Bỏ qua đến nội dung

xiě
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. máu
  2. 2. huyết
  3. 3. mối quan hệ huyết thống

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他流了一点

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 血

出血
chū xuè

chảy máu

心血
xīn xuè

công sức

止血
zhǐ xuè

chống chảy máu

流血
liú xuè

chảy máu

献血
xiàn xuè

hiến máu

血压
xuè yā

huyết áp

血栓
xuè shuān

huyết khối

血液
xuè yè

máu

血管
xuè guǎn

mạch máu

血缘
xuè yuán

dòng mạch

血脉
xuè mài

mạch máu

输血
shū xuè

truyền máu

高血压
gāo xuè yā

huyết áp cao

鲜血
xiān xuè

máu tươi

一针见血
yī zhēn jiàn xiě

nói trúng tim đen

不惜血本
bù xī xuè běn

không tiếc công sức

低血压
dī xuè yā

huyết áp thấp

低血糖
dī xuè táng

hạ đường huyết

供血
gōng xuè

hiến máu

供血者
gōng xuè zhě

người hiến máu

便血
biàn xiě

đại tiện ra máu

倒血霉
dǎo xuè méi

gặp vận xui tột độ

充血
chōng xuè

sung huyết

内出血
nèi chū xuè

xuất huyết nội

兵不血刃
bīng bù xuè rèn

không đổ máu mà thắng

再生不良性贫血
zài shēng bù liáng xìng pín xuè

thiếu máu bất sản

凝血
níng xuè

cục máu đông

凝血素
níng xuè sù

hemagglutinin

凝血酶
níng xuè méi

thrombin

凝血酶原
níng xuè méi yuán

prothrombin

出血性
chū xuè xìng

xuất huyết

出血性登革热
chū xuè xìng dēng gé rè

sốt xuất huyết Dengue

出血热
chū xuè rè

sốt xuất huyết

刀光血影
dāo guāng xuè yǐng

tàn sát

半乳糖血症
bàn rǔ táng xuè zhèng

galactosemia

吃人血馒头
chī rén xuè mán tou

hưởng lợi từ bất hạnh của người khác

含血喷人
hán xuè pēn rén

vu khống người khác

吸血
xī xuè

hút máu

吸血乌贼
xī xuè wū zéi

mực ma cà rồng

吸血者
xī xuè zhě

kẻ hút máu

吸血鬼
xī xuè guǐ

ma cà rồng

喋血
dié xuè

thảm sát

嗜血
shì xuè

khát máu

嗜血杆菌
shì xuè gǎn jūn

vi khuẩn ưa máu

呕心沥血
ǒu xīn lì xuè

đổ máu đổ nước mắt

地中海贫血
dì zhōng hǎi pín xuè

bệnh thalassemia (y học)

坏血病
huài xuè bìng

bệnh scorbut

失血
shī xuè

mất máu

失血性贫血
shī xuè xìng pín xuè

thiếu máu do mất máu

微丝血管
wēi sī xuè guǎn

mao mạch máu

微血管
wēi xuè guǎn

mao mạch

心血来潮
xīn xuè lái cháo

bị thúc đẩy bởi một sự bốc đồng đột ngột

心血管
xīn xuè guǎn

tim mạch

心血管疾病
xīn xuè guǎn jí bìng

bệnh tim mạch

恐血症
kǒng xuè zhèng

chứng sợ máu

打鸡血
dǎ jī xuè

tiêm máu gà (nghĩa đen)

抗凝血剂
kàng níng xuè jì

thuốc chống đông máu

抗坏血酸
kàng huài xuè suān

vitamin C

抗血清
kàng xuè qīng

kháng huyết thanh

抽血
chōu xuè

lấy máu

捐血
juān xuè

hiến máu

捐血者
juān xuè zhě

người hiến máu

放血
fàng xuè

trích huyết (y học cổ truyền Trung Quốc)

败血症
bài xuè zhèng

nhiễm trùng máu

晕血
yùn xuè

cảm thấy buồn nôn khi nhìn thấy máu

晕血症
yùn xuè zhèng

chứng sợ máu

杜鹃啼血
dù juān tí xuè

chim cuốc khóc ra máu (thành ngữ)

歃血为盟
shà xuè wéi méng

bôi máu lên môi khi thề (thành ngữ)

止血垫
zhǐ xuè diàn

băng cầm máu

止血栓
zhǐ xuè shuān

nút cầm máu

止血贴
zhǐ xuè tiē

băng cá nhân

毛细血管
máo xì xuè guǎn

mạch máu mao mạch

毛血旺
máo xuè wàng

món tiết vịt và lòng bò nấu canh cay

气血
qì xuè

khí và huyết (hai chất lỏng cơ bản của cơ thể trong y học Trung Quốc)

