Bỏ qua đến nội dung

jìn
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gần
  2. 2. khoảng
  3. 3. đến gần

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
学校离我家很
機場很
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9524579)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 近

将近
jiāng jìn

gần

就近
jiù jìn

gần đây

急功近利
jí gōng jìn lì

mong muốn lợi ích ngay lập tức

接近
jiē jìn

tiếp cận

最近
zuì jìn

gần đây

临近
lín jìn

gần

亲近
qīn jìn

gần gũi

贴近
tiē jìn

dính sát

走近
zǒu jìn

lại gần

近代
jìn dài

thời cận đại

近来
jìn lái

gần đây

近年来
jìn nián lái

trong những năm gần đây

近日
jìn rì

gần đây

近期
jìn qī

gần đây

近视
jìn shì

cận thị

逼近
bī jìn

tiến gần

远近闻名
yuǎn jìn wén míng

nổi tiếng khắp nơi

附近
fù jìn

gần đây

靠近
kào jìn

lại gần

不近人情
bù jìn rén qíng

vô lý

人无远虑,必有近忧
rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu

Người không lo xa, ắt có ưu phiền gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).

假性近视
jiǎ xìng jìn shì

cận thị giả

傍近
bàng jìn

gần kề

凡近
fán jìn

ít học

切近
qiè jìn

gần gũi

四近
sì jìn

gần kề

套近乎
tào jìn hū

tìm cách thân thiết với ai đó (thường mang nghĩa xấu)

好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇
hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng

yêu thích học tập gần với trí tuệ, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)

安乃近
ān nǎi jìn

analgin (từ mượn)

左近
zuǒ jìn

gần bên

平易近人
píng yì jìn rén

dễ gần và thân thiện (thành ngữ); thoải mái

几近
jī jìn

gần như; suýt nữa

抄近
chāo jìn

đi tắt

抄近路
chāo jìn lù

đi tắt

拉近
lā jìn

kéo ai đó lại gần mình

拉近距离
lā jìn jù lí

làm cho mọi người xích lại gần nhau hơn

挨近
āi jìn

đến gần

新近
xīn jìn

mới đây

易接近
yì jiē jìn

dễ tiếp cận

晚近
wǎn jìn

gần đây nhất trong quá khứ

最近几年
zuì jìn jǐ nián

những năm gần đây

浅希近求
qiǎn xī jìn qiú

nhắm thấp

浅近
qiǎn jìn

đơn giản

凑近
còu jìn

đến gần

渐近
jiàn jìn

tiến dần đến

渐近线
jiàn jìn xiàn

đường tiệm cận

潜近
qián jìn

rón rén tiếp cận

濒近
bīn jìn

bên bờ vực

相近
xiāng jìn

gần

短视近利
duǎn shì jìn lì

chỉ chú trọng lợi ích trước mắt

习近平
xí jìn píng

Tập Cận Bình (1953-), chính trị gia Trung Quốc, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc từ 2012, Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 2013

言近旨远
yán jìn zhǐ yuǎn

lời lẽ giản dị nhưng ý nghĩa sâu xa

贵远贱近
guì yuǎn jiàn jìn

quý xa khinh gần (thành ngữ)

趋近
qū jìn

tiến gần đến (một giá trị số)

近乎
jìn hu

gần như

近乎同步
jìn hū tóng bù

gần như đồng bộ

近人
jìn rén

người đương thời

近代史
jìn dài shǐ

lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20)

近似
jìn sì

tương tự

近似等级
jìn sì děng jí

bậc xấp xỉ

近似解
jìn sì jiě

nghiệm gần đúng

近光灯
jìn guāng dēng

đèn chiếu gần

近前
jìn qián

đến gần

近古
jìn gǔ

cận cổ đại (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)

近因
jìn yīn

nguyên nhân trực tiếp

近在咫尺
jìn zài zhǐ chǐ

gần trong gang tấc

近在眼前
jìn zài yǎn qián

ngay trước mắt; sờ sờ trước mắt; gần ngay trước mắt; sắp xảy ra

近地天体
jìn dì tiān tǐ

vật thể gần Trái Đất (NEO)

