Bỏ qua đến nội dung

xìn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thư
  2. 2. tin
  3. 3. quả quyết

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
你。
我把 放进邮箱了。
我收到了一封匿名
我昨天寄了一封
我今天收到了一封

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 信

互信
hù xìn

sự tin tưởng lẫn nhau

来信
lái xìn

thư đến

信仰
xìn yǎng

tín

信件
xìn jiàn

lá thư

信任
xìn rèn

tin tưởng

信封
xìn fēng

phong bì

信心
xìn xīn

niềm tin

信念
xìn niàn

niềm tin

信息
xìn xī

thông tin

信用
xìn yòng

tín cậy

信用卡
xìn yòng kǎ

thẻ tín dụng

信箱
xìn xiāng

hòp thư

信号
xìn hào

tín hiệu

信誉
xìn yù

uy tín

信贷
xìn dài

tín dụng

信赖
xìn lài

tin tưởng

公开信
gōng kāi xìn

thư ngỏ

半信半疑
bàn xìn bàn yí

nghi ngờ nửa tin nửa không

可信
kě xìn

có thể tin cậy

回信
huí xìn

trả lời thư

坚信
jiān xìn

tin tưởng vững chắc

威信
wēi xìn

uy tín

微信
wēi xìn

WeChat

明信片
míng xìn piàn

thư điện tử

深信
shēn xìn

tin tưởng sâu sắc

相信
xiāng xìn

tin tưởng

短信
duǎn xìn

tin nhắn

确信
què xìn

tin tưởng

自信
zì xìn

tự tin

自信心
zì xìn xīn

tự tin

诚信
chéng xìn

trung thực

贺信
hè xìn

thư chúc mừng

迷信
mí xìn

tín

通信
tōng xìn

giao tiếp

难以置信
nán yǐ zhì xìn

khó tin

电信
diàn xìn

viễn thông

不信任动议
bù xìn rèn dòng yì

động cơ bất tín nhiệm

不信任投票
bù xìn rèn tóu piào

bỏ phiếu bất tín nhiệm

不信任案
bù xìn rèn àn

bất tín nhiệm

不可撤销信用证
bù kě chè xiāo xìn yòng zhèng

thư tín dụng không thể hủy ngang

不可置信
bù kě zhì xìn

không thể tin nổi

中信银行
zhōng xìn yín háng

Ngân hàng CITIC Trung Quốc

中国人权民运信息中心
zhōng guó rén quán mín yùn xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ Trung Quốc

中国国防科技信息中心
zhōng guó guó fáng kē jì xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc

中国国际信托投资公司
zhōng guó guó jì xìn tuō tóu zī gōng sī

Công ty Đầu tư và Tín thác Quốc tế Trung Quốc

中国移动通信
zhōng guó yí dòng tōng xìn

Tập đoàn Viễn thông Di động Trung Quốc

中国电信
zhōng guó diàn xìn

China Telecom (công ty viễn thông Trung Quốc)

他信
tā xìn

Thaksin Shinawatra (1949-), doanh nhân và chính trị gia Thái Lan, thủ tướng 2001-2006

使人信服
shǐ rén xìn fú

thuyết phục

信不过
xìn bù guò

không tin

信令
xìn lìng

tín hiệu

信以为真
xìn yǐ wéi zhēn

tin là thật

信仰者
xìn yǎng zhě

tín đồ

信佛
xìn fó

tin Phật

信使
xìn shǐ

người đưa tin

信使核糖核酸
xìn shǐ hé táng hé suān

ARN thông tin

信函
xìn hán

thư tín

信口
xìn kǒu

buột miệng nói ra

信口胡说
xìn kǒu hú shuō

nói bừa bãi

信口开河
xìn kǒu kāi hé

nói bừa

信口雌黄
xìn kǒu cí huáng

nói bừa

信噪比
xìn zào bǐ

tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu

信报财经新闻
xìn bào cái jīng xīn wén

Hồng Kông Kinh Tế Nhật Báo

信天游
xìn tiān yóu

tín thiên du

信天翁
xìn tiān wēng

chim hải âu

信奉
xìn fèng

tín ngưỡng

信孚中外
xìn fú zhōng wài

được tin cậy cả trong nước lẫn ngoài nước

信守
xìn shǒu

tuân thủ

信宜
xìn yí

Tín Nghi

信宜市
xìn yí shì

Thành phố Tín Nghi

信宿
xìn sù

ở lại hai đêm

信实
xìn shí

đáng tin cậy

信州
xìn zhōu

Tín Châu

信州区
xìn zhōu qū

quận Tín Châu, thành phố Thượng Nhiêu, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc

