Bỏ qua đến nội dung

háng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thuyền
  2. 2. tàu
  3. 3. phương tiện thủy
  4. 4. điều khiển tàu thuyền
  5. 5. đi thuyền
  6. 6. bay

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這趟 班六點起飛。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 686667)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 航

宇航员
yǔ háng yuán

phi công vũ trụ

导航
dǎo háng

điều hướng

航天
háng tiān

hành trình vũ trụ

航天员
háng tiān yuán

phi công vũ trụ

航海
háng hǎi

hàng hải

航班
háng bān

chuyến bay

航空
háng kōng

hàng không

航行
háng xíng

hàng hải

航运
háng yùn

vận tải hàng hải

中国国家航天局
zhōng guó guó jiā háng tiān jú

Cục Quản lý Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc

中国国际航空公司
zhōng guó guó jì háng kōng gōng sī

Hãng hàng không quốc tế Trung Quốc (Air China)

中国东方航空
zhōng guó dōng fāng háng kōng

Hãng hàng không Phương Đông Trung Quốc

中国民用航空局
zhōng guó mín yòng háng kōng jú

Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc

中国联合航空
zhōng guó lián hé háng kōng

China United Airlines (hãng hàng không Trung Quốc)

中国航天工业公司
zhōng guó háng tiān gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Vũ trụ Trung Quốc

中国航海日
zhōng guó háng hǎi rì

Ngày Hàng hải Trung Quốc

中国航空工业公司
zhōng guó háng kōng gōng yè gōng sī

Tập đoàn Công nghiệp Hàng không Trung Quốc (AVIC)

中国航空运输协会
zhōng guó háng kōng yùn shū xié huì

Hiệp hội Vận tải Hàng không Trung Quốc (CATA)

中航技进出口有限责任公司
zhōng háng jì jìn chū kǒu yǒu xiàn zé rèn gōng sī

Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)

中华航空公司
zhōng huá háng kōng gōng sī

Hãng hàng không Trung Hoa

主航道
zhǔ háng dào

luồng chính

保驾护航
bǎo jià hù háng

bảo vệ

偏航
piān háng

lệch hướng

停航
tíng háng

ngừng chạy

全球卫星导航系统
quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng

Hệ thống vệ tinh dẫn đường toàn cầu

出航
chū háng

xuất hành

加航
jiā háng

Air Canada

化学航弹
huà xué háng dàn

bom hóa học

北京航空航天大学
běi jīng háng kōng háng tiān dà xué

Đại học Hàng không và Vũ trụ Bắc Kinh

北斗卫星导航系统
běi dǒu wèi xīng dǎo háng xì tǒng

Hệ thống định vị vệ tinh Bắc Đẩu

北欧航空公司
běi ōu háng kōng gōng sī

Hãng hàng không Scandinavia (SAS)

南航
nán háng

China Southern Airlines

印度航空公司
yìn dù háng kōng gōng sī

Hãng hàng không Air India

反舰艇巡航导弹
fǎn jiàn tǐng xún háng dǎo dàn

tên lửa hành trình chống hạm

启航
qǐ háng

khởi hành

回航
huí háng

hồi hàng

国家航天局
guó jiā háng tiān jú

Cục Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc

国家航空公司
guó jiā háng kōng gōng sī

hãng hàng không quốc gia

国泰航空
guó tài háng kōng

Cathay Pacific

国际民航组织
guó jì mín háng zǔ zhī

Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế

国际航空联合会
guó jì háng kōng lián hé huì

Liên đoàn Hàng không Quốc tế (FAI)

国际航空运输协会
guó jì háng kōng yùn shū xié huì

Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế

大韩航空
dà hán háng kōng

Korean Air, hãng hàng không chính của Hàn Quốc

宇航
yǔ háng

chuyến bay vũ trụ

宇航局
yǔ háng jú

cơ quan vũ trụ

宇航服
yǔ háng fú

bộ đồ phi hành gia

导航员
dǎo háng yuán

hoa tiêu (trên máy bay hoặc tàu thuyền)

