Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đạt được
  2. 2. đạt tới
  3. 3. lên tới
  4. 4. thông tin
  5. 5. nổi tiếng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 达

传达
chuán dá

truyền đạt

到达
dào dá

đến

抵达
dǐ dá

đến

溜达
liū da

tản bộ

发达
fā dá

phát triển

直达
zhí dá

đi thẳng

表达
biǎo dá

biểu đạt

豁达
huò dá

lạc quan

转达
zhuǎn dá

truyền đạt

达到
dá dào

đạt đến

达成
dá chéng

đạt được

达标
dá biāo

đạt chuẩn

长达
cháng dá

đến tận

雷达
léi dá

rada

上达
shàng dá

đạt tới cấp trên

下达
xià dá

ban hành

亚米拿达
yà mǐ ná dá

Amminadab (con trai của Ram)

亚达薛西
yà dá xuē xī

A-ta-xét-xe

任达华
rén dá huá

Diễn viên Hồng Kông

伊士曼柯达公司
yī shì màn kē dá gōng sī

Công ty Eastman Kodak

休达
xiū dá

Ceuta (thành phố ở Bắc Maroc)

佛罗里达
fú luó lǐ dá

Florida

佛罗里达州
fó luó lǐ dá zhōu

Florida

传达员
chuán dá yuán

người tiếp tân

传达室
chuán dá shì

phòng tiếp tân

先达
xiān dá

tiên đạt

光学雷达
guāng xué léi dá

ra đa quang học

克拉斯诺达尔
kè lā sī nuò dá ěr

Krasnodar

内华达
nèi huá dá

Nevada

内华达州
nèi huá dá zhōu

Nevada

八达岭
bā dá lǐng

Bát Đạt Lĩnh

八达通
bā dá tōng

Thẻ Bát Đạt Thông

凯达格兰
kǎi dá gé lán

Ketagalan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan, đặc biệt ở vùng đông bắc

凯达格兰族
kǎi dá gé lán zú

người Ketagalan

切达
qiè dá

phô mai Cheddar

到达大厅
dào dá dà tīng

sảnh đến

加格达奇
jiā gé dá qí

khu Gia Cách Đạt Kỳ

加格达奇区
jiā gé dá qí qū

Khu Gia Cách Đạt Kỳ

加达里
jiā dá lǐ

Guattari (nhà triết học)

北达科他
běi dá kē tā

Bắc Dakota

北达科他州
běi dá kē tā zhōu

Bắc Dakota

千里达和多巴哥
qiān lǐ dá hé duō bā gē

Trinidad và Tobago

南达科他
nán dá kē tā

Nam Dakota

南达科他州
nán dá kē tā zhōu

Nam Dakota

博格达山脉
bó gé dá shān mài

dãy núi Bogda Shan

博格达峰
bó gé dá fēng

Núi Bogda

卡纳达语
kǎ nà dá yǔ

tiếng Kannada

司汤达
sī tāng dá

Stendhal

吉尔达
jí ěr dá

khỉ gelada

吉达
jí dá

Jeddah (thành phố Ả Rập Xê Út, ven Biển Đỏ)

呀诺达
yā nuò dá

Yanoda, một khu rừng mưa ở phía nam Hải Nam

和达清夫
hé dá qīng fū

Wadati Kiyoō (1902-1995), nhà địa chấn học tiên phong người Nhật

品达
pǐn dá

Pindar

哈根达斯
hā gēn dá sī

Häagen-Dazs

哈达
hǎ dá

khăn khata (khăn lụa nghi lễ của người Tây Tạng hoặc Mông Cổ)

哥斯达黎加
gē sī dá lí jiā

Costa Rica

四通八达
sì tōng bā dá

thông tứ đạt bát

塞尔达
sài ěr dá

Zelda (tên nhân vật trò chơi điện tử)

墨累达令流域
mò lèi dá lìng liú yù

hệ thống sông Murray-Darling ở đông nam Australia

多普达
duō pǔ dá

Dopod (tên công ty)

多达
duō dá

lên tới; không ít hơn; nhiều như

孔颖达
kǒng yǐng dá

Kong Yingda (574-648), học giả Nho giáo

安提瓜和巴布达
ān tí guā hé bā bù dá

Antigua và Barbuda

安达
ān dá

An Đạt, thành phố cấp huyện thuộc Tuy Hóa, Hắc Long Giang

安达仕
ān dá shì

Andaz (thương hiệu khách sạn)

