Bỏ qua đến nội dung

shāng
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thương
  2. 2. thương tích
  3. 3. chấn thương

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他被刺 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4540553)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 伤

伤亡
shāng wáng

thương vong

伤势
shāng shì

tình trạng thương tích

伤口
shāng kǒu

vết thương

伤员
shāng yuán

người bị thương

伤害
shāng hài

thương tổn

伤心
shāng xīn

buồn

伤感
shāng gǎn

buồn

伤残
shāng cán

tàn thương

伤痕
shāng hén

vết thương

伤脑筋
shāng nǎo jīn

là đầu

创伤
chuāng shāng

thương tích

受伤
shòu shāng

bị thương

悲伤
bēi shāng

buồn

损伤
sǔn shāng

thương tổn

重伤
zhòng shāng

thương nặng

不伤脾胃
bù shāng pí wèi

không ảnh hưởng đến tỳ vị

丘脑损伤
qiū nǎo sǔn shāng

tổn thương đồi thị

中伤
zhòng shāng

vu khống

二虎相斗,必有一伤
èr hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)

个人伤害
gè rén shāng hài

thương tích cá nhân

伤不起
shāng bù qǐ

không thể chịu nổi

伤人
shāng rén

làm bị thương

伤俘
shāng fú

thương binh bị bắt

伤停补时
shāng tíng bǔ shí

thời gian bù giờ do chấn thương

伤别
shāng bié

chia tay đau buồn

伤及无辜
shāng jí wú gū

làm hại người vô tội

伤和气
shāng hé qi

làm tổn hại tình cảm

伤天害理
shāng tiān hài lǐ

tàn hại trời lý

伤寒
shāng hán

thương hàn

伤寒沙门氏菌
shāng hán shā mén shì jūn

Salmonella typhimurium

伤寒症
shāng hán zhèng

thương hàn

伤弓之鸟
shāng gōng zhī niǎo

xem 驚弓之鳥|惊弓之鸟

伤心惨目
shāng xīn cǎn mù

thảm không nỡ nhìn

伤心致死
shāng xīn zhì sǐ

chết vì đau lòng

伤心蒿目
shāng xīn hāo mù

đau lòng

伤患
shāng huàn

người bị thương

伤悲
shāng bēi

buồn thương

伤悼
shāng dào

thương đau

伤怀
shāng huái

đau buồn

伤残人员
shāng cán rén yuán

người bị thương

伤毫毛
shāng háo máo

xem 動毫毛|动毫毛

伤疤
shāng bā

vết sẹo

伤病员
shāng bìng yuán

người bệnh và người bị thương

伤痕累累
shāng hén lěi lěi

thương tích đầy mình

伤痛
shāng tòng

đau thương

伤筋动骨
shāng jīn dòng gǔ

bị thương nặng

伤筋断骨
shāng jīn duàn gǔ

bị thương nặng

伤者
shāng zhě

người bị thương

伤耗
shāng hào

hư hại

伤号
shāng hào

thương binh

伤身
shāng shēn

có hại cho sức khỏe

伤透
shāng tòu

làm tan nát (trái tim ai); gây đau buồn cho

伤道
shāng dào

đường đạn xuyên qua cơ thể

伤风败俗
shāng fēng bài sú

làm bại hoại phong tục

免受伤害
miǎn shòu shāng hài

tránh bị tổn hại

内伤
nèi shāng

nội thương

两败俱伤
liǎng bài jù shāng

cả hai đều bị thiệt hại

两虎相争,必有一伤
liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

nếu hai con hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ)

两虎相斗,必有一伤
liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)

公伤
gōng shāng

thương tích do công việc

公伤事故
gōng shāng shì gù

tai nạn lao động

冻伤
dòng shāng

tê cóng

刮伤
guā shāng

vết trầy xước

刺伤
cì shāng

đâm

前部皮层下损伤
qián bù pí céng xià sǔn shāng

tổn thương dưới vỏ não trước

副伤寒
fù shāng hán

phó thương hàn

割伤
gē shāng

vết cắt

创伤后
chuāng shāng hòu

sau chấn thương

创伤后压力
chuāng shāng hòu yā lì

căng thẳng sau chấn thương

创伤后压力紊乱
chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn

rối loạn căng thẳng sau chấn thương tâm lý

创伤后心理压力紧张综合症
chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

rối loạn căng thẳng sau sang chấn

划伤
huá shāng

làm trầy xước

劳伤
láo shāng

lao thương

劳民伤财
láo mín shāng cái

tốn công tốn của

咬伤
yǎo shāng

vết cắn

哀伤
āi shāng

đau buồn

哀而不伤
āi ér bù shāng

buồn thương nhưng không não nề

地方性斑疹伤寒
dì fāng xìng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban dịch tễ địa phương