巡航
xún háng

tuần hành

巡航导弹
xún háng dǎo dàn

tên lửa hành trình

德国汉莎航空公司
dé guó hàn shā háng kōng gōng sī

Deutsche Lufthansa AG

德航
dé háng

Lufthansa (hãng hàng không Đức)

拜科努尔航天发射基地
bài kē nǔ ěr háng tiān fā shè jī dì

Sân bay vũ trụ Baikonur

捷达航空货运
jié dá háng kōng huò yùn

Hãng hàng không vận tải hàng hóa Jett8 (có trụ sở tại Singapore)

扬帆远航
yáng fān yuǎn háng

giương buồm ra khơi đến một nơi xa xôi

抢风航行
qiāng fēng háng xíng

đi ngược gió (chèo thuyền)

操航
cāo háng

cầm lái

日本航空
rì běn háng kōng

Japan Airlines (JAL)

日航
rì háng

Japan Airlines (JAL)

东方航空
dōng fāng háng kōng

China Eastern Airlines

核动力航空母舰
hé dòng lì háng kōng mǔ jiàn

tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân

栈山航海
zhàn shān háng hǎi

trải qua chặng đường dài gian khổ (thành ngữ)

欧洲航天局
ōu zhōu háng tiān jú

Cơ quan Vũ trụ Châu Âu (ESA)

民航
mín háng

hàng không dân dụng

民航班机
mín háng bān jī

máy bay dân dụng

法国航空
fǎ guó háng kōng

Air France

法国航空公司
fǎ guó háng kōng gōng sī

Air France

法航
fǎ háng

Air France

海航
hǎi háng

Hainan Airlines

港龙航空
gǎng lóng háng kōng

Hãng hàng không Hong Kong Dragon Airlines (hoạt động với tên Dragonair), hãng hàng không quốc tế có trụ sở tại Hồng Kông

直航
zhí háng

bay thẳng, đi thẳng (đến ...)

直达航班
zhí dá háng bān

chuyến bay thẳng

续航
xù háng

sự bền bỉ

美国国家航天航空局
měi guó guó jiā háng tiān háng kōng jú

Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

美国国家航空航天局
měi guó guó jiā háng kōng háng tiān jú

NASA, Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

美国宇航局
měi guó yǔ háng jú

Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

美国联邦航空局
měi guó lián bāng háng kōng jú

Cục Hàng không Liên bang Hoa Kỳ (FAA)

美国航空
měi guó háng kōng

American Airlines

美国航空公司
měi guó háng kōng gōng sī

American Airlines

美宇航局
měi yǔ háng jú

Cục Hàng không và Vũ trụ Quốc gia Hoa Kỳ

肯尼迪航天中心
kěn ní dí háng tiān zhōng xīn

Trung tâm Vũ trụ Kennedy, Mũi Canaveral, Florida

航向
háng xiàng

hướng đi

航图
háng tú

hàng hải đồ

航天中心
háng tiān zhōng xīn

trung tâm vũ trụ

航天器
háng tiān qì

tàu vũ trụ

航天局
háng tiān jú

cơ quan vũ trụ

航天飞机
háng tiān fēi jī

tàu con thoi

航展
háng zhǎn

triển lãm hàng không

航厦
háng shà

nhà ga hàng không

航徽
háng huī

phù hiệu hàng không

航拍
háng pāi

chụp ảnh từ trên không (video hoặc ảnh tĩnh)

航标
háng biāo

phao tiêu

航标灯
háng biāo dēng

phao tiêu có đèn

航模
háng mó

mô hình máy bay hoặc tàu thủy

航权
háng quán

quyền hàng không

航次
háng cì

chuyến đi bằng đường hàng không hoặc đường biển (được xem như một mục riêng lẻ, đếm được)