汗血宝马
hàn xuè bǎo mǎ

ngựa Fergana

汗血马
hàn xuè mǎ

ngựa Fergana (thời cổ); (sau này) ngựa tốt

活血
huó xuè

hoạt huyết, làm lưu thông máu (y học cổ truyền Trung Quốc)

活血止痛
huó xuè zhǐ tòng

hoạt huyết chỉ thống; làm lưu thông khí huyết và giảm đau

流鼻血
liú bí xiě

chảy máu mũi

浴血
yù xuè

đẫm máu

浴血苦战
yù xuè kǔ zhàn

cuộc chiến đấu đẫm máu và gian khổ

海洋性贫血
hǎi yáng xìng pín xuè

thalassemia

淤血斑
yū xuè bān

vết bầm tím

混血
hùn xuè

lai

混血儿
hùn xuè ér

người lai

温血
wēn xuè

máu nóng

溶血
róng xuè

tan máu (sự phá vỡ hồng cầu dẫn đến thiếu máu)

溶血病
róng xuè bìng

bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh (do phản ứng miễn dịch giữa mẹ và thai nhi gây vỡ hồng cầu)

洒狗血
sǎ gǒu xiě

phản ứng thái quá

熊猫血
xióng māo xuè

(thông tục) nhóm máu Rh âm tính

热血
rè xuè

máu nóng

热血沸腾
rè xuè fèi téng

sục sôi máu nóng (thành ngữ)

狗血
gǒu xiě

sến súa

狗血喷头
gǒu xiě pēn tóu

mắng nhiếc thậm tệ

狗血淋头
gǒu xuè lín tóu

nghĩa đen: đổ máu chó lên đầu (thành ngữ)

献血者
xiàn xuè zhě

người hiến máu

病毒血症
bìng dú xuè zhèng

viremia

瘀血
yū xuè

máu đông

发热伴血小板减少综合征
fā rè bàn xuè xiǎo bǎn jiǎn shǎo zōng hé zhēng

hội chứng sốt cao kèm giảm tiểu cầu (SFTS)

白大衣高血压
bái dà yī gāo xuè yā

tăng huyết áp áo choàng trắng

白血球
bái xuè qiú

bạch cầu

白血病
bái xuè bìng

bệnh bạch cầu

直系血亲
zhí xì xuè qìng

huyết thống trực hệ

碧血
bì xuè

máu đổ vì chính nghĩa

红血球
hóng xuè qiú

hồng cầu

红血球生成素
hóng xuè qiú shēng chéng sù

erythropoietin (EPO)

纯血统
chún xuè tǒng

thuần chủng; thuần huyết

经血
jīng xuè

kinh nguyệt (y học cổ truyền Trung Quốc)

缺血
quē xuè

thiếu máu cung cấp cho cơ quan

圣体血
shèng tǐ xuè

thân thể và máu của Chúa Kitô

腥风血雨
xīng fēng xuè yǔ

gió tanh mưa máu (thành ngữ)

脑充血
nǎo chōng xuè

đột quỵ

脑出血
nǎo chū xuè

xuất huyết não

脑溢血
nǎo yì xuè

xuất huyết não

脑血管屏障
nǎo xuè guǎn píng zhàng

hàng rào máu não

脑血管疾病
nǎo xuè guǎn jí bìng

bệnh mạch máu não

脑贫血
nǎo pín xuè

thiếu máu não

膏血
gāo xuè

mỡ và máu

茹毛饮血
rú máo yǐn xuè

ăn lông ở lỗ

血中毒
xuè zhòng dú

nhiễm độc máu

血债
xuè zhài

nợ máu (sau khi giết người)

血债累累
xuè zhài lěi lěi

nợ máu chồng chất đòi trả

血债血偿
xuè zhài xuè cháng

máu trả máu; nợ máu phải trả bằng máu

血债要用血来偿
xuè zhài yào yòng xuè lái cháng

Nợ máu phải trả bằng máu.

血债要用血来还
xuè zhài yào yòng xuè lái huán

Nợ máu phải trả bằng máu.

