏ qua đến nội dung

liǎng
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 4 Số từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hai
  2. 2. cả hai
  3. 3. một số

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
条河在这里汇合。
种文化有一些共性。
幅画看上去一模一样。
个苹果一样大。
件事性质不同,不能相提并论。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 两

两翼
liǎngyì

hai cánh

一举两得
yī jǔ liǎng dé

một mũi tên trúng hai đích

两侧
liǎng cè

hai bên

两口子
liǎng kǒu zi

vợ chồng

两岸
liǎng àn

hai bờ

两手
liǎng shǒu

hai tay

两栖
liǎng qī

lưỡng cư

两边
liǎng bian

hai bên

有两下子
yǒu liǎng xià zi

có tài năng thật sự

一刀两断
yī dāo liǎng duàn

dứt khoát một nhát

一分钱两分货
yī fēn qián liǎng fēn huò

hàng tốt giá rẻ

一回生两回熟
yī huí shēng liǎng huí shú

xem 一回生二回熟

一国两制
yī guó liǎng zhì

một nước hai chế độ

一家人不说两家话
yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huà

người trong nhà không nói lời khách sáo

一拍两散
yī pāi liǎng sàn

tan rã

一折两段
yī zhé liǎng duàn

chia làm hai đoạn

一次生,两次熟
yī cì shēng , liǎng cì shú

lần đầu còn lạ, lần thứ hai quen

一身两役
yī shēn liǎng yì

một người đảm nhiệm hai việc cùng lúc

一体两面
yī tǐ liǎng miàn

một thể hai mặt

三三两两
sān sān liǎng liǎng

từng tốp nhỏ, lẻ tẻ

三下两下
sān xià liǎng xià

nhanh chóng và dễ dàng

三两
sān liǎng

hai ba

三天打鱼,两天晒网
sān tiān dǎ yú , liǎng tiān shài wǎng

làm việc bất thường, không kiên trì

三天两头
sān tiān liǎng tóu

ngày nào cũng vậy

三番两次
sān fān liǎng cì

nhiều lần

三瓦两舍
sān wǎ liǎng shè

chốn ăn chơi

三脚两步
sān jiǎo liǎng bù

vội vàng

三言两语
sān yán liǎng yǔ

vài lời ngắn gọn

三言两句
sān yán liǎng jù

vài lời ngắn gọn

三长两短
sān cháng liǎng duǎn

bất trắc

人财两失
rén cái liǎng shī

xem 人財兩空|人财两空

人财两得
rén cái liǎng dé

cả tình lẫn tiền đều đạt được

人财两旺
rén cái liǎng wàng

nhân tài lưỡng vượng

人财两空
rén cái liǎng kōng

(thành ngữ) mất cả người lẫn của; mất người lại thiệt hại tiền của

介于两难
jiè yú liǎng nán

lâm vào thế tiến thoái lưỡng nan

两下
liǎng xià

hai lần

两下子
liǎng xià zi

vài lần

两不相欠
liǎng bù xiāng qiàn

hai bên không nợ nhau

两不误
liǎng bù wù

không bỏ sót cả hai

两伊战争
liǎng yī zhàn zhēng

Chiến tranh Iran-Iraq

两倍
liǎng bèi

gấp đôi

两侧对称
liǎng cè duì chèn

đối xứng hai bên

两仪
liǎng yí

lưỡng nghi

两全
liǎng quán

thỏa mãn cả hai bên

两全其美
liǎng quán qí měi

lưỡng toàn kỳ mỹ

两分法
liǎng fēn fǎ

phép phân đôi

两千年
liǎng qiān nián

năm 2000

两句
liǎng jù

vài lời

两回事
liǎng huí shì

hai chuyện hoàn toàn khác nhau

两国
liǎng guó

hai nước

两国之间
liǎng guó zhī jiān

song phương

两国相争,不斩来使
liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ

hai nước giao tranh, không chém sứ giả

两国关系
liǎng guó guān xì

quan hệ song phương

两宋
liǎng sòng

nhà Tống (960-1279)

