Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Ba Lan
  2. 2. thuộc Ba Lan
  3. 3. sóng
  4. 4. gợn sóng
  5. 5. bão
  6. 6. dâng trào

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Libusza住在 兹南。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7768310)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 波

奔波
bēn bō

đi lại vội vàng

微波炉
wēi bō lú

lò vi sóng

波动
bō dòng

sóng động

波及
bō jí

ảnh hưởng đến

波折
bō zhé

sóng gió

波浪
bō làng

sóng

波涛
bō tāo

sóng to

波涛汹涌
bō tāo xiōng yǒng

sóng gió dữ dội

波澜
bō lán

sóng to

风波
fēng bō

sóng

一波三折
yī bō sān zhé

nhiều khúc quanh co

一波未平,一波又起
yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐ

sự việc này chưa dứt, sự việc khác đã nảy sinh

中波
zhōng bō

Trung-Ba Lan

仁波切
rén bō qiè

Rinpoche (danh hiệu tôn kính trong Phật giáo Tây Tạng)

伊波拉
yī bō lā

Ê-bô-la

偏振波
piān zhèn bō

sóng phân cực

光波
guāng bō

sóng ánh sáng

光波长
guāng bō cháng

bước sóng ánh sáng

凌波舞
líng bō wǔ

điệu nhảy limbo

分波多工
fēn bō duō gōng

ghép kênh phân chia theo bước sóng

削波
xuē bō

cắt xén tín hiệu

刘晓波
liú xiǎo bō

Lưu Hiểu Ba

力学波
lì xué bō

sóng cơ học

力波
lì bō

Reeb

加里波第
jiā lǐ bō dì

Garibaldi

劫波
jié bō

kiếp ba

勒斯波斯
lè sī bō sī

Lesbos (đảo của Hy Lạp ở biển Aegean)

勒斯波斯岛
lè sī bō sī dǎo

Đảo Lesbos

南波万
nán bō wàn

số một

卡波耶拉
kǎ bō yē lā

capoeira

卡波西氏肉瘤
kǎ bō xī shì ròu liú

sarcoma Kaposi

印第安纳波利斯
yìn dì ān nà bō lì sī

Indianapolis, Indiana

古波
gǔ bō

Gubo (tên riêng)

可可波罗
kě kě bō luó

cocobolo

周波
zhōu bō

chu kỳ

周立波
zhōu lì bō

Chu Lập Ba (1908-1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả

哈利·波特
hā lì · bō tè

Harry Potter, cậu bé phù thủy trong loạt tiểu thuyết của J.K. Rowling

噶拉·多杰·仁波切
gá lā · duō jié · rén bō qiè

Garab Dorje Rinpoche, dòng truyền thừa các nhà lãnh đạo tôn giáo Bhutan

回波
huí bō

sóng phản hồi

图波列夫
tú bō liè fū

Tupolev

地震波
dì zhèn bō

sóng địa chấn

基波
jī bō

sóng cơ bản

基谐波
jī xié bō

tần số cơ bản

塞瓦斯托波尔
sāi wǎ sī tuō bō ěr

Sevastopol (thành phố cảng ở Krym)

外交风波
wài jiāo fēng bō

khủng hoảng ngoại giao

大波斯菊
dà bō sī jú

cúc vạn thọ (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa

奥波莱
ào bō lái

Opole, thành phố ở Ba Lan

孤立子波
gū lì zǐ bō

instanton (toán học)

安纳波利斯
ān nà bō lì sī

Annapolis (địa danh)

宦海风波
huàn hǎi fēng bō

biển quan trường sóng gió

密度波
mì dù bō

sóng mật độ

宁波
níng bō

Ninh Ba, thành phố cấp phó tỉnh ở Chiết Giang

宁波地区
níng bō dì qū

khu vực Ninh Ba, Chiết Giang

宁波市
níng bō shì

thành phố Ninh Ba, thành phố cấp phó tỉnh ở Chiết Giang

小波
xiǎo bō

sóng nhỏ (toán học)

冈仁波齐
gāng rén bō qí

núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng

冈仁波齐峰
gāng rén bō qí fēng

Núi Gang Rinpoche hay Núi Kailash (6.638 m) ở Tây Tạng

岗仁波齐
gǎng rén bō qí

núi Gang Rinpoche ở Tây Tạng

希波克拉底
xī bō kè lā dǐ

Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây

平地起风波
píng dì qǐ fēng bō

rắc rối xuất hiện từ hư không

平面波
píng miàn bō

sóng phẳng

引力波
yǐn lì bō

sóng hấp dẫn

微波
wēi bō

gợn sóng nhỏ

微波天线
wēi bō tiān xiàn

ăng ten vi ba

恬波
tián bō

sóng yên lặng

拿破仑·波拿巴
ná pò lún · bō ná bā

Napoléon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815

推波助澜
tuī bō zhù lán

đẩy sóng thêm lan (thành ngữ); thêm đà

斐波那契
fěi bō nà qì

Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý

旺波日山
wàng bō rì shān

Núi Wangbur, huyện Dagzê, Lhasa, Tây Tạng

明尼阿波利斯
míng ní ā bō lì sī

Minneapolis, một địa danh ở Hoa Kỳ, nổi bật tại Minnesota

暗送秋波
àn sòng qiū bō

liếc mắt đưa tình với ai đó (thành ngữ)

