Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi
  2. 2. đi đến
  3. 3. đi xa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我们 那个新开的吧喝一杯吧。
超市买了一些日用品。
我们 看电影,也好。
他们 北京观光了。
他们 实地考察了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 去

上去
shàng qù

lên

下去
xià qù

đi xuống

来龙去脉
lái lóng qù mài

quá trình diễn biến

出去
chū qù

ra ngoài

去世
qù shì

qua đời

去向
qù xiàng

hướng đi

去年
qù nián

năm ngoái

去掉
qù diào

loại bỏ

去处
qù chù

điểm đến

去除
qù chú

loại bỏ

回去
huí qu

trở về

失去
shī qù

mất

看上去
kàn shang qu

có vẻ như

翻来覆去
fān lái fù qù

quay qua quay lại

豁出去
huō chu qu

đặt cược tất tay

辞去
cí qù

từ chức

进去
jìn qù

vào trong

过不去
guò bu qù

khó khăn

过去
guò qù

quá khứ

过意不去
guò yì bù qù

cảm thấy rất áy náy

除去
chú qù

loại trừ

一来二去
yī lái èr qù

dần dần

一去不复返
yī qù bù fù fǎn

một đi không trở lại

一去无影踪
yī qù wú yǐng zōng

biến mất không dấu vết

一去不回
yī qù bù huí

một đi không trở lại

一眼望去
yī yǎn wàng qù

nhìn ra xa tít tầm mắt

不去理
bù qù lǐ

không để ý đến

不知去向
bù zhī qù xiàng

không rõ tung tích

也好不到哪里去
yě hǎo bù dào nǎ lǐ qù

cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu

了去了
le qù le

rất

人去楼空
rén qù lóu kōng

người đi lầu vắng

仙去
xiān qù

tiên khứ

占去
zhàn qù

chiếm

何去何从
hé qù hé cóng

nên đi theo hướng nào

来去无踪
lái qù wú zōng

đến không dấu vết, đi không tung tích

来回来去
lái huí lái qù

đi đi lại lại

来回来去地
lái huí lái qù de

qua lại

来得容易,去得快
lái de róng yì , qù de kuài

Dễ đến, dễ đi

来无影,去无踪
lái wú yǐng , qù wú zōng

đến không bóng, đi không dấu vết; đến và đi không để lại dấu vết

来踪去迹
lái zōng qù jì

lai tung khứ tích

来鸿去燕
lái hóng qù yàn

đi đi về về

偷去
tōu qù

đánh cắp

免去职务
miǎn qù zhí wù

miễn chức

删去
shān qù

xóa bỏ

去中心化
qù zhōng xīn huà

phi tập trung hóa

去你的
qù nǐ de

Đi đi!

去其糟粕
qù qí zāo pò

loại bỏ cặn bã

去势
qù shì

thiến

去取
qù qǔ

chấp nhận hoặc từ chối

去取之间
qù qǔ zhī jiān

lưỡng lự giữa việc đi và ở lại

去向不明
qù xiàng bù míng

mất tích

去国
qù guó

rời bỏ đất nước của mình

去国外
qù guó wài

đi nước ngoài

去垢剂
qù gòu jì

chất tẩy rửa

去年底
qù nián dǐ

cuối năm ngoái

去得
qù de

có thể đi

去根
qù gēn

chữa khỏi hoàn toàn

去岁
qù suì

năm ngoái

去死
qù sǐ

chết đi

去氧核糖核酸
qù yǎng hé táng hé suān

axit deoxyribonucleic

去氧麻黄碱
qù yǎng má huáng jiǎn

methamphetamine

去污
qù wū

khử khuẩn

去污名化
qù wū míng huà

khử kỳ thị

去火
qù huǒ

giảm nhiệt trong cơ thể (Đông y)

去留
qù liú

đi hay ở

去皮
qù pí

gọt vỏ

去皮重
qù pí zhòng

trừ bì

去程
qù chéng

chuyến đi

去耦
qù ǒu

khử ghép

去声
qù shēng

thanh điệu rơi

去职
qù zhí

rời chức

去台
qù tái

đi Đài Loan

去台人员
qù tái rén yuán

người đã rời Trung Quốc sang Đài Loan trước khi thành lập nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa năm 1949

去芜存菁
qù wú cún jīng

loại bỏ cái xấu, giữ lại cái tốt

去路
qù lù

đường đi

去逝
qù shì

qua đời

去颤
qù chàn

xem 除顫|除颤

取其精华,去其糟粕
qǔ qí jīng huá , qù qí zāo pò

giữ lấy tinh hoa, bỏ đi cặn bã

呼之即来,挥之即去
hū zhī jí lái , huī zhī jí qù

gọi là đến, bảo đi là đi

呼来喝去
hū lái hè qù

hô gọi sai bảo

哭得死去活来
kū de sǐ qù huó lái

khóc thảm thiết

坚持下去
jiān chí xià qù

kiên trì tiếp tục

涂去
tú qù

tẩy xóa (chữ, một phần bức tranh...) bằng chất tẩy, mực, sơn...

