伤
Định nghĩa
- 1. thương
- 2. thương tích
- 3. chấn thương
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他被刺 伤 了。
悲 伤 !
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 伤
thương vong
tình trạng thương tích
vết thương
người bị thương
thương tổn
buồn
buồn
tàn thương
vết thương
là đầu
thương tích
bị thương
buồn
thương tổn
thương nặng
không ảnh hưởng đến tỳ vị
tổn thương đồi thị
vu khống
khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)
thương tích cá nhân
không thể chịu nổi
làm bị thương
thương binh bị bắt
thời gian bù giờ do chấn thương
chia tay đau buồn
làm hại người vô tội
làm tổn hại tình cảm
tàn hại trời lý
thương hàn
Salmonella typhimurium
thương hàn
xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟
thảm không nỡ nhìn
chết vì đau lòng
đau lòng
người bị thương
buồn thương
thương đau
đau buồn
người bị thương
xem 動毫毛|动毫毛
vết sẹo
người bệnh và người bị thương
thương tích đầy mình
đau thương
bị thương nặng
bị thương nặng
người bị thương
hư hại
thương binh
có hại cho sức khỏe
làm tan nát (trái tim ai); gây đau buồn cho
đường đạn xuyên qua cơ thể
làm bại hoại phong tục
tránh bị tổn hại
nội thương
cả hai đều bị thiệt hại
nếu hai con hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ)
khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)
thương tích do công việc
tai nạn lao động
tê cóng
vết trầy xước
đâm
tổn thương dưới vỏ não trước
phó thương hàn
vết cắt
sau chấn thương
căng thẳng sau chấn thương
rối loạn căng thẳng sau chấn thương tâm lý
rối loạn căng thẳng sau sang chấn
làm trầy xước
lao thương
tốn công tốn của
vết cắn
đau buồn
buồn thương nhưng không não nề
sốt phát ban dịch tễ địa phương
tổn thương hạch nền
vết thương
làm tổn hại nguyên khí
vũ khí hủy diệt hàng loạt
vũ khí hủy diệt hàng loạt
khỏi đau thì quên nỗi đau
làm ít thì vui, làm nhiều thì hại thân
thương tích do lao động; thương tích liên quan đến công việc
nghỉ phép do thương tật
làm bầm tím
vu khống ác ý
xúc phạm
vu khống độc ác
xúc phạm
buồn bã
buồn bã, đau khổ
làm bị thương
sự bong gân
làm bị thương bằng cách cào hoặc quắp
kéo
kiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X hoặc siêu âm)
bị thương do ngã
vết bầm tím
làm trầy da; cọ xát; chà xát; làm xước
cứu người chết, chữa người bị thương
bệnh sốt phát ban
cháy nắng
nội thương
bị cháy nắng
vết thương do súng bắn
thương vong
người bị thương vong (trong một vụ tai nạn)
giết hoặc làm bị thương
sức sát thương
làm hư hại; làm tổn thương
chữa trị vết thương
vết bầm tím
bỏng (tổn thương mô do nhiệt, hóa chất, v.v.)
không ảnh hưởng gì đến điều quan trọng (thành ngữ)
bỏng
bỏng (chấn thương)
bỏng
bị bầm tím
chữa lành vết thương
vết thương ngoài da
suy giảm thị lực vỏ não (CVI)
làm bị thương bằng dao hoặc rìu
uốn ván
(quân sự) sát thương bằng mảnh vỡ (lựu đạn, bom, v.v.)
vết thương
buồn bã
suy giảm thị lực do thần kinh
tổn thương não
vết thương chí mạng
suy giảm thị lực
cảnh vật gợi lên nỗi buồn (thành ngữ)
cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)
làm bị thương do vô ý
bị thương
chấn thương như bầm dập, bong gân hoặc gãy xương do ngã, va đập v.v.
bị thương nặng
bị thương nhẹ
bị thương khắp mình mẩy
tổn thương muộn
chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI)
chữa lành vết thương
Nuôi hổ gây hại cho thân; ví với việc quá nuông chiều ai đó sẽ gây hại cho mình sau này
giám định thương tích
thương tích đầy mình như vảy cá
sốt phát ban do chuột
sốt phát ban do bọ chét chuột