曼波
màn bō

mambo (điệu nhảy)

曼波鱼
màn bō yú

cá mặt trăng đại dương (Mola mola)

格尔夫波特
gé ěr fū bō tè

Gulfport (Florida hoặc Mississippi)

梯度回波
tī dù huí bō

gradient echo

横波
héng bō

sóng ngang

检波
jiǎn bō

tách sóng (ví dụ sóng vô tuyến)

次声波
cì shēng bō

sóng hạ âm

正弦波
zhèng xián bō

sóng hình sin

毫米波
háo mǐ bō

sóng milimét (tín hiệu vô tuyến)

水波
shuǐ bō

sóng nước

水波炉
shuǐ bō lú

lò hấp hơi nước quá nhiệt

法属波利尼西亚
fǎ shǔ bō lì ní xī yà

Polynésie thuộc Pháp

波什格伦
bō shén gé lún

Porsgrunn (thành phố ở Telemark, Na Uy)

波来古
bō lái gǔ

Pleiku, Việt Nam

波光
bō guāng

ánh sáng lấp lánh phản chiếu từ sóng nước dưới ánh nắng

波函数
bō hán shù

hàm sóng (trong cơ học lượng tử)

波利尼西亚
bō lì ní xī yà

Polynesia

波动力学
bō dòng lì xué

cơ học sóng (vật lý)

波动性
bō dòng xìng

sự biến động

波卡
bō kǎ

burqa (từ mượn)

波哥大
bō gē dà

Bogotá, thủ đô của Colombia

波塞冬
bō sāi dōng

Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp

波士顿
bō shì dùn

Boston, thủ phủ bang Massachusetts

波士顿大学
bō shì dùn dà xué

Đại học Boston

波士顿红袜
bō shì dùn hóng wà

đội bóng chày Boston Red Sox

波多马克河
bō duō mǎ kè hé

xem 波托馬克河|波托马克河

波多黎各
bō duō lí gè

Puerto Rico, lãnh thổ tự quản chưa hợp nhất của Hoa Kỳ

波季
bō jì

Poti, cảng chiến lược ở Abkhazia, Cộng hòa Gruzia

波密
bō mì

huyện Bomi, Tây Tạng

波密县
bō mì xiàn

huyện Bomi (thuộc địa khu Nyingchi, Tây Tạng)

波导
bō dǎo

ống dẫn sóng (điện tử)

波峰
bō fēng

đỉnh sóng

波希米亚
bō xī mǐ yà

Bohemia, quốc gia lịch sử ở Trung Âu

波带片
bō dài piān

đĩa vùng

波幅
bō fú

biên độ

波弗特海
bō fú tè hǎi

Biển Beaufort (ngoài khơi Alaska, Yukon và Lãnh thổ Tây Bắc)

波形
bō xíng

dạng sóng

波德
bō dé

Johann Elert Bode (1747-1826), nhà thiên văn học người Đức

波德戈里察
bō dé gē lǐ chá

Podgorica, thủ đô của Montenegro

波德申
bō dé shēn

Port Dickson (điểm đến nghỉ dưỡng ở Malaysia)

波恩大学
bō ēn dà xué

Đại học Bonn

波托马克河
bō tuō mǎ kè hé

sông Potomac

波拉波拉岛
bō lā bō lā dǎo

đảo Bora Bora, thuộc quần đảo Société ở Polynésie thuộc Pháp

波拿巴
bō ná bā

Bonaparte (tên)

波推
bō tuī

xem 胸推

波提乏
bō tí fá

Potiphar, quan chỉ huy đội cận vệ của Pharaoh (trong câu chuyện về Giô-sép trong Sách Sáng Thế)

波数
bō shù

số sóng (nghịch đảo của bước sóng)

波斑鸨
bō bān bǎo

(loài chim ở Trung Quốc) MacQueen's bustard (Chlamydotis macqueenii)

波斯
bō sī

Ba Tư

波斯尼亚
bō sī ní yà

Bosnia

波斯尼亚和黑塞哥维那
bō sī ní yà hé hēi sài gē wéi nà

Bô-xnia và Héc-xê-gô-vi-na

波斯尼亚和黑塞哥维那共和国
bō sī ní yà hé hēi sài gē wéi nà gòng hé guó

Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina

波斯尼亚语
bō sī ní yà yǔ

tiếng Bosnia

波斯教
bō sī jiào

Hỏa giáo

波斯普鲁斯
bō sī pǔ lǔ sī

Eo Biển Đen (Bosphorus)

波斯普鲁斯海峡
bō sī pǔ lǔ sī hǎi xiá

eo biển Bosphorus

波斯湾
bō sī wān

Vịnh Ba Tư

波斯语
bō sī yǔ

tiếng Ba Tư

波斯猫
bō sī māo

mèo Ba Tư

波方程
bō fāng chéng

phương trình sóng (toán lý)

