Bỏ qua đến nội dung

zhuāng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trang phục
  2. 2. trang điểm
  3. 3. đóng gói

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他喜欢 酷。
这个缸能 很多水。
请安 Linux!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1417594)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 装

假装
jiǎ zhuāng

giả vờ

伪装
wěi zhuāng

trá hình

包装
bāo zhuāng

bao bì

原装
yuán zhuāng

hàng chính hãng

乔装
qiáo zhuāng

trú trang

安装
ān zhuāng

lắp đặt

改装
gǎi zhuāng

sửa đổi

时装
shí zhuāng

thời trang

服装
fú zhuāng

quần áo

武装
wǔ zhuāng

vũ trang

组装
zǔ zhuāng

lắp ráp

装修
zhuāng xiū

trang trí

装备
zhuāng bèi

trang bị

装卸
zhuāng xiè

tải và dỡ hàng

装扮
zhuāng bàn

trang trí

装置
zhuāng zhì

thiết bị

装饰
zhuāng shì

trang trí

西装
xī zhuāng

áo veston

集装箱
jí zhuāng xiāng

thùng container

三件套式西装
sān jiàn tào shì xī zhuāng

bộ vest ba mảnh

上装
shàng zhuāng

áo trên

下装
xià zhuāng

cởi trang phục và trang điểm

不懂装懂
bù dǒng zhuāng dǒng

giả vờ hiểu khi không hiểu

中国人民武装警察部队
zhōng guó rén mín wǔ zhuāng jǐng chá bù duì

Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc

中山装
zhōng shān zhuāng

áo Trung Sơn

中装
zhōng zhuāng

trang phục Trung Quốc

佯装
yáng zhuāng

giả vờ

便装
biàn zhuāng

trang phục thường ngày

个人防护装备
gè rén fáng hù zhuāng bèi

trang bị bảo hộ cá nhân

倒装
dào zhuāng

đảo trật tự

倒装句
dào zhuāng jù

câu đảo ngữ

倩装
qiàn zhuāng

trang phục đẹp

传动装置
chuán dòng zhuāng zhì

hệ thống truyền động

内装
nèi zhuāng

nội thất

全副武装
quán fù wǔ zhuāng

toàn phó vũ trang

分装
fēn zhuāng

chia thành phần

分装机
fēn zhuāng jī

máy đóng gói

包装物
bāo zhuāng wù

bao bì

包装纸
bāo zhuāng zhǐ

giấy gói

化装
huà zhuāng

hóa trang

卸装
xiè zhuāng

tẩy trang và thay trang phục

古装
gǔ zhuāng

trang phục cổ trang

古装剧
gǔ zhuāng jù

phim cổ trang

吊装
diào zhuāng

lắp dựng bằng cẩu

唐装
táng zhuāng

áo Tàu

乔装打扮
qiáo zhuāng dǎ bàn

cải trang

涂装
tú zhuāng

trang trí sơn

奇装异服
qí zhuāng yì fú

trang phục kỳ dị

套装
tào zhuāng

bộ đồ, bộ trang phục

女扮男装
nǚ bàn nán zhuāng

(của phụ nữ) ăn mặc như đàn ông (thành ngữ)

女装
nǚ zhuāng

quần áo phụ nữ

娃娃装
wá wa zhuāng

váy búp bê

孕妇装
yùn fù zhuāng

đồ bầu

室内装潢
shì nèi zhuāng huáng

trang trí nội thất

封装
fēng zhuāng

đóng gói

封装块
fēng zhuāng kuài

viên nang

工装裤
gōng zhuāng kù

quần yếm (trang phục)

布偶装
bù ǒu zhuāng

trang phục linh vật

平装
píng zhuāng

bìa mềm

平装本
píng zhuāng běn

sách bìa mềm

引爆装置
yǐn bào zhuāng zhì

kíp nổ

微型封装块
wēi xíng fēng zhuāng kuài

vi nang

情侣装
qíng lǚ zhuāng

trang phục đôi

戎装
róng zhuāng

trang phục quân đội

扮装
bàn zhuāng

hóa trang

扮装皇后
bàn zhuāng huáng hòu

nữ hoàng cải trang; người giả nữ

抱抱装
bào bào zhuāng

áo ôm

拼装
pīn zhuāng

lắp ráp

指向装置
zhǐ xiàng zhuāng zhì

thiết bị trỏ (máy tính)