安达市
ān dá shì

thành phố cấp huyện Anda, thuộc Tuy Hóa, Hắc Long Giang

安达曼海
ān dá màn hǎi

Biển Andaman

安达曼群岛
ān dá màn qún dǎo

quần đảo Andaman

寄达
jì dá

gửi qua đường bưu điện

层层传达
céng céng chuán dá

truyền đạt qua từng cấp

山达基
shān dá jī

Scientology

工布江达
gōng bù jiāng dá

huyện Gongbo'gyamda, Tây Tạng

工布江达县
gōng bù jiāng dá xiàn

huyện Gongbo'gyamda, Tây Tạng

巴格达
bā gé dá

Baghdad, thủ đô của Iraq

巴达木
bā dá mù

hạnh nhân (từ mượn)

布达佩斯
bù dá pèi sī

Budapest, thủ đô của Hungary

布达拉宫
bù dá lā gōng

Cung điện Potala, cung điện mùa đông của các Đạt Lai Lạt Ma tại Lhasa, Tây Tạng

布达拉山
bù dá lā shān

núi Potala ở Lhasa, có cung điện Potala

弗罗里达
fú luó lǐ dá

Florida, tiểu bang Hoa Kỳ

弗罗里达州
fú luó lǐ dá zhōu

Florida, tiểu bang Hoa Kỳ

德里达
dé lǐ dá

Jacques Derrida (1930-2004), nhà triết học

思密达
sī mì dá

(tiếng lóng) (dùng ở cuối câu để bắt chước tiếng Hàn) (từ mượn từ đuôi động từ tiếng Hàn “seumnida”)

悉达多
xī dá duō

Siddhartha Gautama (563-485 TCN), Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo

爱德华·达拉第
ài dé huá · dá lā dì

Édouard Daladier (1884-1970), chính trị gia người Pháp

爱达荷
ài dá hé

Idaho, tiểu bang Hoa Kỳ

爱达荷州
ài dá hé zhōu

bang Idaho, Hoa Kỳ

扎尔达里
zā ěr dá lǐ

Asif Ali Zardari (1956-), chính trị gia Đảng Nhân dân Pakistan, chồng của Benazir Bhutto bị ám sát, tổng thống Pakistan từ 2008-2013

拉达克
lā dá kè

Ladakh, vùng phía đông của Jammu và Kashmir ở tây bắc Ấn Độ, giáp Kashmir và Tây Tạng, được gọi là 'Tiểu Tây Tạng'

捷达
jié dá

Jetta (xe do Volkswagen sản xuất)

捷达航空货运
jié dá háng kōng huò yùn

Hãng hàng không vận tải hàng hóa Jett8 (có trụ sở tại Singapore)

摩亨佐·达罗
mó hēng zuǒ · dá luó

Moenjo-daro, thủ đô của nền văn minh thung lũng Indus khoảng 2000 TCN, tỉnh Sind, Pakistan, Di sản Thế giới UNESCO

敢达
gǎn dá

Gundam, thương hiệu anime Nhật Bản

文莱达鲁萨兰国
wén lái dá lǔ sà lán guó

Brunei Darussalam

斯巴达
sī bā dá

Sparta

斯彻达尔
sī chè dá ěr

Stjørdal (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)

斯柯达
sī kē dá

Škoda, nhà sản xuất ô tô Cộng hòa Séc, công ty con của Tập đoàn Volkswagen

明尼苏达
míng ní sū dá

Minnesota, Hoa Kỳ

明尼苏达州
míng ní sū dá zhōu

Minnesota

明达
míng dá

lí trí; sáng suốt

明达事理
míng dá shì lǐ

hợp lý

普拉达
pǔ lā dá

Prada (thương hiệu)

畅达
chàng dá

thông suốt

旷达
kuàng dá

rộng lượng, khoan dung

曼达尔
màn dá ěr

Mandal (thành phố ở Agder, Na Uy)

未达一间
wèi dá yī jiàn

chỉ khác nhau một chút

札达
zhá dá

huyện Zanda ở tỉnh Ngari, Tây Tạng

札达县
zhá dá xiàn

huyện Zanda ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong

柯达
kē dá

Kodak (nhãn hiệu, công ty phim ảnh Hoa Kỳ)

柴达木
chái dá mù

Bồn địa Tsaidam (hay Qaidam), vùng trũng ở đông bắc cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy Qilian Shan và dãy Kunlun Shan ở rìa phía bắc cao nguyên Tây Tạng.

