Bỏ qua đến nội dung

fěn
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bột
  2. 2. bún
  3. 3. màu hồng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Từ chứa 粉

奶粉
nǎi fěn

sữa bột

洗衣粉
xǐ yī fěn

bột giặt

淀粉
diàn fěn

tinh bột

粉末
fěn mò

bột mịn

粉碎
fěn suì

đập nát

粉丝
fěn sī

bún tàu

粉色
fěn sè

hồng

面粉
miàn fěn

bột mì

K粉
k fěn

ketamine (tiếng lóng)

中筋面粉
zhōng jīn miàn fěn

bột mì đa dụng

干粉
gān fěn

bột khô

互粉
hù fěn

tương tác theo dõi lẫn nhau

五香粉
wǔ xiāng fěn

bột ngũ vị hương

低筋面粉
dī jīn miàn fěn

bột mì ít gluten

传粉
chuán fěn

thụ phấn

动物淀粉
dòng wù diàn fěn

glycogen

吉士粉
jí shì fěn

bột sữa trứng

吸粉
xī fěn

tăng người theo dõi

咖喱粉
gā lí fěn

bột cà ri

唯粉
wéi fěn

fan hâm mộ chỉ thích một thành viên cụ thể trong nhóm nhạc thần tượng

圈粉
quān fěn

thu hút người hâm mộ

塔塔粉
tǎ tǎ fěn

kem tartar

涂脂抹粉
tú zhī mǒ fěn

trang điểm

增重粉
zēng zhòng fěn

thực phẩm bổ sung tăng cân

太白粉
tài bái fěn

bột ngô

小粉
xiǎo fěn

tinh bột

小粉红
xiǎo fěn hóng

thanh niên Trung Quốc theo chủ nghĩa dân tộc trên mạng

授粉
shòu fěn

thụ phấn

掉粉
diào fěn

mất người hâm mộ

散粉
sǎn fěn

phấn phủ (trang điểm)

敷粉
fū fěn

rắc phấn

木薯淀粉
mù shǔ diàn fěn

tinh bột khoai mì

朱粉
zhū fěn

oxit chì đỏ Pb3O4

果粉
guǒ fěn

(tiếng lóng) người hâm mộ sản phẩm Apple

桃腮粉脸
táo sāi fěn liǎn

má hồng má phấn

僵尸粉
jiāng shī fěn

người hâm mộ ma, người theo dõi giả có thể mua để tăng độ nổi tiếng trên Weibo, Baidu, v.v.

母乳化奶粉
mǔ rǔ huà nǎi fěn

sữa bột cho trẻ sơ sinh

毒奶粉
dú nǎi fěn

sữa bột nhiễm độc

河粉
hé fěn

bánh phở

泡打粉
pào dǎ fěn

bột nở

洋粉
yáng fěn

thạch agar

洗发粉
xǐ fà fěn

bột gội đầu

凉粉
liáng fěn

món lương phấn (món ăn Trung Quốc)

澄粉
chéng fěn

tinh bột mì

淀粉酶
diàn fěn méi

amylase

焙粉
bèi fěn

bột nở

无筋面粉
wú jīn miàn fěn

tinh bột mì

烟花粉黛
yān huā fěn dài

phụ nữ

爽身粉
shuǎng shēn fěn

phấn rôm

牙粉
yá fěn

bột đánh răng

玉米淀粉
yù mǐ diàn fěn

tinh bột ngô

玉米粉
yù mǐ fěn

bột ngô

生粉
shēng fěn

bột ngô

生粉水
shēng fěn shuǐ

nước bột năng (dùng trong nấu ăn)

发粉
fā fěn

bột nở

白粉
bái fěn

phấn trang điểm

白粉病
bái fěn bìng

bệnh phấn trắng

石粉
shí fěn

bột talc

碳粉
tàn fěn

mực in (in laser)

磷灰粉
lín huī fěn

bột apatit (vôi phốt phát)

米粉
mǐ fěn

bột gạo

米粉肉
mǐ fěn ròu

thịt kho với bột gạo

粉䎃
fěn rǎn

lông tơ phấn (ở chim)

粉刷
fěn shuā

sơn

粉刺
fěn cì

mụn trứng cá

粉圆
fěn yuán

bột viên

粉土
fěn tǔ

bụi

粉尘
fěn chén

bụi

粉墨登场
fěn mò dēng chǎng

hóa trang lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt là trong chính trị hoặc tội phạm)

粉底
fěn dǐ

kem nền (mỹ phẩm)

粉扑
fěn pū

bông phấn (mỹ phẩm)

粉板
fěn bǎn

bảng đen

粉条
fěn tiáo

miến làm từ tinh bột đậu xanh v.v.