揣着明白装糊涂
chuāi zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết

放着明白装糊涂
fàng zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết (thành ngữ)

散装
sǎn zhuāng

hàng rời

整装
zhěng zhuāng

trang bị

整装待发
zhěng zhuāng dài fā

sẵn sàng lên đường

旅行装备
lǚ xíng zhuāng bèi

đồ dùng du lịch

时装剧
shí zhuāng jù

phim thời trang

时装秀
shí zhuāng xiù

trình diễn thời trang

时装表演
shí zhuāng biǎo yǎn

trình diễn thời trang

时装鞋
shí zhuāng xié

giày thời trang

服装秀
fú zhuāng xiù

trình diễn thời trang

未武装
wèi wǔ zhuāng

không vũ trang

束装
shù zhuāng

gói ghém hành lý

核爆炸装置
hé bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ hạt nhân

核装置
hé zhuāng zhì

thiết bị hạt nhân

橐中装
tuó zhōng zhuāng

đá quý

次正装
cì zhèng zhuāng

trang phục lịch sự thường ngày

正装
zhèng zhuāng

trang phục trang trọng

武装分子
wǔ zhuāng fèn zǐ

các nhóm vũ trang

武装力量
wǔ zhuāng lì liàng

lực lượng vũ trang

武装冲突
wǔ zhuāng chōng tū

xung đột vũ trang

武装部队
wǔ zhuāng bù duì

lực lượng vũ trang

治装
zhì zhuāng

chuẩn bị hành trang (chủ yếu là quần áo) cho chuyến đi xa

治装费
zhì zhuāng fèi

chi phí chuẩn bị hành trang

泳装
yǒng zhuāng

đồ bơi

洋装
yáng zhuāng

váy phương Tây

浮力调整装置
fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì

BCD

潜水装备拖轮箱
qián shuǐ zhuāng bèi tuō lún xiāng

túi lặn

激进武装
jī jìn wǔ zhuāng

những phần tử vũ trang cực đoan

激进武装分子
jī jìn wǔ zhuāng fèn zǐ

phần tử vũ trang cực đoan

滤毒通风装置
lǜ dú tōng fēng zhuāng zhì

thiết bị lọc độc thông gió

球栅阵列封装
qiú shān zhèn liè fēng zhuāng

mảng lưới bi (BGA), loại bao gói vi mạch

瓶装
píng zhuāng

đóng chai

男扮女装
nán bàn nǚ zhuāng

(của nam giới) hóa trang thành phụ nữ (thành ngữ)

男装
nán zhuāng

quần áo nam

异装癖
yì zhuāng pǐ

chứng mặc quần áo khác giới

盛装
chéng zhuāng

chứa đựng

盛装
shèng zhuāng

quần áo lộng lẫy

童装
tóng zhuāng

quần áo trẻ em

简易爆炸装置
jiǎn yì bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ tự chế (IED)

简装
jiǎn zhuāng

bìa mềm

精装
jīng zhuāng

bìa cứng (sách)

索具装置
suǒ jù zhuāng zhì

thiết bị giàn cáp

组装厂
zǔ zhuāng chǎng

nhà máy lắp ráp

总装备部
zǒng zhuāng bèi bù

Tổng cục Trang bị (GAD)

罐装
guàn zhuāng

đóng hộp

脐装
qí zhuāng

áo crop top

自动换刀装置
zì dòng huàn dāo zhuāng zhì

bộ phận thay dao tự động (ATC)

自动装箱
zì dòng zhuāng xiāng

autoboxing (tin học)

自装
zì zhuāng

tự nạp (vũ khí, máy cassette, v.v.)

旧瓶装新酒
jiù píng zhuāng xīn jiǔ

(nghĩa bóng) rượu mới trong bình cũ; hình thức cũ chứa nội dung mới

舾装
xī zhuāng

thiết bị tàu thủy

着装
zhuó zhuāng

ăn mặc

行装
xíng zhuāng

quần áo và đồ đạc khác đóng gói để đi lại

衣装
yī zhuāng

quần áo

装作
zhuāng zuò

giả vờ

装佯
zhuāng yáng

giả vờ

装傻
zhuāng shǎ

giả vờ ngốc nghếch

装入
zhuāng rù

nạp vào

装出
zhuāng chū

giả vờ

装卸工
zhuāng xiè gōng

người bốc dỡ hàng hóa

装可爱
zhuāng kě ài

làm nũng

装好人
zhuāng hǎo rén

giả vờ làm người tốt

装嫩
zhuāng nèn

giả vờ trẻ trung

装屄
zhuāng bī

làm bộ làm tịch

装帧
zhuāng zhēn

bìa và trình bày (của sách v.v.)

