Bỏ qua đến nội dung

dài

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bác sĩ
  2. 2. lớn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我來自義 利,會說義 利文。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1545749)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 大

一大早
yī dà zǎo

sáng

不大
bù dà

không lắm

侃大山
kǎn dà shān

nói chuyện phiếm

伟大
wěi dà

vĩ đại

博大精深
bó dà jīng shēn

rộng rãi và sâu sắc

哄堂大笑
hōng táng dà xiào

cả phòng cười rộ

增大
zēng dà

làu lớn

壮大
zhuàng dà

mạnh lên

大不了
dà bù liǎo

tệ nhất

大事
dà shì

sự kiện lớn

大人
dà ren

người lớn

大使
dà shǐ

đại sứ

大使馆
dà shǐ guǎn

đại sứ quán

大公无私
dà gōng wú sī

vô tư

大力
dà lì

năng động

大包大揽
dà bāo dà lǎn

gánh vác toàn bộ

大吃一惊
dà chī yī jīng

sốc nặng

大同小异
dà tóng xiǎo yì

khá giống nhau

大名鼎鼎
dà míng dǐng dǐng

lừng danh

大哥
dà gē

anh cả

大地
dà dì

đất mẹ

大型
dà xíng

lớn

大多
dà duō

đa số

大多数
dà duō shù

đa số

大大
dà dà

rất lớn

大大咧咧
dà dà liē liē

bình bịch

大夫
dà fū

quan quan

大夫
dài fu

bác sĩ

大姐
dà jiě

chị cả

大妈
dà mā

bà má

大学
dà xué

đại học

大学生
dà xué shēng

sinh viên đại học

大宗
dà zōng

số lượng lớn

大家
dà jiā

mọi người

大家庭
dà jiā tíng

gia đình lớn

大小
dà xiǎo

kích thước

大局
dà jú

cảm quan tổng thể

大巴
dà bā

xe buýt lớn

大师
dà shī

đại sư

大幅度
dà fú dù

một cách đáng kể

大厅
dà tīng

sảnh

大意
dà yì

ý nghĩa chính

大意
dà yi

sơ suất

大批
dà pī

lượng lớn

大数据
dà shù jù

dữ liệu lớn

大方
dà fāng

chuyên gia

大方
dà fang

hào phóng

大于
dà yú

lớn hơn

大会
dà huì

hội nghị

大有可为
dà yǒu kě wéi

có triển vọng lớn

大棚
dà péng

nhà kính

大概
dà gài

khoảng

大楼
dà lóu

toà nhà

大模大样
dà mú dà yàng

tự tin

大款
dà kuǎn

người giàu có

大气
dà qì

khí quyển

大海
dà hǎi

biển

大熊猫
dà xióng māo

gấu trúc

大爷
dà yé

kẻ hách dịch

大爷
dà ye

chú

大片
dà piàn

phim bom tấn

大奖赛
dà jiǎng sài

Grand Prix

大众
dà zhòng

Volkswagen

大米
dà mǐ

gạo

大约
dà yuē

khoảng

大纲
dà gāng

cương lĩnh

大声
dà shēng

lớn tiếng

大肆
dà sì

bừa bãi

大脑
dà nǎo

đại não

大胆
dà dǎn

đại膽

大臣
dà chén

thành viên nội các

大自然
dà zì rán

thiên nhiên

大致
dà zhì

khoảng

大街
dà jiē

đại lộ

大街小巷
dà jiē xiǎo xiàng

đường lớn ngõ nhỏ

大衣
dà yī

áo dài

大规模
dà guī mó

quy mô lớn

大象
dà xiàng

con voi

大赛
dà sài

cuộc thi lớn

大道
dà dào

đại lộ

大选
dà xuǎn

bầu cử tổng thống

大部分
dà bù fen

đa số

大都
dà dū

Đại Đô

大都
dà dōu

trong hầu hết trường hợp

大量
dà liàng

lượng lớn

大门
dà mén

cửa lớn

大陆
dà lù

lục địa

大队
dà duì

đội lớn

大雁
dà yàn

ngỗng hoang

大面积
dà miàn jī

diện tích lớn

大惊小怪
dà jīng xiǎo guài

làm quá lên

大体
dà tǐ

tổng quát

大体上
dà tǐ shàng

tổng thể

宏大
hóng dà

vĩ đại

巨大
jù dà

khổng lồ

广大
guǎng dà

rộng lớn

强大
qiáng dà

mạnh mẽ

恍然大悟
huǎng rán dà wù

thông suốt

扩大
kuò dà

mở rộng

放大
fàng dà

phóng to

特大
tè dà

rất lớn

发扬光大
fā yáng guāng dà

phát huy và quảng bá

盛大
shèng dà

hoành tráng

粗心大意
cū xīn dà yì

sơ suất

绝大多数
jué dà duō shù

hầu hết

