近
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. gần
- 2. gần gũi; thân thiết
- 3. gần đây; mới đây
- 4. gần như; xấp xỉ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2学校离我家很 近 。
機場很 近 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 近
gần; gần như; xấp xỉ
ở gần; gần đó
hám lợi trước mắt; nóng vội cầu lợi
đến gần; lại gần; tiếp cận
gần đây; dạo này; mới đây
sắp đến; đến gần
thân thiết; thân cận
áp sát; sát gần
lại gần
cận đại; thời kỳ cận đại
gần đây; dạo này
những năm gần đây
mấy ngày gần đây
gần đây; thời gian gần đây
cận thị
áp sát; tiến sát; đến gần
nổi tiếng gần xa; tiếng tăm lừng lẫy
gần; lân cận
gần; ở gần
vô lý
Người không lo xa, ắt có ưu phiền gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).
cận thị giả
gần kề
ít học
gần gũi
gần kề
tìm cách thân thiết với ai đó (thường mang nghĩa xấu)
yêu thích học tập gần với trí tuệ, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
analgin (từ mượn)
gần bên
dễ gần và thân thiện (thành ngữ); thoải mái
gần như; suýt nữa
đi tắt
đi tắt
kéo ai đó lại gần mình
làm cho mọi người xích lại gần nhau hơn
đến gần
mới đây
dễ tiếp cận
gần đây nhất trong quá khứ
những năm gần đây
nhắm thấp
đơn giản
đến gần
tiến dần đến
đường tiệm cận
rón rén tiếp cận
bên bờ vực
gần giống; tương tự
chỉ chú trọng lợi ích trước mắt
Tập Cận Bình (1953-), chính trị gia Trung Quốc, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc từ 2012, Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 2013
lời lẽ giản dị nhưng ý nghĩa sâu xa
quý xa khinh gần (thành ngữ)
tiến gần đến (một giá trị số)
gần như đồng bộ
người đương thời
lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20)
tương tự
bậc xấp xỉ
nghiệm gần đúng
đèn chiếu gần
đến gần
cận cổ đại (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)
nguyên nhân trực tiếp
gần trong gang tấc
ngay trước mắt; sờ sờ trước mắt; gần ngay trước mắt; sắp xảy ra
vật thể gần Trái Đất (NEO)
quỹ đạo Trái Đất tầm thấp (LEO)
điểm gần Trái Đất nhất trên quỹ đạo
giao tiếp trường gần (NFC)
những năm gần đây
trong những năm gần đây
Thung lũng và sông Kinta ở Perak, Malaysia
Sông Kinta ở Perak, Malaysia
(thiên văn học) điểm cận tâm
điểm cận nhật, điểm gần Mặt Trời nhất trên quỹ đạo elip của một hành tinh
gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (thành ngữ)
gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
Cận Đông
nghĩa bóng lợi dụng sự gần gũi với người có quyền thế để được ưu ái
người ở gần sông được ngắm trăng trước (thành ngữ)
tình hình gần đây
vùng biển ven bờ
ảnh mới chụp
lịch sử cận hiện đại
(giải phẫu) gần
tế bào chất gần đầu
từ đồng nghĩa
nơi gần
Hoàng thân KONOE Fumimaro (1891-), nhà quý tộc và chính trị gia quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937-1939 và 1940-1941
người thân thích gần gũi
giao phối cận huyết
giao phối cận huyết
tầm gần
giao tiếp trường gần (NFC)
đường tắt
đường tắt
ngoại ô
ngoại ô
hàng xóm gần
gần bằng không
gần đây
thể thơ cận thể, phát triển vào thời nhà Đường, có hình thức nghiêm ngặt
tiến gần
các giá trị xấp xỉ liên tiếp
xem 遠水救不了近火|远水救不了近火
nước xa không cứu được lửa gần; nhu cầu cấp bách không thể chờ giải pháp chậm trễ
nước xa không cứu được lửa gần
Hàng xóm gần còn hơn người thân ở xa (thành ngữ); nên nhận sự giúp đỡ từ những người xung quanh, dù là người lạ.
xa gần
được biết đến rộng rãi (thành ngữ)
họ hàng gần xa
lân cận
vợ xấu gần đất là của báu trong nhà (thành ngữ)
nhiều tiền, ít việc, gần nhà
khó gần gũi