航段
háng duàn

chặng đường hàng không hoặc hàng hải

航母
háng mǔ

tàu sân bay

航海家
háng hǎi jiā

nhà hàng hải

航海年表
háng hǎi nián biǎo

lịch thiên văn hàng hải

航海者
háng hǎi zhě

người đi biển

航班表
háng bān biǎo

lịch trình chuyến bay

航程
háng chéng

chuyến bay; chuyến đi biển

航空事业
háng kōng shì yè

ngành hàng không

航空信
háng kōng xìn

thư gửi bằng đường hàng không

航空公司
háng kōng gōng sī

hãng hàng không

航空器
háng kōng qì

máy bay

航空学
háng kōng xué

khoa học hàng không

航空局
háng kōng jú

cục hàng không

航空业
háng kōng yè

ngành hàng không

航空母舰
háng kōng mǔ jiàn

tàu sân bay

航空母舰战斗群
háng kōng mǔ jiàn zhàn dòu qún

nhóm tiên phong trên tàu sân bay (CBVG)

航空港
háng kōng gǎng

sân bay

航空站
háng kōng zhàn

nhà ga hàng không

航空线
háng kōng xiàn

đường hàng không

航空自卫队
háng kōng zì wèi duì

lực lượng phòng vệ trên không

航空航天局
háng kōng háng tiān jú

cơ quan hàng không vũ trụ

航空术
háng kōng shù

hàng không học

航空运单
háng kōng yùn dān

Vận đơn hàng không (AWB)

航空邮件
háng kōng yóu jiàn

thư gửi bằng đường hàng không

航空邮简
háng kōng yóu jiǎn

thư hàng không

航站
háng zhàn

sân bay

航站楼
háng zhàn lóu

nhà ga sân bay

航线
háng xiàn

đường hàng không hoặc đường biển

航船
háng chuán

tàu thủy (ví dụ: tàu chở khách thường xuyên)

航舰
háng jiàn

tàu sân bay

航迹
háng jì

vệt nước do tàu để lại

航速
háng sù

tốc độ (của tàu hoặc máy bay)

航道
háng dào

đường thủy

航邮
háng yóu

thư gửi bằng đường hàng không

荷兰皇家航空
hé lán huáng jiā háng kōng

KLM Hà Lan

华航
huá háng

Hàng không Trung Hoa (Đài Loan)

处女航
chǔ nǚ háng

chuyến đi biển đầu tiên

卫星导航
wèi xīng dǎo háng

định vị vệ tinh

卫星导航系统
wèi xīng dǎo háng xì tǒng

hệ thống định vị vệ tinh

西北航空公司
xī běi háng kōng gōng sī

Hãng hàng không Tây Bắc

试航
shì háng

chuyến bay thử (của máy bay)

护航
hù háng

hộ tống hải quân

护航舰
hù háng jiàn

tàu hộ tống

起航
qǐ háng

(tàu) nhổ neo, khởi hành; (máy bay) cất cánh

返航
fǎn háng

trở về điểm xuất phát

迷航
mí háng

lạc hướng

通航
tōng háng

thông hàng, có đường giao thông hàng không hoặc đường biển

达美航空
dá měi háng kōng

Delta Air Lines, Inc., hãng hàng không có trụ sở tại Atlanta, Georgia

远航
yuǎn háng

đi xa bằng đường biển hoặc đường hàng không

适航
shì háng

đủ điều kiện bay

长荣航空
cháng róng háng kōng

EVA Air, hãng hàng không quốc tế Đài Loan

阿联酋航空
ā lián qiú háng kōng

Hãng hàng không Emirates

韩亚航空
hán yà háng kōng

Hãng hàng không Asiana, hãng hàng không Hàn Quốc

领航
lǐng háng

sự điều hướng

领航员
lǐng háng yuán

hoa tiêu

马航
mǎ háng

Hàng không Malaysia