Bỏ qua đến nội dung

wǎng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi
  2. 2. đến
  3. 3. hướng về

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
菜里添加一些盐。
地上泼了一杯水。
北走了。
前看。
学校奔去。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 往

一如既往
yī rú jì wǎng

như trước đây

交往
jiāo wǎng

giao tiếp

以往
yǐ wǎng

trước đây

来往
lái wǎng

đi lại

前往
qián wǎng

đi đến

勇往直前
yǒng wǎng zhí qián

tiến lên dũng cảm

向往
xiàng wǎng

mong muốn

往事
wǎng shì

quá khứ

往来
wǎng lái

quan hệ

往常
wǎng cháng

thường lệ

往年
wǎng nián

trong những năm trước

往往
wǎng wǎng

thường thường

往后
wǎng hòu

từ nay về sau

往日
wǎng rì

ngày xưa

往返
wǎng fǎn

đi lại

继往开来
jì wǎng kāi lái

kế thừa quá khứ, mở ra tương lai

赶往
gǎn wǎng

vội vàng đến

通往
tōng wǎng

đi đến

过往
guò wǎng

trong quá khứ

一反往常
yī fǎn wǎng cháng

trái với thường lệ

一如往常
yī rú wǎng cháng

như thường lệ

一往无前
yī wǎng wú qián

tiến lên dũng cảm

一往情深
yī wǎng qíng shēn

một lòng một dạ

一往直前
yī wǎng zhí qián

xem 一往無前|一往无前

一直往前
yī zhí wǎng qián

thẳng tiến

不咎既往
bù jiù jì wǎng

không truy cứu lỗi lầm quá khứ

人往高处爬,水往低处流
rén wǎng gāo chù pá , shuǐ wǎng dī chù liú

xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流

人往高处走,水往低处流
rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liú

người ta hướng lên chỗ cao, nước chảy về chỗ thấp (thành ngữ)

来而不往非礼也
lái ér bù wǎng fēi lǐ yě

không đáp lễ là trái lễ nghi (cổ điển)

勇往前进
yǒng wǎng qián jìn

xem 勇往直前

古往今来
gǔ wǎng jīn lái

từ xưa đến nay

已往
yǐ wǎng

quá khứ

常来常往
cháng lái cháng wǎng

thường xuyên đến thăm

往事如风
wǎng shì rú fēng

quá khứ đã tan biến như gió; không thể nào nhớ lại

往事已矣
wǎng shì yǐ yǐ

việc đã qua đã hết (thành ngữ)

往来帐户
wǎng lái zhàng hù

tài khoản vãng lai

往例
wǎng lì

thông lệ trong quá khứ

往初
wǎng chū

thời xưa

往前
wǎng qián

tiến về phía trước

往古
wǎng gǔ

thời xưa

往外
wǎng wài

ra ngoài

往届
wǎng jiè

các khóa trước

往复
wǎng fù

đi và trở lại

往复运动
wǎng fù yùn dòng

chuyển động qua lại (ví dụ của piston hoặc bơm)

往复锯
wǎng fù jù

cưa qua lại

往心里去
wǎng xīn li qù

để bụng

往昔
wǎng xī

quá khứ

往时
wǎng shí

thời gian đã qua

往岁
wǎng suì

những năm trước

往死里
wǎng sǐ lǐ

(thông tục) (đánh v.v.) đến chết

往泥里踩
wǎng nì lǐ cǎi

chê bai

往生
wǎng shēng

được tái sinh

往程
wǎng chéng

chặng đi

往脸上抹黑
wǎng liǎn shàng mǒ hēi

làm mất mặt

往迹
wǎng jì

sự kiện trong quá khứ

往还
wǎng huán

quan hệ giao thiệp

从此往后
cóng cǐ wǎng hòu

từ nay về sau

心驰神往
xīn chí shén wǎng

lòng hướng về nơi hoặc người mà mình mong nhớ

悠然神往
yōu rán shén wǎng

lòng mơ màng nghĩ đến nơi xa

打掉门牙,往肚子里咽
dǎ diào mén yá , wǎng dù zi lǐ yàn

nuốt răng cửa bị đánh rụng vào bụng (thành ngữ)

既往
jì wǎng

quá khứ

既往不咎
jì wǎng bù jiù

quên đi và không trách cứ (thành ngữ); để quá khứ qua đi

无往不利
wú wǎng bù lì

thành công trong mọi việc

熙来攘往
xī lái rǎng wǎng

nơi nhộn nhịp với hoạt động (thành ngữ)

独来独往
dú lái dú wǎng

đi lại một mình (thành ngữ); người hành động đơn độc

直来直往
zhí lái zhí wǎng

thẳng thắn

神往
shén wǎng

bị mê hoặc

礼尚往来
lǐ shàng wǎng lái

lễ thượng vãng lai: phép lịch sự dựa trên sự qua lại (thành ngữ)

胳膊肘往外拐
gē bo zhǒu wǎng wài guǎi

xem 胳膊肘朝外拐

转往
zhuǎn wǎng

chuyển đến (chặng cuối của hành trình)

迎来送往
yíng lái sòng wǎng

đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp khách

送往迎来
sòng wǎng yíng lái

xem 迎來送往|迎来送往

逃往
táo wǎng

chạy trốn

鉴往知来
jiàn wǎng zhī lái

nhìn quá khứ để biết tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa giúp hiểu rõ điều sắp đến

开往
kāi wǎng

đi tới (tàu xe...)

驶往
shǐ wǎng

đi đến; hướng tới