老大
lǎo dà

anh cả

夸大
kuā dà

quá đại

重大
zhòng dà

quan trọng

长大
zhǎng dà

lớn lên

随大溜
suí dà liù

theo số đông

顾全大局
gù quán dà jú

xem xét toàn cục

高大
gāo dà

cao

庞大
páng dà

khổng lồ

一抓一大把
yī zhuā yī dà bǎ

nhiều như quân nguyên

七大姑八大姨
qī dà gū bā dà yí

họ hàng xa

七大工业国集团
qī dà gōng yè guó jí tuán

Nhóm 7 nước công nghiệp phát triển

三八大盖
sān bā dà gài

súng trường Arisaka Kiểu 38

三千大千世界
sān qiān dà qiān shì jiè

Tam thiên đại thiên thế giới

三大纪律八项注意
sān dà jì lǜ bā xiàng zhù yì

Ba điều kỷ luật và Tám điểm chú ý

三官大帝
sān guān dà dì

Tam Quan Đại Đế

三峡大坝
sān xiá dà bà

Đập Tam Hiệp

上海大学
shàng hǎi dà xué

Đại học Thượng Hải

上海医科大学
shàng hǎi yī kē dà xué

Đại học Y khoa Thượng Hải

上海第二医科大学
shàng hǎi dì èr yī kē dà xué

Đại học Y khoa Thượng Hải thứ hai

上海外国语大学
shàng hǎi wài guó yǔ dà xué

Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải

上海大剧院
shàng hǎi dà jù yuàn

Nhà hát Lớn Thượng Hải

上海交通大学
shàng hǎi jiāo tōng dà xué

Đại học Giao thông Thượng Hải

上海财经大学
shàng hǎi cái jīng dà xué

Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải

不区分大小写
bù qū fēn dà xiǎo xiě

không phân biệt chữ hoa chữ thường

不大离
bù dà lí

khá gần

不孝有三,无后为大
bù xiào yǒu sān , wú hòu wéi dà

Bất hiếu hữu tam, vô hậu vi đại

不登大雅之堂
bù dēng dà yǎ zhī táng

không hợp với nơi trang nhã

不识大体
bù shí dà tǐ

không biết đại thể

不随大流
bù suí dà liú

không theo đám đông

不顾大局
bù gù dà jú

không quan tâm đến đại cục

世宗大王
shì zōng dà wáng

Sejong Đại Vương

世界大战
shì jiè dà zhàn

chiến tranh thế giới

世界维吾尔代表大会
shì jiè wéi wú ěr dài biǎo dà huì

Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới

世界卫生大会
shì jiè wèi shēng dà huì

Đại hội Y tế Thế giới

世贸中心大楼
shì mào zhōng xīn dà lóu

Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị phá hủy bởi khủng bố 11-9)

世贸大厦
shì mào dà shà

Trung tâm Thương mại Thế giới

中共九大
zhōng gòng jiǔ dà

Đại hội lần thứ 9 của Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1969

中北大学
zhōng běi dà xué

Đại học Bắc Trung Quốc (Sơn Tây)

中原大学
zhōng yuán dà xué

Đại học Trung Nguyên

中国人大
zhōng guó rén dà

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc

中国人民大学
zhōng guó rén mín dà xué

Đại học Nhân dân Trung Quốc

中国传媒大学
zhōng guó chuán méi dà xué

Đại học Truyền thông Trung Quốc

中国光大银行
zhōng guó guāng dà yín háng

Ngân hàng Everbright Trung Quốc

中国地质大学
zhōng guó dì zhì dà xué

Trường Đại học Địa chất Trung Quốc

中国大百科全书出版社
zhōng guó dà bǎi kē quán shū chū bǎn shè

Nhà xuất bản Bách khoa toàn thư Trung Quốc

中国大蝾螈
zhōng guó dà róng yuán

kỳ giông khổng lồ Trung Quốc

中国政法大学
zhōng guó zhèng fǎ dà xué

Trường Đại học Chính trị và Pháp luật Trung Quốc

中大西洋脊
zhōng dà xī yáng jǐ

Sống núi giữa Đại Tây Dương

中央民族大学
zhōng yāng mín zú dà xué

Trung Ương Dân tộc Đại học

中央财经大学
zhōng yāng cái jīng dà xué

Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương (Bắc Kinh)