装弹
zhuāng dàn

nạp đạn

装成
zhuāng chéng

giả vờ

装料
zhuāng liào

nạp liệu

装有
zhuāng yǒu

được trang bị

装束
zhuāng shù

trang phục

装模作样
zhuāng mó zuò yàng

giả vờ, làm bộ làm tịch

装机
zhuāng jī

lắp đặt

装死
zhuāng sǐ

giả chết

装洋蒜
zhuāng yáng suàn

giả vờ không biết

装满
zhuāng mǎn

làm đầy

装潢
zhuāng huáng

lồng (tranh)

装甲
zhuāng jiǎ

giáp xe

装甲车
zhuāng jiǎ chē

xe bọc thép

装甲车辆
zhuāng jiǎ chē liàng

xe bọc thép

装病
zhuāng bìng

giả bệnh

装疯卖傻
zhuāng fēng mài shǎ

giả vờ ngu ngốc (thành ngữ)

装神弄鬼
zhuāng shén nòng guǐ

giả vờ tiếp xúc với thần linh (thành ngữ)

装穷叫苦
zhuāng qióng jiào kǔ

giả nghèo kêu khổ

装置物
zhuāng zhì wù

thiết bị cố định

装聋作哑
zhuāng lóng zuò yǎ

giả điếc giả câm

装腔作势
zhuāng qiāng zuò shì

làm bộ làm tịch

装船
zhuāng chuán

chất hàng lên tàu

装萌
zhuāng méng

(lóng) giả vờ đáng yêu

装蒜
zhuāng suàn

giả vờ ngu ngốc

装袋
zhuāng dài

cho vào túi

装裹
zhuāng guo

liệm xác

装订
zhuāng dìng

đóng sách

装设
zhuāng shè

lắp đặt

装货
zhuāng huò

chất hàng lên tàu

装载
zhuāng zài

chất lên

装运
zhuāng yùn

chở hàng

装配
zhuāng pèi

lắp ráp

装配员
zhuāng pèi yuán

công nhân lắp ráp

装配工厂
zhuāng pèi gōng chǎng

nhà máy lắp ráp

装配线
zhuāng pèi xiàn

dây chuyền lắp ráp

装门面
zhuāng mén miàn

xem 裝點門面|装点门面

装饰品
zhuāng shì pǐn

đồ trang trí

装饰物
zhuāng shì wù

đồ trang trí

装饰道具
zhuāng shì dào jù

đạo cụ trang trí (sân khấu)

装点
zhuāng diǎn

trang trí

装点门面
zhuāng diǎn mén miàn

trang trí mặt tiền cửa hàng (thành ngữ)

裤装
kù zhuāng

quần (quần dài, quần đùi, v.v.)

西装革履
xī zhuāng gé lǚ

mặc âu phục giày da

变装皇后
biàn zhuāng huáng hòu

nữ hoàng cải trang

起落装置
qǐ luò zhuāng zhì

bộ phận cất cánh và hạ cánh của máy bay

军装
jūn zhuāng

quân phục

输墨装置
shū mò zhuāng zhì

cơ cấu cấp mực

透视装
tòu shì zhuāng

quần áo xuyên thấu

造型服装
zào xíng fú zhuāng

trang phục hóa trang

选装
xuǎn zhuāng

tùy chọn (trang bị)

配装
pèi zhuāng

lắp đặt; lắp vào

重新装修
chóng xīn zhuāng xiū

cải tạo; tân trang lại

阅读装置
yuè dú zhuāng zhì

thiết bị đọc điện tử (ví dụ: máy đọc mã vạch, thẻ RFID, v.v.)

集装箱船
jí zhuāng xiāng chuán

tàu container

露脐装
lòu qí zhuāng

áo crop top (quần áo)

预装
yù zhuāng

đúc sẵn

高叉泳装
gāo chā yǒng zhuāng

áo tắm xẻ cao

高档服装
gāo dàng fú zhuāng

thời trang cao cấp