近地轨道
jìn dì guǐ dào

quỹ đạo Trái Đất tầm thấp (LEO)

近地点
jìn dì diǎn

điểm gần Trái Đất nhất trên quỹ đạo

近场通信
jìn chǎng tōng xìn

giao tiếp trường gần (NFC)

近年
jìn nián

những năm gần đây

近几年
jìn jǐ nián

trong những năm gần đây

近打
jìn dǎ

Thung lũng và sông Kinta ở Perak, Malaysia

近打河
jìn dǎ hé

Sông Kinta ở Perak, Malaysia

近拱点
jìn gǒng diǎn

(thiên văn học) điểm cận tâm

近日点
jìn rì diǎn

điểm cận nhật, điểm gần Mặt Trời nhất trên quỹ đạo elip của một hành tinh

近朱者赤,近墨者黑
jìn zhū zhě chì , jìn mò zhě hēi

gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ)

近朱近墨
jìn zhū jìn mò

gần mực thì đen, gần đèn thì sáng

近东
jìn dōng

Cận Đông

近水楼台
jìn shuǐ lóu tái

nghĩa bóng lợi dụng sự gần gũi với người có quyền thế để được ưu ái

近水楼台先得月
jìn shuǐ lóu tái xiān dé yuè

người ở gần sông được ngắm trăng trước (thành ngữ)

近况
jìn kuàng

tình hình gần đây

近海
jìn hǎi

vùng biển ven bờ

近照
jìn zhào

ảnh mới chụp

近现代史
jìn xiàn dài shǐ

lịch sử cận hiện đại

近端
jìn duān

(giải phẫu) gần

近端胞浆
jìn duān bāo jiāng

tế bào chất gần đầu

近义词
jìn yì cí

từ đồng nghĩa

近处
jìn chù

nơi gần

近卫文麿
jìn wèi wén mǒ

Hoàng thân KONOE Fumimaro (1891-), nhà quý tộc và chính trị gia quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937-1939 và 1940-1941

近亲
jìn qīn

người thân thích gần gũi

近亲交配
jìn qīn jiāo pèi

giao phối cận huyết

近亲繁殖
jìn qīn fán zhí

giao phối cận huyết

近距离
jìn jù lí

tầm gần

近距离无线通讯
jìn jù lí wú xiàn tōng xùn

giao tiếp trường gần (NFC)

近路
jìn lù

đường tắt

近道
jìn dào

đường tắt

近郊
jìn jiāo

ngoại ô

近郊区
jìn jiāo qū

ngoại ô

近邻
jìn lín

hàng xóm gần

近零
jìn líng

gần bằng không

近顷
jìn qǐng

gần đây

近体诗
jìn tǐ shī

thể thơ cận thể, phát triển vào thời nhà Đường, có hình thức nghiêm ngặt

迫近
pò jìn

tiến gần

逐次近似
zhú cì jìn sì

các giá trị xấp xỉ liên tiếp

远水不救近火
yuǎn shuǐ bù jiù jìn huǒ

xem 遠水救不了近火|远水救不了近火

远水不解近渴
yuǎn shuǐ bù jiě jìn kě

nước xa không cứu được lửa gần; nhu cầu cấp bách không thể chờ giải pháp chậm trễ

远水救不了近火
yuǎn shuǐ jiù bu liǎo jìn huǒ

nước xa không cứu được lửa gần

远亲不如近邻
yuǎn qīn bù rú jìn lín

Hàng xóm gần còn hơn người thân ở xa (thành ngữ); nên nhận sự giúp đỡ từ những người xung quanh, dù là người lạ.

远近
yuǎn jìn

xa gần

远近皆知
yuǎn jìn jiē zhī

được biết đến rộng rãi (thành ngữ)

远门近枝
yuǎn mén jìn zhī

họ hàng gần xa

邻近
lín jìn

lân cận

丑妻近地家中宝
chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎo

vợ xấu gần đất là của báu trong nhà (thành ngữ)

钱多事少离家近
qián duō shì shǎo lí jiā jìn

nhiều tiền, ít việc, gần nhà

难于接近
nán yú jiē jìn

khó gần gũi