波旁
bō páng

Bourbon

波普艺术
bō pǔ yì shù

nghệ thuật đại chúng (từ mượn)

波束
bō shù

chùm tia

波森莓
bō sēn méi

mâm xôi boysen (giống lai giữa mâm xôi và dâu đen)

波段
bō duàn

dải sóng

波比
bō bǐ

burpee (từ mượn)

波比跳
bō bǐ tiào

burpee (từ mượn)

波比运动
bō bǐ yùn dòng

burpee (bài tập thể dục)

波江座
bō jiāng zuò

Eridanus (chòm sao)

波河
bō hé

sông Po, con sông dài nhất Ý

波波头
bō bō tóu

tóc bob

波洛涅斯
bō luò niè sī

Polonius (tên người)

波浪号
bō làng hào

dấu ngã ( ~)

波涛粼粼
bō tāo lín lín

sóng gợn lăn tăn (thành ngữ)

波澜壮阔
bō lán zhuàng kuò

cuồn cuộn dâng trào với khí thế mạnh mẽ

波澜老成
bō lán lǎo chéng

splendid and powerful (of story)

波澜起伏
bō lán qǐ fú

sóng nổi lên rồi hạ xuống; cao trào nối tiếp cao trào (trong câu chuyện hấp dẫn)

波尔卡
bō ěr kǎ

polka (điệu nhảy)

波尔多
bō ěr duō

Bordeaux

波尔多液
bō ěr duō yè

hỗn hợp Bordeaux

波尔布特
bō ěr bù tè

Pol Pot (1925-1998), lãnh đạo cộng sản Campuchia

波特
bō tè

baud (trong tin học)

波特率
bō tè lǜ

tốc độ baud

波特兰市
bō tè lán shì

Portland (thành phố)

波特酒
bō tè jiǔ

rượu vang Porto

波状
bō zhuàng

dạng sóng

波状热
bō zhuàng rè

sốt nhấp nhô

波状云
bō zhuàng yún

mây gợn sóng

波粒二象性
bō lì èr xiàng xìng

lưỡng tính sóng-hạt trong cơ học lượng tử

波纹
bō wén

gợn sóng

波罗的
bō luó dì

Baltic

波罗的海
bō luó dì hǎi

Biển Baltic

波罗蜜
bō luó mì

mít

波美度
bō měi dù

độ Baumé

波美拉尼亚
bō měi lā ní yà

Pomerania, một vùng lịch sử ở bờ biển phía nam biển Baltic

波美比重计
bō měi bǐ zhòng jì

tỷ trọng kế Baumé

波义耳
bō yì ěr

Boyle (tên)

波茨坦
bō cí tǎn

Potsdam, gần Berlin, Đức

波茨坦公告
bō cí tǎn gōng gào

Tuyên bố Potsdam

波茨坦会议
bō cí tǎn huì yì

Hội nghị Potsdam, tháng 7-8 năm 1945, giữa Truman, Stalin và các thủ tướng Anh Churchill và Attlee

波兹南
bō zī nán

Poznań (thành phố ở Ba Lan)

波兹坦
bō zī tǎn

Potsdam, Đức

波兹曼
bō zī màn

Ludwig Boltzmann (1844-1906), nhà vật lý và triết học người Áo

波莱罗
bō lái luó

bolero (điệu nhảy)

波荡
bō dàng

sóng dâng

波兰
bō lán

Ba Lan

波兰斯基
bō lán sī jī

Polanski (tên người)

波兰语
bō lán yǔ

tiếng Ba Lan

波西米亚
bō xī mǐ yà

Bohemia, quốc gia lịch sử ở Trung Âu

波语
bō yǔ

tiếng Ba Lan

波谱
bō pǔ

phổ

波谷
bō gǔ

đáy sóng

波速
bō sù

vận tốc sóng

波长
bō cháng

bước sóng

波阿斯
bō ā sī

Bô-ô (con của Sanh-môn và Ra-háp)

波阿次
bō ā cì

Bô-át (tên)

波阳
bō yáng

huyện Bà Dương, tên cũ của huyện Phàn Dương ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

波阳县
bō yáng xiàn

huyện Bà Dương, tên cũ của huyện Phàn Dương (Poyang) thuộc Thượng Nhiêu, Giang Tây

波隆那
bō lōng nà

Bologna, thành phố ở miền Bắc nước Ý

波霎
bō shà

(thiên văn học) sao xung

波霸
bō bà

(tiếng lóng) (từ mượn) ngực to

波霸奶茶
bō bà nǎi chá

trà sữa trân châu

波面
bō miàn

mặt sóng

波音
bō yīn

Boeing (công ty hàng không vũ trụ)

波鸿
bō hóng

Bochum (thành phố ở Đức)

海波
hǎi bō

hypo (thuốc định hình ảnh)

激波
jī bō

sóng xung kích

滤波
lǜ bō

lọc sóng (điện từ, để chọn ra một tần số)

滤波器
lǜ bō qì

bộ lọc