Bỏ qua đến nội dung

xiàng
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hướng về
  2. 2. chuyển hướng
  3. 3. hướng tới

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
左转。
我索取了一些信息。
她求婚了。
那家杂志社投稿了三篇文章。
人群挥手。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 向

一向
yī xiàng

luôn luôn

偏向
piān xiàng

thiên về

倾向
qīng xiàng

xu hướng

内向
nèi xiàng

nhút nhát

动向
dòng xiàng

xu hướng

去向
qù xiàng

hướng đi

向上
xiàng shàng

lên

向来
xiàng lái

luôn luôn

向前
xiàng qián

tiến lên

向着
xiàng zhe

hướng về

向导
xiàng dǎo

hướng dẫn

向往
xiàng wǎng

mong muốn

外向
wài xiàng

ngoại hướng

定向
dìng xiàng

hướng

导向
dǎo xiàng

hướng tới

意向
yì xiàng

ý định

指向
zhǐ xiàng

chỉ hướng

方向
fāng xiàng

hướng

方向盘
fāng xiàng pán

vô lăng

横向
héng xiàng

ngang

欣欣向荣
xīn xīn xiàng róng

phồn thịnh

流向
liú xiàng

hướng chảy

转向
zhuǎn xiàng

đổi hướng

转向
zhuàn xiàng

mất đường

双向
shuāng xiàng

hai chiều

面向
miàn xiàng

hướng về

一切向钱看
yī qiè xiàng qián kàn

coi tiền trên hết

下风方向
xià fēng fāng xiàng

hướng khuất gió

不知去向
bù zhī qù xiàng

không rõ tung tích

不良倾向
bù liáng qīng xiàng

xu hướng xấu

中向性格
zhōng xiàng xìng gé

hướng ngoại trung tính

主法向量
zhǔ fǎ xiàng liàng

vectơ pháp tuyến chính

人心所向
rén xīn suǒ xiàng

lòng dân hướng về

倾向性
qīng xiàng xìng

khuynh hướng

倾向于
qīng xiàng yú

có khuynh hướng

全向
quán xiàng

mọi hướng

切向
qiē xiàng

hướng tiếp tuyến

切向力
qiē xiàng lì

lực tiếp tuyến

切向速度
qiē xiàng sù dù

vận tốc tiếp tuyến

切向量
qiē xiàng liàng

vectơ tiếp tuyến

前一向
qián yī xiàng

gần đây

副法向量
fù fǎ xiàng liàng

vectơ pháp tuyến kép

刘向
liú xiàng

Lưu Hướng

去向不明
qù xiàng bù míng

mất tích

反向
fǎn xiàng

chiều ngược lại

取向
qǔ xiàng

định hướng

向下
xiàng xià

xuống dưới

向何处
xiàng hé chù

đi về đâu

向例
xiàng lì

thông lệ

向前翻腾
xiàng qián fān téng

nhào lộn về phía trước

向北
xiàng běi

về phía bắc

向南
xiàng nán

về phía nam

向右拐
xiàng yòu guǎi

rẽ phải

向壁虚构
xiàng bì xū gòu

hư cấu vô căn cứ

向壁虚造
xiàng bì xū zào

bịa đặt không căn cứ

向外
xiàng wài

ra ngoài

向家坝
xiàng jiā bà

đập Hướng Gia Bá

向左拐
xiàng zuǒ guǎi

rẽ trái

向巴平措
xiàng bā píng cuò

Qiangba Puncog (1947-), chủ tịch chính quyền Tây Tạng (tức thống đốc) 2003-2010

向后
xiàng hòu

về phía sau

向后翻腾
xiàng hòu fān téng

nhào lộn về phía sau

向心力
xiàng xīn lì

lực hướng tâm

向性
xiàng xìng

hướng tính

向慕
xiàng mù

ngưỡng mộ

向斜
xiàng xié

nếp lõm

向日葵
xiàng rì kuí

hướng dương

向暮
xiàng mù

về chiều

向东
xiàng dōng

về phía đông

向火
xiàng huǒ

sưởi lửa

向盘
xiàng pán

la bàn

向背
xiàng bèi

ủng hộ hoặc phản đối

向西
xiàng xī

về phía tây

向西南
xiàng xī nán

về phía tây nam

向量
xiàng liàng

vectơ

向量代数
xiàng liàng dài shù

đại số vectơ

向量图形
xiàng liàng tú xíng

đồ họa vector

向量积
xiàng liàng jī

tích vectơ

向量空间
xiàng liàng kōng jiān

không gian vectơ

向阳
xiàng yáng

hướng dương

向阳区
xiàng yáng qū

quận Hướng Dương

向阳花
xiàng yáng huā

hướng dương

向隅
xiàng yú

đứng xó

单位切向量
dān wèi qiē xiàng liàng

vectơ tiếp tuyến đơn vị

单位向量
dān wèi xiàng liàng

vectơ đơn vị

单向
dān xiàng

một chiều

单向电流
dān xiàng diàn liú

dòng điện một chiều

单方向
dān fāng xiàng

một chiều

外向型
wài xiàng xíng

hướng xuất khẩu (mô hình kinh tế)