信差
xìn chāi

người đưa thư

信徒
xìn tú

tín đồ

信得过
xìn de guò

đáng tin cậy

信从
xìn cóng

tin theo

信德省
xìn dé shěng

tỉnh Sindh

信心百倍
xìn xīn bǎi bèi

tràn đầy tự tin

信息化
xìn xī huà

tin học hóa

信息图
xìn xī tú

infographic

信息图形
xìn xī tú xíng

đồ họa thông tin

信息学
xìn xī xué

tin học

信息技术
xìn xī jì shù

công nghệ thông tin

信息时代
xìn xī shí dài

thời đại thông tin

信息管理
xìn xī guǎn lǐ

quản lý thông tin

信息系统
xìn xī xì tǒng

hệ thống thông tin

信息素
xìn xī sù

pheromone

信息茧房
xìn xī jiǎn fáng

buồng phản hồi thông tin

信息与通讯技术
xìn xī yǔ tōng xùn jì shù

công nghệ thông tin và truyền thông

信息论
xìn xī lùn

lý thuyết thông tin

信息灵通
xìn xi líng tōng

xem 消息靈通|消息灵通

信意
xìn yì

tùy ý

信手
xìn shǒu

tiện tay

信教
xìn jiào

tín ngưỡng

信服
xìn fú

tin phục

信札
xìn zhá

thư tín

信条
xìn tiáo

tín điều

信标
xìn biāo

tín hiệu

信步
xìn bù

dạo bước

信然
xìn rán

thật vậy

信物
xìn wù

vật kỷ niệm

信用危机
xìn yòng wēi jī

khủng hoảng tín dụng

信用社
xìn yòng shè

hợp tác xã tín dụng

信用等级
xìn yòng děng jí

mức tín nhiệm

信用观察
xìn yòng guān chá

theo dõi tín dụng

信用评等
xìn yòng píng děng

xếp hạng tín dụng

信用评级
xìn yòng píng jí

xếp hạng tín dụng

信用证
xìn yòng zhèng

thư tín dụng

信用证券
xìn yòng zhèng quàn

tín dụng chứng khoán

信用额
xìn yòng é

hạn mức tín dụng

信用风险
xìn yòng fēng xiǎn

rủi ro tín dụng

信众
xìn zhòng

tín đồ

信神者
xìn shén zhě

tín đồ

信笔
xìn bǐ

viết tự do

信筒
xìn tǒng

hòm thư

信笺
xìn jiān

giấy viết thư

信管
xìn guǎn

ngòi nổ

信纸
xìn zhǐ

giấy viết thư

信经
xìn jīng

Kinh Tin Kính

信义
xìn yì

tín nghĩa

信义区
xìn yì qū

Quận Tín Nghĩa

信义乡
xìn yì xiāng

Tín Nghĩa Hương

信号灯
xìn hào dēng

đèn tín hiệu

信号台
xìn hào tái

tín hiệu đài

信号处理
xìn hào chǔ lǐ

xử lý tín hiệu

信托
xìn tuō

ủy thác

信访
xìn fǎng

khiếu nại hoặc kiến nghị với cơ quan chức năng bằng thư từ hoặc trực tiếp đến gặp