中山大学
zhōng shān dà xué

Đại học Tôn Trung Sơn

中苏解决悬案大纲协定
zhōng sū jiě jué xuán àn dà gāng xié dìng

Hiệp định khung giải quyết vấn đề tồn đọng Trung-Xô

丹瑞大将
dān ruì dà jiàng

Than Shwe (1933-), tướng lĩnh và chính trị gia Myanmar, tổng thống Myanmar 1992-2011

久仰大名
jiǔ yǎng dà míng

đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu

久闻大名
jiǔ wén dà míng

đã nghe danh từ lâu

乾嘉三大家
qián jiā sān dà jiā

Ba nhà thơ lớn thời Càn Long và Gia Khánh (1735-1820), gồm: Viên Mai, Tưởng Sĩ Thuyên và Triệu Dực

事无大小
shì wú dà xiǎo

xem 事無巨細|事无巨细

事关重大
shì guān zhòng dà

hệ trọng

二次世界大战
èr cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ hai

二次大战
èr cì dà zhàn

Đệ nhị thế chiến

五大三粗
wǔ dà sān cū

vạm vỡ

五大名山
wǔ dà míng shān

Ngũ Đại Danh Sơn

五大洲
wǔ dà zhōu

năm châu

五大湖
wǔ dà hú

Ngũ Đại Hồ

五大连池
wǔ dà lián chí

Ngũ Đại Liên Trì

五大连池市
wǔ dà lián chí shì

Thành phố Ngũ Đại Liên Trì

五花大绑
wǔ huā dà bǎng

trói gô

五角大楼
wǔ jiǎo dà lóu

Lầu Năm Góc

亚欧大陆
yà ōu dà lù

lục địa Á-Âu

亚欧大陆桥
yà ōu dà lù qiáo

Cầu nối lục địa Á-Âu

亚欧大陆腹地
yà ōu dà lù fù dì

nội địa lục địa Á-Âu

亚历山大
yà lì shān dà

Alexandros

亚历山大·杜布切克
yà lì shān dà · dù bù qiē kè

Alexander Dubček

亚历山大大帝
yà lì shān dà dà dì

Alexandros Đại đế

亚历山大里亚
yà lì shān dà lǐ yà

Alexandria

亚历山大鹦鹉
yà lì shān dà yīng wǔ

vẹt Alexander

亚特兰大
yà tè lán dà

Atlanta

交大
jiāo dà

Đại học Giao thông

京杭大运河
jīng háng dà yùn hé

Kinh Hàng Đại Vận Hà

人民大会堂
rén mín dà huì táng

Nhà Đại hội Nhân dân

人高马大
rén gāo mǎ dà

cao lớn vạm vỡ

仙女座大星云
xiān nǚ zuò dà xīng yún

Tiên Nữ tọa đại tinh vân

以小挤大
yǐ xiǎo jǐ dà

các dự án nhỏ lấn át các dự án lớn (thành ngữ)

以老大自居
yǐ lǎo dà zì jū

tự coi mình là số một

仰光大金塔
yǎng guāng dà jīn tǎ

Chùa Vàng Yangon

伯赛大
bó sài dà

Bết-sai-đa

低音大提琴
dī yīn dà tí qín

đại hồ cầm

低音大号
dī yīn dà hào

tuba trầm

佳木斯大学
jiā mù sī dà xué

Đại học Giai Mộc Tư

供大于求
gōng dà yú qiú

cung vượt cầu

伦敦大学亚非学院
lún dūn dà xué yà fēi xué yuàn

Trường Đại học London về Nghiên cứu Phương Đông và Châu Phi (SOAS)

伦敦大学学院
lún dūn dà xué xué yuàn

Đại học College London

假大空
jiǎ dà kōng

lời nói suông

偌大
ruò dà

to lớn như vậy

做大
zuò dà

làm lớn