粉墙
fěn qiáng

tường quét vôi trắng

粉盒
fěn hé

hộp phấn (mỹ phẩm)

粉砂
fěn shā

phù sa

粉砂岩
fěn shā yán

bột kết

粉砂石
fěn shā shí

bột kết

粉碎机
fěn suì jī

máy nghiền thành bột

粉笔
fěn bǐ

phấn viết bảng

粉红
fěn hóng

hồng

粉红山椒鸟
fěn hóng shān jiāo niǎo

chim sơn ca hồng (Pericrocotus roseus)

粉红椋鸟
fěn hóng liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo hồng (Pastor roseus)

粉红燕鸥
fěn hóng yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn hồng (Sterna dougallii)

粉红胸鹨
fěn hóng xiōng liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim manh hồng ngực (Anthus roseatus)

粉红腹岭雀
fěn hóng fù lǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng châu Á (Leucosticte arctoa)

粉红色
fěn hóng sè

màu hồng

粉艳
fěn yàn

màu sắc tươi thắm (của phụ nữ, hoa, v.v.)

粉芡
fěn qiàn

tinh bột nấu ăn

粉蝶
fěn dié

bướm trắng (bướm thuộc họ Pieridae)

粉身碎骨
fěn shēn suì gǔ

nghĩa đen: thân thể tan nát, xương cốt vụn nát (thành ngữ)

粉车
fěn chē

(Mỹ phẩm Mary Kay) xe màu hồng

粉转黑
fěn zhuǎn hēi

(tiếng lóng Internet) chuyển từ người hâm mộ thành người chỉ trích

粉领
fěn lǐng

cổ hồng

粉头
fěn tóu

nhân vật xảo quyệt (trong opera)

粉饰
fěn shì

sơn phết

粉饰太平
fěn shì tài píng

giả vờ rằng mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp

粉饼
fěn bǐng

phấn nén

粉黛
fěn dài

phấn và phấn kẻ lông mày

糖粉
táng fěn

đường bột

糯米粉
nuò mǐ fěn

bột gạo nếp

红粉
hóng fěn

phấn son

红辣椒粉
hóng là jiāo fěn

bột ớt đỏ

细粉
xì fěn

bột mịn

肥田粉
féi tián fěn

phân bón amoni sulfat

胡椒粉
hú jiāo fěn

tiêu xay (bột tiêu)

脂粉
zhī fěn

mỹ phẩm

脂粉气
zhī fěn qì

vẻ đẹp nữ tính

脑残粉
nǎo cán fěn

fanboy (người hâm mộ cuồng nhiệt, thường là nam)

肠粉
cháng fěn

bánh cuốn

自发粉
zì fā fěn

bột tự nở

臭粉
chòu fěn

bột amoni bicacbonat dùng làm bột nở

芡粉
qiàn fěn

bột ngô

花粉
huā fěn

phấn hoa

花粉热
huā fěn rè

sốt cỏ khô

花粉症
huā fěn zhèng

bệnh sốt cỏ khô

花粉过敏
huā fěn guò mǐn

dị ứng phấn hoa

菊粉
jú fěn

(sinh hóa) inulin

葛粉
gé fěn

tinh bột củ sắn dây

蒸粗麦粉
zhēng cū mài fěn

couscous

苏打粉
sū dá fěn

bột nở

螺旋粉
luó xuán fěn

mì ống xoắn ốc

螺丝粉
luó sī fěn

mì ống xoắn (dạng xoáy trôn ốc)

蟹粉
xiè fěn

thịt cua

路转粉
lù zhuǎn fěn

(tiếng lóng Internet) từ chỗ thờ ơ trở thành người hâm mộ cuồng nhiệt

通心粉
tōng xīn fěn

mì ống

金葱粉
jīn cōng fěn

kim tuyến (vật liệu lấp lánh)

镁粉
měi fěn

phấn magiê (dùng trong thể thao, để lau khô tay)

铁杆粉丝
tiě gǎn fěn sī

fan cuồng nhiệt

钻粉
zuān fěn

cặn khoan

香粉
xiāng fěn

phấn trang điểm

骨粉
gǔ fěn

bột xương

高筋面粉
gāo jīn miàn fěn

bột mì làm bánh mì

鱼粉
yú fěn

bột cá

鹰嘴豆面粉
yīng zuǐ dòu miàn fěn

bột đậu gà

黄粉虫
huáng fěn chóng

sâu bột (Tenebrio molitor)

黑粉
hēi fěn

anti-fan (người chống đối, chỉ trích một người nổi tiếng)

齑粉
jī fěn

bột mịn