女生外向
nǚ shēng wài xiàng

con gái sinh ra là để đi lấy chồng (thành ngữ)

好好学习,天天向上
hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng

học tập chăm chỉ và mỗi ngày bạn sẽ tiến bộ (thành ngữ)

定向培育
dìng xiàng péi yù

nuôi cấy định hướng

定向越野
dìng xiàng yuè yě

định hướng việt dã

引向
yǐn xiàng

dẫn đến

引体向上
yǐn tǐ xiàng shàng

hít xà đơn

径向
jìng xiàng

hướng tâm

志向
zhì xiàng

hoài bão

怒目相向
nù mù xiāng xiàng

nhìn nhau với ánh mắt giận dữ

性取向
xìng qǔ xiàng

xu hướng tình dục

性向
xìng xiàng

năng khiếu

性指向
xìng zhǐ xiàng

xu hướng tình dục

意向书
yì xiàng shū

thư ý định (LOI) (thương mại)

成人向
chéng rén xiàng

dành cho người lớn

所向披靡
suǒ xiàng pī mǐ

(thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch

所向无敌
suǒ xiàng wú dí

vô địch

拳脚相向
quán jiǎo xiāng xiàng

đối đầu

指向装置
zhǐ xiàng zhuāng zhì

thiết bị trỏ (máy tính)

掉向
diào xiàng

quay

换向
huàn xiàng

sự đổi chiều (điện học)

改恶向善
gǎi è xiàng shàn

bỏ ác theo thiện

方向性
fāng xiàng xìng

tính định hướng (sinh học phân tử)

方向感
fāng xiàng gǎn

cảm giác phương hướng

明知山有虎,偏向虎山行
míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng

biết rõ núi có hổ, vẫn cứ hướng về núi hổ mà đi (thành ngữ)

晕头转向
yūn tóu zhuàn xiàng

choáng váng và mất phương hướng

曲率向量
qū lǜ xiàng liàng

vectơ độ cong

朝向
cháo xiàng

về phía

本征向量
běn zhēng xiàng liàng

vectơ riêng (toán học)

正向
zhèng xiàng

chiều thuận

正向前看
zhèng xiàng qián kàn

khẳng định nhìn về phía trước

正向力
zhèng xiàng lì

lực pháp tuyến (vật lý)

正方向
zhèng fāng xiàng

chiều dương

归向
guī xiàng

hướng về

法向力
fǎ xiàng lì

lực pháp tuyến (vật lý)

法向量
fǎ xiàng liàng

pháp tuyến vector

特征向量
tè zhēng xiàng liàng

vectơ riêng (toán học)

相向
xiāng xiàng

đối mặt nhau; mặt đối mặt

相向突击
xiāng xiàng tū jī

đột kích từ hướng ngược lại (thành ngữ)

蒙头转向
mēng tóu zhuǎn xiàng

mất phương hướng

矛头指向
máo tóu zhǐ xiàng

chĩa mũi nhọn vào ai/cái gì (để tấn công, chỉ trích v.v.)

纵向
zòng xiàng

theo chiều dọc

自底向上
zì dǐ xiàng shàng

từ dưới lên

自顶向下
zì dǐng xiàng xià

từ trên xuống dưới

航向
háng xiàng

hướng đi

冲向
chōng xiàng

xông vào

解理方向
jiě lǐ fāng xiàng

hướng tách lớp (ví dụ của đá phiến)

负向
fù xiàng

tiêu cực (phản ứng, cảm xúc, v.v.)

走向
zǒu xiàng

hướng đi

走向断层
zǒu xiàng duàn céng

đứt gãy phương vị (địa chất)

走向滑动断层
zǒu xiàng huá dòng duàn céng

đứt gãy trượt bằng (địa chất)

趋向
qū xiàng

xu hướng; chiều hướng

路向
lù xiàng

hướng đường

轴向
zhóu xiàng

trục

转向信号
zhuǎn xiàng xìn hào

tín hiệu rẽ (ô tô)

转向灯
zhuǎn xiàng dēng

đèn xi nhan

转向盘
zhuǎn xiàng pán

vô lăng

逆向
nì xiàng

ngược chiều

迳向
jìng xiàng

hướng tâm

通向
tōng xiàng

dẫn đến

迈向
mài xiàng

tiến bước về phía (thành công)

重定向
chóng dìng xiàng

chuyển hướng

野外定向
yě wài dìng xiàng

định hướng dã ngoại

面向对象的技术
miàn xiàng duì xiàng de jì shù

công nghệ hướng đối tượng

面向对象语言
miàn xiàng duì xiàng yǔ yán

ngôn ngữ hướng đối tượng

面向连接
miàn xiàng lián jiē

hướng kết nối

头向前
tóu xiàng qián

lao đầu về phía trước

风向
fēng xiàng

hướng gió

风向标
fēng xiàng biāo

chong chóng gió

驶向
shǐ xiàng

đi về hướng