柴达木盆地
chái dá mù pén dì

Bồn địa Tsaidam (hay Qaidam), vùng trũng ở đông bắc cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy Qilian Shan và dãy Kunlun Shan ở rìa phía bắc cao nguyên Tây Tạng.

格拉纳达
gé lā nà dá

Granada, Tây Ban Nha

格林纳达
gé lín nà dá

Grenada

梅里斯达斡尔族区
méi lǐ sī dá wò ěr zú qū

khu Meilisi Daur của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

欲速则不达
yù sù zé bù dá

(thành ngữ) (Luận Ngữ) muốn nhanh thì không đạt; việc gì cũng không thể vội vàng

欲速而不达
yù sù ér bù dá

xem 欲速則不達|欲速则不达

歌诗达邮轮
gē shī dá yóu lún

Costa Cruises (thương hiệu du thuyền)

正则表达式
zhèng zé biǎo dá shì

biểu thức chính quy (tin học)

步进马达
bù jìn mǎ dá

động cơ bước

江达
jiāng dá

huyện Jomdo (Tây Tạng)

江达县
jiāng dá xiàn

huyện Jomdo (Jiāngdá, thuộc khu tự trị Tây Tạng, Trung Quốc)

沃达丰
wò dá fēng

Vodafone (công ty điện thoại)

泰达
tài dá

Khu phát triển kinh tế TEDA (Tianjin)

洛必达法则
luò bì dá fǎ zé

quy tắc L'Hôpital (toán học)

乌干达
wū gān dá

Uganda

乌达
wū dá

quận Wuda của thành phố Wuhai, Nội Mông

乌达区
wū dá qū

quận Wuda của thành phố Wuhai, Nội Mông

无不达
wú bù dá

không gì là không làm được

特立尼达
tè lì ní dá

Trinidad

特立尼达和多巴哥
tè lì ní dá hé duō bā gē

Trinidad và Tobago

犹达
yóu dá

Giu-đe

犹达斯
yóu dá sī

Giuđa (tên gọi)

班达亚齐
bān dá yà qí

Banda Aceh, thủ phủ tỉnh Aceh của Indonesia ở tây bắc Sumatra

班达海
bān dá hǎi

biển Banda, ở quần đảo Đông Ấn

玛迪达
mǎ dí dá

Matilda (tên riêng)

瓜达卡纳尔岛
guā dá kǎ nà ěr dǎo

đảo Guadalcanal

瓜达卡纳尔战役
guā dá kǎ nà ěr zhàn yì

trận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương

瓜达拉哈拉
guā dá lā hā lā

Guadalajara

瓜达拉马
guā dá lā mǎ

Sierra de Guadarrama (dãy núi ở bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)

瓜达拉马山
guā dá lā mǎ shān

Sierra de Guadarrama (dãy núi ở bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)

瓜达尔
guā dá ěr

Gwadar, thành phố cảng tự do ở tỉnh Baluchistan, Pakistan

瓜达尔港
guā dá ěr gǎng

Cảng Gwadar trên biển Ả Rập thuộc tỉnh Baluchistan của Pakistan

瓦尔达克
wǎ ěr dá kè

Wardak (tỉnh của Afghanistan)

瓦尔达克省
wǎ ěr dá kè shěng

tỉnh Wardak (tỉnh của Afghanistan)