两小无猜
liǎng xiǎo wú cāi

đôi bạn thơ ngây

两岸三地
liǎng àn sān dì

hai bờ ba vùng

两岸对话
liǎng àn duì huà

đối thoại hai bờ

两厢情愿
liǎng xiāng qíng yuàn

cả hai bên đều sẵn lòng

两广
liǎng guǎng

hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây

两广总督
liǎng guǎng zǒng dū

Tổng đốc Lưỡng Quảng

两弹一星
liǎng dàn yī xīng

hai quả bom một vệ tinh

两德
liǎng dé

hai nước Đức

两性
liǎng xìng

lưỡng tính

两性动物
liǎng xìng dòng wù

động vật lưỡng tính

两性差距
liǎng xìng chā jù

chênh lệch giới tính

两性平等
liǎng xìng píng děng

bình đẳng giới

两性异形
liǎng xìng yì xíng

lưỡng hình giới tính

两性花
liǎng xìng huā

hoa lưỡng tính

两性离子
liǎng xìng lí zǐ

lưỡng tính ion

两情两愿
liǎng qíng liǎng yuàn

hai bên đều đồng ý

两情相悦
liǎng qíng xiāng yuè

hai người yêu nhau hòa hợp

两手不沾阳春水
liǎng shǒu bù zhān yáng chūn shuǐ

xem 十指不沾陽春水|十指不沾阳春水

两手空空
liǎng shǒu kōng kōng

tay trắng

两手策略
liǎng shǒu cè lüe4

chiến lược hai mũi nhọn

两把刷子
liǎng bǎ shuā zi

tài năng

两败俱伤
liǎng bài jù shāng

cả hai đều bị thiệt hại

两方
liǎng fāng

hai bên

两旁
liǎng páng

hai bên

两星期
liǎng xīng qī

hai tuần

两会
liǎng huì

Hai kỳ họp

两栖动物
liǎng qī dòng wù

động vật lưỡng cư

两栖类
liǎng qī lèi

lưỡng cư

两极
liǎng jí

hai cực

两极分化
liǎng jí fēn huà

phân cực

两极化
liǎng jí huà

phân cực

两样
liǎng yàng

khác nhau

两样东西
liǎng yàng dōng xi

hai thứ khác nhau

两步路
liǎng bù lù

một bước chân

两江道
liǎng jiāng dào

tỉnh Ryanggang

两河
liǎng hé

Lưỡng Hà

两河文明
liǎng hé wén míng

nền văn minh Lưỡng Hà

两河流域
liǎng hé liú yù

Lưỡng Hà

两清
liǎng qīng

thanh toán xong

两湖
liǎng hú

Hai Hồ

两汉
liǎng hàn

nhà Hán (206 TCN-220 SCN)

两生类
liǎng shēng lèi

lưỡng sinh loại

两用
liǎng yòng

lưỡng dụng

两当
liǎng dāng

huyện Lưỡng Đương

两当县
liǎng dāng xiàn

huyện Lưỡng Đang

两相
liǎng xiāng

cả hai phía

两相
liǎng xiàng

hai pha

两相情愿
liǎng xiāng qíng yuàn

cả hai bên đều đồng lòng

两码事
liǎng mǎ shì

hai chuyện hoàn toàn khác nhau

两立
liǎng lì

cùng tồn tại

两端
liǎng duān

hai đầu

两节棍
liǎng jié gùn

côn nhị khúc

两者
liǎng zhě

cả hai

两耳不闻窗外事
liǎng ěr bù wén chuāng wài shì

không màng đến chuyện bên ngoài

两肋插刀
liǎng lèi chā dāo

nghĩa đen: dao đâm vào cả hai bên sườn (thành ngữ)

两脚架
liǎng jiǎo jià

chân chống hai nhánh

两虎相争
liǎng hǔ xiāng zhēng

hai hổ đánh nhau (thành ngữ); cuộc chiến gay gắt giữa những đối thủ ngang sức

两虎相争,必有一伤
liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

nếu hai con hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ)

两虎相斗
liǎng hǔ xiāng dòu

hai hổ đánh nhau (thành ngữ); ẩn dụ cuộc tranh chấp giữa hai thế lực mạnh

两虎相斗,必有一伤
liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)

