Bỏ qua đến nội dung

yóu
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dầu
  2. 2. chất béo
  3. 3. chất nhờn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
工人们把橄榄压榨成
給鬆餅機塗上
Nguồn: Tatoeba.org (ID 827654)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 油

加油
jiā yóu

cố lên

加油站
jiā yóu zhàn

trạm xăng

柴油
chái yóu

dầu diesel

汽油
qì yóu

xăng

油漆
yóu qī

sơn

油炸
yóu zhá

chiên

油画
yóu huà

tranh dầu

油腻
yóu nì

béo ngậy

燃油
rán yóu

dầu nhiên liệu

石油
shí yóu

dầu mỏ

酱油
jiàng yóu

nước tương

香油
xiāng yóu

dầu mè

三酸甘油酯
sān suān gān yóu zhǐ

triglyceride

上刀山,下油锅
shàng dāo shān , xià yóu guō

lên núi đao, xuống vạc dầu

上溜油
shàng liū yóu

ướp mỡ

中国海洋石油总公司
zhōng guó hǎi yáng shí yóu zǒng gōng sī

Tổng công ty Dầu khí ngoài khơi Trung Quốc

中国石油化工股份有限公司
zhōng guó shí yóu huà gōng gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)

中国石油和化学工业协会
zhōng guó shí yóu hé huà xué gōng yè xié huì

Hiệp hội Công nghiệp Hóa chất và Dầu khí Trung Quốc

中国石油天然气集团公司
zhōng guó shí yóu tiān rán qì jí tuán gōng sī

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Trung Quốc

中海油
zhōng hǎi yóu

Tập đoàn Dầu khí Ngoài khơi Quốc gia Trung Quốc

人造奶油
rén zào nǎi yóu

bơ thực vật

人造牛油
rén zào niú yóu

bơ thực vật

人造黄油
rén zào huáng yóu

bơ thực vật

供油系统
gōng yóu xì tǒng

hệ thống cấp nhiên liệu

凝固汽油弹
níng gù qì yóu dàn

napalm

加大油门
jiā dà yóu mén

tăng ga

加氢油
jiā qīng yóu

dầu hydro hóa

加油工
jiā yóu gōng

nhân viên trạm xăng

加油枪
jiā yóu qiāng

vòi phun nhiên liệu

加油添醋
jiā yóu tiān cù

thêm mắm thêm muối

动物油
dòng wù yóu

mỡ động vật

化油器
huà yóu qì

bộ chế hòa khí

原油
yuán yóu

dầu thô

原生橄榄油
yuán shēng gǎn lǎn yóu

dầu ô liu nguyên chất

吃油
chī yóu

thấm dầu

合成石油
hé chéng shí yóu

dầu tổng hợp

含油
hán yóu

chứa dầu

含油岩
hán yóu yán

đá chứa dầu

回锅油
huí guō yóu

dầu ăn tái sử dụng

地沟油
dì gōu yóu

dầu ăn tái chế bất hợp pháp

涂油
tú yóu

bôi mỡ

涂油于
tú yóu yú

xức dầu

大油
dà yóu

mỡ lợn

奶油
nǎi yóu

kem

奶油小生
nǎi yóu xiǎo shēng

người đàn ông đẹp trai nhưng ẻo lả

奶油菜花
nǎi yóu cài huā

súp lơ trộn kem

奶油鸡蛋
nǎi yóu jī dàn

kem bơ trứng

富得流油
fù de liú yóu

giàu có

成品油
chéng pǐn yóu

dầu tinh chế

打油诗
dǎ yóu shī

thơ hài hước

打酱油
dǎ jiàng yóu

mua xì dầu

抹油
mǒ yóu

xức dầu

抽油烟机
chōu yóu yān jī

máy hút mùi bếp

拖油瓶
tuō yóu píng

(miệt thị) (người phụ nữ) mang con riêng vào cuộc hôn nhân thứ hai

指甲油
zhǐ jia yóu

sơn móng tay

采油
cǎi yóu

khai thác dầu

推油
tuī yóu

mát xa dầu

揩油
kāi yóu

lợi dụng người khác

挥发油
huī fā yóu

dầu dễ bay hơi (nói chung)

掼奶油
guàn nǎi yóu

kem tươi đánh bông

捞油水
lāo yóu shuǐ

(thông tục) kiếm lợi (thường bằng thủ đoạn mờ ám)