血凝
xuè níng

đông máu

血凝素
xuè níng sù

hemagglutinin (chữ H của virus như cúm gia cầm H5N1)

血刃
xuè rèn

máu đổ

血友病
xuè yǒu bìng

bệnh máu khó đông

血口
xuè kǒu

miệng đầy máu (do ăn thịt con mồi vừa giết)

血口喷人
xuè kǒu pēn rén

vu khống độc ác; nói xấu độc địa

血史
xuè shǐ

lịch sử viết bằng máu

血吸虫
xuè xī chóng

sán máu

血吸虫病
xuè xī chóng bìng

bệnh sán máng

血型
xuè xíng

nhóm máu

血块
xuè kuài

cục máu đông

血塞
xuè sè

tắc nghẽn máu

血压计
xuè yā jì

máy đo huyết áp

血小板
xuè xiǎo bǎn

tiểu cầu máu

血尿
xuè niào

đái máu

血崩
xuè bēng

băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh nguyệt dự kiến)

血师
xuè shī

hematit Fe2O3

血帮
xuè bāng

Băng đảng Bloods, băng đảng đường phố ở Mỹ

血库
xuè kù

ngân hàng máu

血性
xuè xìng

dũng cảm

血战
xuè zhàn

trận chiến đẫm máu

血拼
xuè pīn

mua sắm như một thú vui (từ mượn)

血族
xuè zú

quan hệ máu mủ

血晕
xiě yùn

vết bầm tím

血晕
xuè yùn

hôn mê do mất máu

血书
xuè shū

thư viết bằng máu của chính mình, thể hiện quyết tâm, hận thù, di nguyện v.v.

血本
xuè běn

vốn liếng vất vả kiếm được

血本无归
xuè běn wú guī

mất hết vốn liếng đầu tư

血栓形成
xuè shuān xíng chéng

sự hình thành cục máu đông

血栓病
xuè shuān bìng

bệnh huyết khối

血栓症
xuè shuān zhèng

huyết khối

血案
xuè àn

vụ án giết người

血气
xuè qì

máu và khí

血气之勇
xuè qì zhī yǒng

lòng dũng cảm bộc phát từ cảm xúc (thành ngữ)

血气方刚
xuè qì fāng gāng

tràn đầy sức sống; trẻ trung và mạnh mẽ

血氧含量
xuè yǎng hán liàng

mức oxy trong máu

血氧量
xuè yǎng liàng

mức oxy trong máu

血水
xuè shuǐ

máu loãng

血汗
xuè hàn

mồ hôi và nước mắt; công sức lao động vất vả

血汗工厂
xuè hàn gōng chǎng

xưởng bóc lột

血汗钱
xuè hàn qián

tiền mồ hôi nước mắt

血污
xuè wū

vết máu

血沉
xuè chén

tốc độ lắng hồng cầu (ESR)

血泊
xuè pō

vũng máu

血洗
xuè xǐ

thanh lọc máu

血流
xuè liú

lưu lượng máu

血流成河
xuè liú chéng hé

máu chảy thành sông (thành ngữ)

血流漂杵
xuè liú piāo chǔ

máu chảy thành sông, đủ để nổi chày (thành ngữ); máu chảy thành sông

血液凝结
xuè yè níng jié

sự đông máu

血液增强剂
xuè yè zēng qiáng jì

oxyglobin

血液循环
xuè yè xún huán

sự tuần hoàn máu

血液恐怖症
xuè yè kǒng bù zhèng

chứng sợ máu

血液病
xuè yè bìng

bệnh về máu

血液透析
xuè yè tòu xi

thẩm phân máu

血液透析机
xuè yè tòu xi jī

máy lọc máu

血淋淋
xiě lín lín

đẫm máu; máu me; ghê rợn

血泪
xuè lèi

nước mắt máu (biểu tượng của sự đau khổ tột cùng)

血泪史
xuè lèi shǐ

lịch sử đầy đau khổ

血清
xuè qīng

huyết thanh

血清张力素
xuè qīng zhāng lì sù

serotonin

血清素
xuè qīng sù

serotonin

血渍
xuè zì

vết máu

血渍斑斑
xuè zì bān bān

lấm tấm máu

血浆
xuè jiāng

huyết tương

血浓于水
xuè nóng yú shuǐ

máu đặc hơn nước

血牛
xuè niú

người bán máu để kiếm sống

血球
xuè qiú

huyết cầu

血田
xuè tián

ruộng máu

血瘤
xuè liú

khối u máu

血癌
xuè ái

bệnh bạch cầu

血盆大口
xuè pén dà kǒu

miệng đầy máu há to như cái chậu hiến tế (thành ngữ); mồm dữ tợn của thú săn mồi

血祭
xuè jì

tế máu

血竭
xuè jié

nhựa huyết kiệt (nhựa cây màu đỏ tươi)

血管摄影
xuè guǎn shè yǐng

chụp mạch máu

血管瘤
xuè guǎn liú

u mạch (y học)