Định nghĩa
- 1. truyền dẫn
- 2. dẫn dắt
- 3. hướng dẫn
- 4. chỉ huy
- 5. chỉ đạo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 导
chủ đạo
chủ trương
hướng dẫn
hướng tới
giáo viên hướng dẫn
tên lửa
đạo diễn
chỉ nổ
gây ra
điều hướng
hướng dẫn viên du lịch
hướng dẫn
hướng dẫn
thông nòng
sai hướng
hướng dẫn
lãnh đạo
cấp trên lãnh đạo
không khả vi
tính chủ đạo
quyền chủ đạo
trung gian
người ủng hộ
dẫn truyền
tiên phong
sợi quang
Hệ thống vệ tinh dẫn đường toàn cầu
điều khiển
dẫn trước
khuyên bảo
Hệ thống định vị vệ tinh Bắc Đẩu
gốm bán dẫn
chất bán dẫn
máy dò bán dẫn
siêu mạng bán dẫn
giáo viên hướng dẫn tiến sĩ
chống tên lửa
tên lửa chống tên lửa
chống tên lửa
hệ thống chống tên lửa
tên lửa chống tên lửa
tên lửa chống hạm
tên lửa hành trình chống hạm
khả vi
tài xế kiêm hướng dẫn viên
tài xế kiêm hướng dẫn viên
tùy cơ ứng biến
tên lửa đất đối không
đạo diễn (phim, kịch, v.v.)
đưa tin (trên phương tiện truyền thông)
bản tin báo chí
tuyên truyền, cổ động
bài báo chuyên đề (trên các phương tiện truyền thông)
đưa vào
giai đoạn giới thiệu
suy ra
giá trị suy ra bằng tính toán
hàm số dẫn xuất
đặt ống thông tiểu
Đạo dẫn, bài tập của Đạo giáo bao gồm hít thở, duỗi người và tự xoa bóp
tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa
Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)
tàu ngầm mang tên lửa (có điều khiển)
đạo diễn truyền hình hoặc phát thanh
đạo hàm (toán học)
chỉnh sửa (hành vi, v.v.)
cánh gió (ô tô)
ống thông (y khoa)
ngòi nổ (cho chất nổ)
tính dẫn nhiệt
mỡ tản nhiệt
chó dẫn đường (cho người mù)
ống dẫn
mô mạch
dây dẫn điện
hoa tiêu (trên máy bay hoặc tàu thuyền)
hướng dẫn viên (cho khách tham quan, du lịch, âm thanh, v.v.)
lời giới thiệu
lời mở đầu
lời giới thiệu
bài hướng dẫn đọc
hướng dẫn mua sắm
(cơ khí) thanh dẫn hướng; đường trượt
bánh xe dẫn hướng
dẫn điện
tính dẫn điện
chất dẫn điện hoặc dẫn nhiệt
tên lửa hành trình
người dẫn chỗ
khu vực khởi động
tên lửa đạn đạo
sơ đồ tư duy
tên lửa chiến thuật
đi thẳng vào trọng tâm vấn đề (thành ngữ)
người hướng dẫn kỹ thuật
người hướng dẫn
cố vấn
người hướng dẫn; người chỉ đạo; huấn luyện viên; cố vấn
buổi học kèm
sự suy ra
theo báo cáo
chỉ bảo
thiết bị hướng dẫn tham quan kỹ thuật số
tên lửa hạt nhân
tìm đạo hàm (toán học)
ống dẫn sóng (điện tử)
tên lửa đạn đạo liên lục địa ICBM
tên lửa đạn đạo liên lục địa ICBM
sự truyền nhiệt
dẫn nhiệt
độ dẫn nhiệt
Chartered Semiconductor
Vương Đạo (276-339), quan lại quyền lực thời Tấn, anh của tướng Vương Đôn, nhiếp chính nhà Tấn từ năm 325
giáo viên chủ nhiệm
giáo viên chủ nhiệm
chỉ đạo
tên lửa không đối đất
tên lửa không đối không
tên lửa không đối không
tên lửa dẫn hướng bằng tia hồng ngoại
báo cáo tổng hợp
viết và đạo diễn (kịch, phim, v.v.)
tên lửa bắn từ vai
tự dẫn
tự đạo diễn và đóng vai chính trong một bộ phim
(của người có chức vụ, danh vọng) vinh hạnh có mặt và chỉ đạo (thành ngữ)
định vị vệ tinh
hệ thống định vị vệ tinh
chức vụ giảng đạo (trong Kitô giáo)
dẫn dắt; hướng dẫn; khuyến khích
chất siêu dẫn
siêu dẫn điện (vật lý)
siêu dẫn điện (vật lý)
chất siêu dẫn
chất siêu dẫn
người hướng dẫn
giáo viên hướng dẫn
lớp học kèm
sự truyền dẫn
bài tường thuật tiếp theo
hướng dẫn viên du lịch
tên lửa tầm xa
khai đạo; khuyên giải; làm cho hiểu ra
tên lửa phóng từ mặt đất
độ dẫn điện
độ dẫn điện
chất dẫn điện
đạo diễn phim
chất không dẫn điện, không dẫn nhiệt
hướng dẫn theo đúng quỹ đạo của nó
lãnh đạo
năng lực lãnh đạo
tiểu tổ lãnh đạo (LSG), cơ quan của Đảng Cộng sản Trung Quốc giám sát tổng thể các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự, LSG về cải cách sâu rộng toàn diện, v.v.)
giai cấp thống trị
quyền lãnh đạo
người lãnh đạo
khả năng lãnh đạo
tập thể lãnh đạo