擦油
cā yóu

bôi dầu

松节油
sōng jié yóu

dầu thông

板油
bǎn yóu

mỡ lá

柏油
bǎi yóu

nhựa đường

柏油脚跟之州
bǎi yóu jiǎo gēn zhī zhōu

tiểu bang Tar Heel

柏油路
bǎi yóu lù

đường nhựa

柏油马路
bǎi yóu mǎ lù

đường rải nhựa đường

柴油机
chái yóu jī

động cơ diesel

柴油发动机
chái yóu fā dòng jī

động cơ diesel

柴米油盐
chái mǐ yóu yán

củi gạo dầu muối

柴米油盐酱醋茶
chái mǐ yóu yán jiàng cù chá

củi, gạo, dầu, muối, tương, giấm, trà

桉叶油
ān yè yóu

dầu khuynh diệp

棕榈油
zōng lǘ yóu

dầu cọ

植物油
zhí wù yóu

dầu thực vật

植物牛油
zhí wù niú yóu

bơ thực vật

椰油
yē yóu

dầu dừa

榨油
zhà yóu

ép dầu từ thực vật

橄榄油
gǎn lǎn yóu

dầu ô liu

机油
jī yóu

dầu máy

氢净合成油
qīng jìng hé chéng yóu

dầu hydro hóa

江油
jiāng yóu

thành phố cấp địa khu Giang Du ở Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

江油市
jiāng yóu shì

thành phố Giang Du, thành phố cấp địa khu thuộc Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên

汽油机
qì yóu jī

động cơ xăng

沐浴油
mù yù yóu

dầu tắm

油乎乎
yóu hū hū

nhờn nhờn

油井
yóu jǐng

giếng dầu

油亮
yóu liàng

bóng loáng

油价
yóu jià

giá dầu

油光
yóu guāng

bóng loáng

油光光
yóu guāng guāng

bóng loáng

油光可鉴
yóu guāng kě jiàn

bóng loáng đến mức soi gương được (thành ngữ)

油光水滑
yóu guāng shuǐ huá

bóng loáng

油光漆
yóu guāng qī

vecni

油印
yóu yìn

in ronêô

油嘴
yóu zuǐ

khéo nói và xảo quyệt

油嘴滑舌
yóu zuǐ huá shé

ba hoa

油垢
yóu gòu

vết bẩn dầu mỡ

油塔
yóu tǎ

thùng dầu

油墨
yóu mò

mực in

油子
yóu zi

chất đặc và dính

油尖旺
yóu jiān wàng

quận Du Tiêm Vượng của Cửu Long, Hồng Kông

油尺
yóu chǐ

que thăm dầu

油布
yóu bù

vải dầu

油底壳
yóu dǐ ké

các-te dầu

油库
yóu kù

kho xăng dầu

油料
yóu liào

hạt có dầu

油料作物
yóu liào zuò wù

cây lấy dầu (lạc, vừng, đậu tương, hạt cải dầu...)

油旋
yóu xuán

bánh dầu xoắn, một loại bánh ngọt

油松
yóu sōng

thông đỏ Trung Quốc

油桃
yóu táo

quả xuân đào

油桐
yóu tóng

cây trẩu (Vernicia fordii)

油条
yóu tiáo

giò cháo quẩy (bánh quẩy chiên)

油棕
yóu zōng

cây cọ dầu

油气
yóu qì

dầu khí

油气田
yóu qì tián

mỏ dầu và mỏ khí đốt

油水
yóu shuǐ

mỡ

油汗
yóu hàn

mồ hôi nhờn

油污
yóu wū

vết bẩn dầu mỡ

油汪汪
yóu wāng wāng

đẫm dầu mỡ

油油
yóu yóu

dầu mỡ

油泡
yóu pào

xào

油泵
yóu bèng

bơm dầu

油滑
yóu huá

nhờn

油泼扯面
yóu pō chě miàn

mì sợi to bản, phổ biến ở Thiểm Tây, còn gọi là biang biang mì

油灰刀
yóu huī dāo

dao bả putty

油炸圈饼
yóu zhá quān bǐng

bánh vòng chiên

油炸鬼
yóu zhá guǐ

(thông tục) quẩy (bánh quẩy chiên)

油然而生
yóu rán ér shēng

nảy sinh một cách tự nhiên (thành ngữ); tự phát

油烟
yóu yān

bồ hóng

油灯
yóu dēng

đèn dầu

油猾
yóu huá

xảo quyệt

油田
yóu tián

mỏ dầu

油症
yóu zhèng

bệnh Yusho hoặc bệnh Yu-cheng, ngộ độc hàng loạt do dầu cám gạo ở phía bắc Kyushu, Nhật Bản (1968), và ở Đài Loan (1979)