基底神经节孙损伤
jī dǐ shén jīng jié sūn sǔn shāng

tổn thương hạch nền

外伤
wài shāng

vết thương

大伤元气
dà shāng yuán qì

làm tổn hại nguyên khí

大规模杀伤性武器
dà guī mó shā shāng xìng wǔ qì

vũ khí hủy diệt hàng loạt

大量杀伤武器
dà liàng shā shāng wǔ qì

vũ khí hủy diệt hàng loạt

好了伤疤忘了疼
hǎo le shāng bā wàng le téng

khỏi đau thì quên nỗi đau

小作怡情,大作伤身
xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēn

làm ít thì vui, làm nhiều thì hại thân

工伤
gōng shāng

thương tích do lao động; thương tích liên quan đến công việc

工伤假
gōng shāng jià

nghỉ phép do thương tật

弄伤
nòng shāng

làm bầm tím

恶意中伤
è yì zhòng shāng

vu khống ác ý

恶言伤人
è yán shāng rén

xúc phạm

恶语中伤
è yǔ zhòng shāng

vu khống độc ác

恶语伤人
è yǔ shāng rén

xúc phạm

感伤
gǎn shāng

buồn bã

忧伤
yōu shāng

buồn bã, đau khổ

打伤
dǎ shāng

làm bị thương

扭伤
niǔ shāng

sự bong gân

抓伤
zhuā shāng

làm bị thương bằng cách cào hoặc quắp

拉伤
lā shāng

kéo

探伤
tàn shāng

kiểm tra khuyết tật kim loại (bằng tia X hoặc siêu âm)

摔伤
shuāi shāng

bị thương do ngã

撞伤
zhuàng shāng

vết bầm tím

擦伤
cā shāng

làm trầy da; cọ xát; chà xát; làm xước

救死扶伤
jiù sǐ fú shāng

cứu người chết, chữa người bị thương

斑疹伤寒
bān zhěn shāng hán

bệnh sốt phát ban

日晒伤
rì shài shāng

cháy nắng

暗伤
àn shāng

nội thương

晒伤
shài shāng

bị cháy nắng

枪伤
qiāng shāng

vết thương do súng bắn

死伤
sǐ shāng

thương vong

死伤者
sǐ shāng zhě

người bị thương vong (trong một vụ tai nạn)

杀伤
shā shāng

giết hoặc làm bị thương

杀伤力
shā shāng lì

sức sát thương

毁伤
huǐ shāng

làm hư hại; làm tổn thương

治伤
zhì shāng

chữa trị vết thương

淤伤
yū shāng

vết bầm tím

灼伤
zhuó shāng

bỏng (tổn thương mô do nhiệt, hóa chất, v.v.)

无伤大雅
wú shāng dà yǎ

không ảnh hưởng gì đến điều quan trọng (thành ngữ)

烧伤
shāo shāng

bỏng

烧灼伤
shāo zhuó shāng

bỏng (chấn thương)

烫伤
tàng shāng

bỏng

瘀伤
yū shāng

bị bầm tím

疗伤
liáo shāng

chữa lành vết thương

皮外伤
pí wài shāng

vết thương ngoài da

皮层性视损伤
pí céng xìng shì sǔn shāng

suy giảm thị lực vỏ não (CVI)

砍伤
kǎn shāng

làm bị thương bằng dao hoặc rìu

破伤风
pò shāng fēng

uốn ván

破片杀伤
pò piàn shā shāng

(quân sự) sát thương bằng mảnh vỡ (lựu đạn, bom, v.v.)

硬伤
yìng shāng

vết thương

神伤
shén shāng

buồn bã

神经性视损伤
shén jīng xìng shì sǔn shāng

suy giảm thị lực do thần kinh

脑损伤
nǎo sǔn shāng

tổn thương não

致命伤
zhì mìng shāng

vết thương chí mạng

视损伤
shì sǔn shāng

suy giảm thị lực

触景伤情
chù jǐng shāng qíng

cảnh vật gợi lên nỗi buồn (thành ngữ)

触目伤心
chù mù shāng xīn

cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)

误伤
wù shāng

làm bị thương do vô ý

负伤
fù shāng

bị thương

跌打损伤
diē dǎ sǔn shāng

chấn thương như bầm dập, bong gân hoặc gãy xương do ngã, va đập v.v.

身负重伤
shēn fù zhòng shāng

bị thương nặng

轻伤
qīng shāng

bị thương nhẹ

遍体鳞伤
biàn tǐ lín shāng

bị thương khắp mình mẩy

迟发性损伤
chí fā xìng sǔn shāng

tổn thương muộn

重复使力伤害
chóng fù shǐ lì shāng hài

chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI)

养伤
yǎng shāng

chữa lành vết thương

养虎伤身
yǎng hǔ shāng shēn

Nuôi hổ gây hại cho thân; ví với việc quá nuông chiều ai đó sẽ gây hại cho mình sau này

验伤
yàn shāng

giám định thương tích

鳞伤
lín shāng

thương tích đầy mình như vảy cá

鼠型斑疹伤寒
shǔ xíng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban do chuột

鼠蚤型斑疹伤寒
shǔ zǎo xíng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban do bọ chét chuột