多了去了
duō le qù le

(thông tục) nhiều vô kể

失去后劲
shī qù hòu jìn

chững lại dần

好去
hǎo qù

chúc thượng lộ bình an

带去
dài qu

mang theo

往心里去
wǎng xīn li qù

để bụng

爱得死去活来
ài de sǐ qù huó lái

yêu đến chết đi sống lại

我勒个去
wǒ lè ge qù

(tiếng lóng) chết tiệt!

我去
wǒ qù

chết tiệt!

扣去
kòu qù

khấu trừ

抓去
zhuā qù

bắt đi

抹去
mǒ qù

xóa đi

拂袖而去
fú xiù ér qù

bỏ đi giận dữ (thành ngữ)

拚去
pàn qù

từ bỏ

推来推去
tuī lái tuī qù

(thành ngữ) đẩy qua đẩy lại một cách thô lỗ

扬长而去
yáng cháng ér qù

bỏ đi một cách kiêu ngạo

挥之不去
huī zhī bù qù

không thể xua tan

搬出去
bān chū qù

chuyển ra ngoài (dọn đi)

撇去
piē qù

vớt bọt

挤上去
jǐ shàng qu

chen vào (phương tiện đông đúc)

挤来挤去
jǐ lái jǐ qù

chen lấn xô đẩy

放眼望去
fàng yǎn wàng qù

xa tầm mắt

故去
gù qù

qua đời

昏过去
hūn guo qu

ngất đi

有去无回
yǒu qù wú huí

đi không trở lại

死去
sǐ qù

chết

死去活来
sǐ qù huó lái

chết đi sống lại (thành ngữ)

比下去
bǐ xià qù

đánh bại; vượt trội hơn

活下去
huó xià qù

sống sót

活不下去
huó bù xià qu

không thể kiếm sống

消去
xiāo qù

loại bỏ

减去
jiǎn qù

trừ

涤去
dí qù

rửa sạch

泼出去的水
pō chū qù de shuǐ

nước đổ đi

略去
lüe4 qù

bỏ qua

病来如山倒,病去如抽丝
bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī

bệnh đến như núi đổ, bệnh đi như rút tơ (ý nói bệnh đến nhanh nhưng khỏi chậm)

直来直去
zhí lái zhí qù

đi thẳng một mạch (không vòng vo)

省去
shěng qù

bỏ đi

眉来眼去
méi lái yǎn qù

(thành ngữ) liếc mắt đưa tình; trao ánh mắt tán tỉnh với ai đó

看不过去
kàn bu guò qu

không thể đứng nhìn một cách thờ ơ

督进去
dū jìn qù

thọc vào trong

移去
yí qù

di dời đi

绕来绕去
rào lái rào qù

quanh co lòng vòng; loanh quanh không đi đến đâu

闻上去
wén shàng qù

có mùi của cái gì đó

听上去
tīng shàng qu

nghe có vẻ (khó, đáng giá, v.v.)

听不进去
tīng bù jìn qu

không nghe lọt tai

脱去
tuō qù

cởi bỏ

褪去
tuì qù

cởi bỏ (quần áo)

说不过去
shuō bu guò qù

không thể biện minh được

说得过去
shuō de guò qù

chấp nhận được

走去
zǒu qù

đi bộ đến

跑来跑去
pǎo lái pǎo qù

chạy tới chạy lui

转来转去
zhuàn lái zhuàn qù

đi lang thang

转去
zhuàn qù

trở về

送去
sòng qù

gửi đến

逝去
shì qù

trôi qua

过去分词
guò qu fēn cí

quá khứ phân từ (trong ngữ pháp châu Âu)

过去式
guò qu shì

thì quá khứ

过去时
guò qù shí

thì quá khứ (ngữ pháp)

过去经验
guò qu jīng yàn

kinh nghiệm trong quá khứ

过得去
guò dé qù

có thể đi qua được (một khe hở)

隐去
yǐn qù

biến mất

离去
lí qù

rời đi

颠来倒去
diān lái dǎo qù

nhắc đi nhắc lại

飞来飞去
fēi lái fēi qù

bay tới bay lui

驾鹤西去
jià hè xī qù

cưỡi hạc về Tây phương (nghĩa đen)

过去
guò qu

quá khứ