向
Định nghĩa
- 1. hướng về
- 2. chuyển hướng
- 3. hướng tới
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5请 向 左转。
他 向 我索取了一些信息。
他 向 她求婚了。
他 向 那家杂志社投稿了三篇文章。
他 向 人群挥手。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 向
luôn luôn
thiên về
xu hướng
nhút nhát
xu hướng
hướng đi
lên
luôn luôn
tiến lên
hướng về
hướng dẫn
mong muốn
ngoại hướng
hướng
hướng tới
ý định
chỉ hướng
hướng
vô lăng
ngang
phồn thịnh
hướng chảy
đổi hướng
mất đường
hai chiều
hướng về
coi tiền trên hết
hướng khuất gió
không rõ tung tích
xu hướng xấu
hướng ngoại trung tính
vectơ pháp tuyến chính
lòng dân hướng về
khuynh hướng
có khuynh hướng
mọi hướng
hướng tiếp tuyến
lực tiếp tuyến
vận tốc tiếp tuyến
vectơ tiếp tuyến
gần đây
vectơ pháp tuyến kép
Lưu Hướng
mất tích
chiều ngược lại
định hướng
xuống dưới
đi về đâu
thông lệ
nhào lộn về phía trước
về phía bắc
về phía nam
rẽ phải
hư cấu vô căn cứ
bịa đặt không căn cứ
ra ngoài
đập Hướng Gia Bá
rẽ trái
Qiangba Puncog (1947-), chủ tịch chính quyền Tây Tạng (tức thống đốc) 2003-2010
về phía sau
nhào lộn về phía sau
lực hướng tâm
hướng tính
ngưỡng mộ
nếp lõm
hướng dương
về chiều
về phía đông
sưởi lửa
la bàn
ủng hộ hoặc phản đối
về phía tây
về phía tây nam
vectơ
đại số vectơ
đồ họa vector
tích vectơ
không gian vectơ
hướng dương
quận Hướng Dương
hướng dương
đứng xó
vectơ tiếp tuyến đơn vị
vectơ đơn vị
một chiều
dòng điện một chiều
một chiều
hướng xuất khẩu (mô hình kinh tế)
con gái sinh ra là để đi lấy chồng (thành ngữ)
học tập chăm chỉ và mỗi ngày bạn sẽ tiến bộ (thành ngữ)
nuôi cấy định hướng
định hướng việt dã
dẫn đến
hít xà đơn
hướng tâm
hoài bão
nhìn nhau với ánh mắt giận dữ
xu hướng tình dục
năng khiếu
xu hướng tình dục
thư ý định (LOI) (thương mại)
dành cho người lớn
(thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch
vô địch
đối đầu
thiết bị trỏ (máy tính)
quay
sự đổi chiều (điện học)
bỏ ác theo thiện
tính định hướng (sinh học phân tử)
cảm giác phương hướng
biết rõ núi có hổ, vẫn cứ hướng về núi hổ mà đi (thành ngữ)
choáng váng và mất phương hướng
vectơ độ cong
về phía
vectơ riêng (toán học)
chiều thuận
khẳng định nhìn về phía trước
lực pháp tuyến (vật lý)
chiều dương
hướng về
lực pháp tuyến (vật lý)
pháp tuyến vector
vectơ riêng (toán học)
đối mặt nhau; mặt đối mặt
đột kích từ hướng ngược lại (thành ngữ)
mất phương hướng
chĩa mũi nhọn vào ai/cái gì (để tấn công, chỉ trích v.v.)
theo chiều dọc
từ dưới lên
từ trên xuống dưới
hướng đi
xông vào
hướng tách lớp (ví dụ của đá phiến)
tiêu cực (phản ứng, cảm xúc, v.v.)
hướng đi
đứt gãy phương vị (địa chất)
đứt gãy trượt bằng (địa chất)
xu hướng; chiều hướng
hướng đường
trục
tín hiệu rẽ (ô tô)
đèn xi nhan
vô lăng
ngược chiều
hướng tâm
dẫn đến
tiến bước về phía (thành công)
chuyển hướng
định hướng dã ngoại
công nghệ hướng đối tượng
ngôn ngữ hướng đối tượng
hướng kết nối
lao đầu về phía trước
hướng gió
chong chóng gió
đi về hướng