信誓旦旦
xìn shì dàn dàn

thề thốt long trọng

信丰
xìn fēng

huyện Tín Phong, thuộc Cám Châu, Giang Tây

信丰县
xìn fēng xiàn

huyện Tín Phong

信贷危机
xìn dài wēi jī

khủng hoảng tín dụng

信贷衍生产品
xìn dài yǎn shēng chǎn pǐn

công cụ phái sinh tín dụng

信贷违约掉期
xìn dài wéi yuē diào qī

hoán đổi rủi ro tín dụng

信赖区间
xìn lài qū jiān

khoảng tin cậy

信道
xìn dào

kênh

信阳
xìn yáng

Tín Dương

信阳市
xìn yáng shì

Tín Dương

信靠
xìn kào

tin cậy

信风
xìn fēng

gió mậu dịch

信鸽
xìn gē

chim bồ câu đưa thư

值得信赖
zhí de xìn lài

đáng tin cậy

偏听偏信
piān tīng piān xìn

thiên vị nghe theo

光信号
guāng xìn hào

tín hiệu quang

公信力
gōng xìn lì

uy tín công chúng

公众电信网路
gōng zhòng diàn xìn wǎng lù

mạng điện thoại công cộng

兼听则明,偏信则暗
jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

Nghe cả hai phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì tối tăm

凶信
xiōng xìn

tin dữ

出错信息
chū cuò xìn xī

thông báo lỗi

前信号灯
qián xìn hào dēng

đèn tín hiệu trước

化学信息素
huà xué xìn xī sù

chất bán hóa học

印信
yìn xìn

con dấu chính thức

取信
qǔ xìn

chiếm được lòng tin

口信
kǒu xìn

lời nhắn miệng

可信任
kě xìn rèn

đáng tin cậy

可信度
kě xìn dù

độ tin cậy

唁信
yàn xìn

thư chia buồn

善男信女
shàn nán xìn nǚ

tín đồ Phật giáo tại gia

单位信托
dān wèi xìn tuō

quỹ tín thác đơn vị

回信地址
huí xìn dì zhǐ

địa chỉ hồi âm

回邮信封
huí yóu xìn fēng

phong bì có tem ghi sẵn địa chỉ người gửi

固网电信
gù wǎng diàn xìn

viễn thông cố định

国家互联网信息办公室
guó jiā hù lián wǎng xìn xī bàn gōng shì

Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc

国际电信联盟
guó jì diàn xìn lián méng

Liên minh Viễn thông Quốc tế

坚信礼
jiān xìn lǐ

lễ thêm sức (nghi thức của đạo Cơ Đốc)

报信
bào xìn

báo tin

失信
shī xìn

thất tín

失信被执行人
shī xìn bèi zhí xíng rén

người không thi hành bản án (người không thực hiện nghĩa vụ theo bản án của tòa án, như bồi thường, dù có khả năng)

威信扫地
wēi xìn sǎo dì

mất hết uy tín

威信县
wēi xìn xiàn

huyện Uy Tín tại Chiêu Thông, Vân Nam

孝悌忠信
xiào tì zhōng xìn

hiếu đễ trung tín

守信
shǒu xìn

giữ lời hứa

守信用
shǒu xìn yòng

giữ lời hứa

定时信管
dìng shí xìn guǎn

ngòi nổ hẹn giờ

家信
jiā xìn

thư nhà

家丑不可外传,流言切莫轻信
jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn

Không nên truyền ra ngoài chuyện xấu của gia đình, không nên nhẹ dạ tin lời đồn. (thành ngữ)

写信
xiě xìn

viết thư

宠信
chǒng xìn

sủng ái và tin tưởng

将信将疑
jiāng xìn jiāng yí

nửa tin nửa ngờ

崇信
chóng xìn

huyện Sùng Tín ở Bình Lương, Cam Túc

崇信县
chóng xìn xiàn

huyện Sùng Tín ở Bình Lương, Cam Túc

平信
píng xìn

thư thường (đối lập với thư hàng không v.v.)

庾信
yǔ xìn

Yu Xin (513-581), nhà thơ thời Lương của Nam triều, tác giả bài Ai Giang Nam phú

引信
yǐn xìn

ngòi nổ

引信系统
yǐn xìn xì tǒng

hệ thống ngòi nổ

彩信
cǎi xìn

dịch vụ nhắn tin đa phương tiện (MMS) (viễn thông)

后信号灯
hòu xìn hào dēng

đèn tín hiệu phía sau xe

复信
fù xìn

trả lời thư

征信
zhēng xìn

kiểm tra độ tin cậy

忠信
zhōng xìn

trung thành và trung thực

快信
kuài xìn

thư gửi qua đường chuyển phát nhanh

爱立信
ài lì xìn

Ericsson (công ty viễn thông Thụy Điển)

凭信
píng xìn

tin tưởng

捎信
shāo xìn

gửi thư

授信
shòu xìn

cấp tín dụng (tài chính)

挂号信
guà hào xìn

thư bảo đảm

推荐信
tuī jiàn xìn

thư giới thiệu

拣信室
jiǎn xìn shì

phòng phân loại thư

据信
jù xìn

theo như tin tưởng