两袖清风
liǎng xiù qīng fēng

thanh phong lưỡng tụ

两亲
liǎng qīn

xem 雙親|双亲

两讫
liǎng qì

hai bên đã thanh toán xong

两造
liǎng zào

hai bên đương sự

两院
liǎng yuàn

lưỡng viện

两院制
liǎng yuàn zhì

chế độ lưỡng viện

两难
liǎng nán

tiến thoái lưỡng nan

两面
liǎng miàn

cả hai mặt

两面三刀
liǎng miàn sān dāo

hai mặt, ba dao (thành ngữ); lừa dối

两面刃
liǎng miàn rèn

con dao hai lưỡi

两面派
liǎng miàn pài

kẻ hai mặt

两头
liǎng tóu

hai đầu

两颊生津
liǎng jiá shēng jīn

chảy nước miếng

两点水
liǎng diǎn shuǐ

bộ hai chấm băng

两党制
liǎng dǎng zhì

chế độ lưỡng đảng

公两
gōng liǎng

hectogam

分星掰两
fēn xīng bāi liǎng

tỉ mỉ, rõ ràng và chi tiết

判若两人
pàn ruò liǎng rén

khác hẳn con người cũ

势不两立
shì bù liǎng lì

thế bất lưỡng lập

半斤八两
bàn jīn bā liǎng

chẳng khác gì nhau

参两院
cān liǎng yuàn

lưỡng viện Quốc hội Hoa Kỳ

四两拨千斤
sì liǎng bō qiān jīn

bốn lạng đẩy ngàn cân

国共两党
guó gòng liǎng dǎng

Quốc-Cộng lưỡng đảng

小两口
xiǎo liǎng kǒu

(thông tục) đôi vợ chồng trẻ

左右两难
zuǒ yòu liǎng nán

tiến thoái lưỡng nan

市两
shì liǎng

lạng Trung Quốc, đơn vị trọng lượng tương đương 50 gam

后两者
hòu liǎng zhě

hai cái sau

斤两
jīn liǎng

trọng lượng

模棱两可
mó léng liǎng kě

mập mờ, không rõ ràng

正反两面
zhèng fǎn liǎng miàn

hai chiều

此地无银三百两
cǐ dì wú yín sān bǎi liǎng

nói lộ ý định giấu giếm của mình

水陆两用
shuǐ lù liǎng yòng

lưỡng dụng trên cạn và dưới nước (phương tiện)

海峡两岸关系协会
hǎi xiá liǎng àn guān xi xié huì

Hiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS) của Trung Quốc

清风两袖
qīng fēng liǎng xiù

thanh liêm chính trực (thành ngữ)

汉贼不两立
hàn zéi bù liǎng lì

nghĩa đen: Thục Hán và Tào Ngụy không thể cùng tồn tại (thành ngữ)

炸两
zhá liǎng

(ẩm thực Quảng Đông) zhaliang, bánh cuốn gạo cuộn chảo quẩy

争斤论两
zhēng jīn lùn liǎng

cò kè từng chút một (thành ngữ)

短斤缺两
duǎn jīn quē liǎng

thiếu cân

缺斤少两
quē jīn shǎo liǎng

thiếu cân

缺斤短两
quē jīn duǎn liǎng

thiếu cân thiếu lượng

脚踏两条船
jiǎo tà liǎng tiáo chuán

nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một thuyền khác nhau (thành ngữ)

脚踏两只船
jiǎo tà liǎng zhī chuán

đứng núi này trông núi nọ

脚踩两只船
jiǎo cǎi liǎng zhī chuán

xem 腳踏兩隻船|脚踏两只船

着三不着两
zháo sān bù zháo liǎng

lơ đễnh, đãng trí

蜡烛两头烧
là zhú liǎng tóu shāo

đốt đuốc cả hai đầu (thành ngữ)

誓不两立
shì bù liǎng lì

hai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); mâu thuẫn không thể dung hòa

进退两难
jìn tuì liǎng nán

tiến thoái lưỡng nan (thành ngữ); không còn lối thoát nào khỏi thế tiến thoái lưỡng nan

银两
yín liǎng

bạc (tiền tệ)

首鼠两端
shǒu shǔ liǎng duān

do dự, lưỡng lự