油砂
yóu shā

cát dầu (khai thác mỏ)

油箱
yóu xiāng

thùng dầu

油罐车
yóu guàn chē

xe bồn chở dầu

油耗
yóu hào

mức tiêu thụ nhiên liệu

油脂
yóu zhī

mỡ

油腔滑调
yóu qiāng huá diào

bông lơn và không chân thật (bài viết hoặc lời nói)

油膏
yóu gāo

dầu cao

油船
yóu chuán

tàu chở dầu

油花
yóu huā

mỡ nổi trên bề mặt chất lỏng

油菜
yóu cài

cải dầu (Brassica napus)

油菜籽
yóu cài zǐ

cải dầu (Brassica campestris)

油荤
yóu hūn

thức ăn mỡ

油轮
yóu lún

tàu chở dầu

油酸
yóu suān

axit oleic

油锅
yóu guō

nồi chiên ngập dầu

油门
yóu mén

bàn đạp ga

油鸡
yóu jī

một giống gà

油鞋
yóu xié

giày chống nước

油页岩
yóu yè yán

đá phiến dầu

油饼
yóu bǐng

bánh chiên

油盐酱醋
yóu yán jiàng cù

dầu, muối, tương, giấm

油麦菜
yóu mài cài

xà lách dầu

油黑
yóu hēi

đen bóng

洋油
yáng yóu

dầu nhập khẩu

液化石油气
yè huà shí yóu qì

khí dầu mỏ hóa lỏng

添油加醋
tiān yóu jiā cù

thêm dầu thêm giấu

清油
qīng yóu

dầu thực vật dùng để nấu ăn

清凉油
qīng liáng yóu

dầu xoa dịu

滚油煎心
gǔn yóu jiān xīn

chịu nỗi đau khổ tinh thần (thành ngữ)

漏油
lòu yóu

sự tràn dầu

润滑油
rùn huá yóu

dầu bôi trơn

火上加油
huǒ shàng jiā yóu

thêm dầu vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng làm cho tình hình tồi tệ hơn

火上浇油
huǒ shàng jiāo yóu

đổ thêm dầu vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng làm cho tình hình tồi tệ hơn

火油
huǒ yóu

dầu hỏa

炸油饼
zhá yóu bǐng

bánh chiên

焌油
qū yóu

rưới dầu nóng và gia vị lên thức ăn (ví dụ cá đã nấu chín)

焗油
jú yóu

ủ tóc hoặc nhuộm tóc bằng sản phẩm chăm sóc tóc kết hợp với máy xông hơi tóc

焗油机
jú yóu jī

máy hấp tóc

焦油
jiāo yóu

hắc ín

炼油
liàn yóu

lọc dầu

炼油厂
liàn yóu chǎng

nhà máy lọc dầu

煎炸油
jiān zhá yóu

dầu chiên

煤油
méi yóu

dầu hỏa

煤焦油
méi jiāo yóu

hắc ín than đá

煤制油
méi zhì yóu

sự hóa lỏng than đá

燃料油
rán liào yóu

dầu nhiên liệu

燃油舱
rán yóu cāng

két dầu (của tàu)

牛油
niú yóu

牛油戟
niú yóu jǐ

bánh bơ

牛油果
niú yóu guǒ

quả bơ (Persea americana)

甘油
gān yóu

glixerin

甘油三脂
gān yóu sān zhī

triglyceride

甘油三酯
gān yóu sān zhǐ

triglyceride

甘油栓剂
gān yóu shuān jì

thuốc đạn glycerin

甘油醛
gān yóu quán

glyceraldehyde (CH2O)3

生奶油
shēng nǎi yóu

kem tươi

生物柴油
shēng wù chái yóu

dầu diesel sinh học

产油国
chǎn yóu guó

các nước sản xuất dầu

皮鞋油
pí xié yóu

xi đánh giày

省油的灯
shěng yóu de dēng

người dễ đối phó

矮油
ǎi yóu

(tiếng lóng) biến thể của “ôi trời!”

石油化学
shí yóu huà xué

hóa dầu

石油换食品项目
shí yóu huàn shí pǐn xiàng mù

Chương trình Dầu mỏ đổi lương thực

石油蜡
shí yóu là

sáp dầu mỏ

石油输出国组织
shí yóu shū chū guó zǔ zhī

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC)

石油醚
shí yóu mí

ete dầu mỏ