信
Định nghĩa
- 1. thư
- 2. tin
- 3. quả quyết
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我 信 你。
我把 信 放进邮箱了。
我收到了一封匿名 信 。
我昨天寄了一封 信 。
我今天收到了一封 信 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 信
sự tin tưởng lẫn nhau
thư đến
tín
lá thư
tin tưởng
phong bì
niềm tin
niềm tin
thông tin
tín cậy
thẻ tín dụng
hòp thư
tín hiệu
uy tín
tín dụng
tin tưởng
thư ngỏ
nghi ngờ nửa tin nửa không
có thể tin cậy
trả lời thư
tin tưởng vững chắc
uy tín
thư điện tử
tin tưởng sâu sắc
tin tưởng
tin nhắn
tin tưởng
tự tin
tự tin
trung thực
thư chúc mừng
tín
giao tiếp
khó tin
viễn thông
động cơ bất tín nhiệm
bỏ phiếu bất tín nhiệm
bất tín nhiệm
thư tín dụng không thể hủy ngang
không thể tin nổi
Ngân hàng CITIC Trung Quốc
Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ Trung Quốc
Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc
Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc
Tập đoàn Viễn thông Di động Trung Quốc
China Telecom (công ty viễn thông Trung Quốc)
Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006
thuyết phục
không tin
tín hiệu
tin là thật
tín đồ
tin Phật
người đưa tin
ARN thông tin
thư tín
buột miệng nói ra
nói bừa bãi
nói bừa
nói bừa
tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu
Hồng Kông Kinh Tế Nhật Báo
tín thiên du
chim hải âu
tín ngưỡng
được tin cậy cả trong nước lẫn ngoài nước
tuân thủ
Tín Nghi
Thành phố Tín Nghi
ở lại hai đêm
đáng tin cậy
Tín Châu
quận Tín Châu, thành phố Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc
người đưa thư
tín đồ
đáng tin cậy
tin theo
tỉnh Sindh
tràn đầy tự tin
tin học hóa
infographic
đồ họa thông tin
tin học
công nghệ thông tin
thời đại thông tin
quản lý thông tin
hệ thống thông tin
pheromone
buồng phản hồi thông tin
công nghệ thông tin và truyền thông
lý thuyết thông tin
xem 消息靈通|消息灵通
tùy ý
tiện tay
tín ngưỡng
tin phục
thư tín
tín điều
tín hiệu
dạo bước
thật vậy
vật kỷ niệm
khủng hoảng tín dụng
hợp tác xã tín dụng
mức tín nhiệm
theo dõi tín dụng
xếp hạng tín dụng
xếp hạng tín dụng
thư tín dụng
tín dụng chứng khoán
hạn mức tín dụng
rủi ro tín dụng
tín đồ
tín đồ
viết tự do
hòm thư
giấy viết thư
ngòi nổ
giấy viết thư
Kinh Tin Kính
tín nghĩa
Quận Tín Nghĩa
Tín Nghĩa Hương
đèn tín hiệu
tín hiệu đài
xử lý tín hiệu
ủy thác
khiếu nại hoặc kiến nghị với cơ quan chức năng bằng thư từ hoặc trực tiếp đến gặp
thề thốt long trọng
huyện Tín Phong, thuộc Cám Châu, Giang Tây
huyện Tín Phong
khủng hoảng tín dụng
công cụ phái sinh tín dụng
hoán đổi rủi ro tín dụng
khoảng tin cậy
kênh
Tín Dương
Tín Dương
tin cậy
gió mậu dịch
chim bồ câu đưa thư
đáng tin cậy
thiên vị nghe theo
tín hiệu quang
uy tín công chúng
mạng điện thoại công cộng
Nghe cả hai phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì tối tăm
tin dữ
thông báo lỗi
đèn tín hiệu trước
chất bán hóa học
con dấu chính thức
chiếm được lòng tin
lời nhắn miệng
đáng tin cậy
độ tin cậy
thư chia buồn
tín đồ Phật giáo tại gia
quỹ tín thác đơn vị
địa chỉ hồi âm
phong bì có tem ghi sẵn địa chỉ người gửi
viễn thông cố định
Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc
Liên minh Viễn thông Quốc tế
lễ thêm sức (nghi thức của đạo Cơ Đốc)
báo tin
thất tín
người không thi hành bản án (người không thực hiện nghĩa vụ theo bản án của tòa án, như bồi thường, dù có khả năng)
mất hết uy tín
huyện Uy Tín tại Chiêu Thông, Vân Nam
hiếu đễ trung tín
giữ lời hứa
giữ lời hứa
ngòi nổ hẹn giờ
thư nhà
Không nên truyền ra ngoài chuyện xấu của gia đình, không nên nhẹ dạ tin lời đồn. (thành ngữ)
viết thư
sủng ái và tin tưởng
nửa tin nửa ngờ
huyện Sùng Tín ở Bình Lương, Cam Túc
huyện Sùng Tín ở Bình Lương, Cam Túc
thư thường (đối lập với thư hàng không v.v.)
Yu Xin (513-581), nhà thơ thời Lương của Nam triều, tác giả bài Ai Giang Nam phú
ngòi nổ
hệ thống ngòi nổ
dịch vụ nhắn tin đa phương tiện (MMS) (viễn thông)
đèn tín hiệu phía sau xe
trả lời thư
kiểm tra độ tin cậy
trung thành và trung thực
thư gửi qua đường chuyển phát nhanh
Ericsson (công ty viễn thông Thụy Điển)
tin tưởng
gửi thư
cấp tín dụng (tài chính)
thư bảo đảm
thư giới thiệu
phòng phân loại thư
theo như tin tưởng