生达
shēng dá

Sinda, tên huyện cũ 1983-1999 ở Chamdo, Tây Tạng

生达县
shēng dá xiàn

huyện Sinda, tên huyện cũ 1983-1999 tại khu Chamdo, Tây Tạng

生达乡
shēng dá xiāng

xã Sinda, thuộc khu vực Chamdo, Tây Tạng

毕达哥拉斯
bì dá gē lā sī

Pythagoras

异频雷达收发机
yì pín léi dá shōu fā jī

bộ phát đáp

发达国
fā dá guó

nước phát triển

发达国家
fā dá guó jiā

nước phát triển

发达地区
fā dá dì qū

khu vực phát triển

卢旺达
lú wàng dá

Rwanda

直达列车
zhí dá liè chē

tàu hỏa chạy thẳng

直达航班
zhí dá háng bān

chuyến bay thẳng

直达车
zhí dá chē

xe chạy thẳng

知情达理
zhī qíng dá lǐ

xem 通情達理|通情达理

知书达理
zhī shū dá lǐ

hiểu biết sách vở và đạt lễ nghĩa

社会达尔文主义
shè huì dá ěr wén zhǔ yì

thuyết Darwin xã hội

纳斯达克
nà sī dá kè

NASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)

纳达尔
nà dá ěr

Nadal (tên)

维达
wéi dá

Vidar (thần thoại Bắc Âu)

练达
liàn dá

từng trải

罗安达
luó ān dá

Luanda, thủ đô của Angola

美索不达米亚
měi suǒ bù dá mǐ yà

Lưỡng Hà

闻达
wén dá

nổi tiếng và có ảnh hưởng

肌肉发达
jī ròu fā dá

cơ bắp phát triển

兴旺发达
xīng wàng fā dá

thịnh vượng và phát triển

色达
sè dá

huyện Sêrtar (Tây Tạng: gser thar rdzong) thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

色达县
shǎi dá xiàn

huyện Sêrtar (Tây Tạng: gser thar rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

艾哈迈达巴德
ài hā mài dá bā dé

Ahmedabad, thành phố lớn nhất bang Gujarat, miền tây Ấn Độ

芬达
fēn dá

Fanta (nhãn hiệu nước giải khát)

英伟达
yīng wěi dá

NVIDIA, công ty sản xuất card đồ họa máy tính

莫力达瓦达斡尔族自治旗
mò lì dá wǎ dá wò ěr zú zì zhì qí

Kỳ tự trị dân tộc Daur Morin Dawa ở Hulunbuir, Nội Mông

莫罕达斯
mò hǎn dá sī

Mohandas (tên riêng)

莫达非尼
mò dá fēi ní

modafinil (thuốc kích thích thần kinh)

菩提达摩
pú tí dá mó

Bồ Đề Đạt Ma

华达呢
huá dá ní

vải gabardin (từ mượn)

菲达
fēi dá

phô mai feta

莱里达
lái lǐ dá

Lleida (tỉnh và thành phố ở Tây Ban Nha)

万事达
wàn shì dá

MasterCard

萨噶达娃节
sà gá dá wá jié

lễ hội Tây Tạng ngày 15 tháng 4 kỷ niệm ngày sinh của Phật Thích Ca

萨尔达
sà ěr dá

Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, Hồng Kông, Ma Cao)

萨达姆
sà dá mǔ

Saddam

萨达姆·侯赛因
sà dá mǔ · hóu sài yīn

Saddam Hussein

萨达特
sà dá tè

Anwar Al Sadat

苏金达
sū jīn dá

Sukinda, thành phố Ấn Độ

兰姆达
lán mǔ dá

lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)

表达失语症
biǎo dá shī yǔ zhèng

mất ngôn ngữ diễn đạt

表达式
biǎo dá shì

biểu thức (toán học)

词不达意
cí bù dá yì

lời không diễn đạt được ý

词素通达模型
cí sù tōng dá mó xíng

mô hình truy cập hình vị (mô hình MA)

词通达模型
cí tōng dá mó xíng

mô hình truy cập từ

识时达务
shí shí dá wù

hiểu biết

贤达
xián dá

nhân sĩ ưu tú và có uy tín

路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦
lù yì sī · yī nà xī ào · lú lā · dá xí ěr wǎ

Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brasil

送达
sòng dá

giao

通宵达旦
tōng xiāo dá dàn

suốt đêm cho đến rạng sáng (thành ngữ); cả đêm dài

通情达理
tōng qíng dá lǐ

hợp tình hợp lý; thông tình đạt lý

通权达变
tōng quán dá biàn

thích ứng với hoàn cảnh

通达
tōng dá

hiểu rõ ràng