Bỏ qua đến nội dung

ěr

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tai
  2. 2. tay cầm (khảo cổ)
  3. 3. và đó là tất cả (tiếng Hán cổ)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
鳴嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13136376)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 耳

交头接耳
jiāo tóu jiē ěr

thì thầm vào tai nhau

刺耳
cì ěr

chói tai

悦耳
yuè ěr

hay

耳光
ěr guāng

một cái tát vào mặt

耳朵
ěr duo

tai

耳机
ěr jī

tai nghe

耳熟能详
ěr shú néng xiáng

quen thuộc đến mức có thể kể lại chi tiết

耳环
ěr huán

vòng tai

耳目一新
ěr mù yī xīn

một sự thay đổi dễ chịu

耳闻目睹
ěr wén mù dǔ

chứng kiến tận mắt

面红耳赤
miàn hóng ěr chì

bị đỏ mặt tía tai

不绝于耳
bù jué yú ěr

không dứt bên tai

中耳
zhōng ěr

tai giữa

中耳炎
zhōng ěr yán

viêm tai giữa

人工耳蜗
rén gōng ěr wō

ốc tai điện tử

人工电子耳
rén gōng diàn zǐ ěr

ốc tai điện tử

俯首帖耳
fǔ shǒu tiē ěr

cúi đầu vâng lời

侧耳
cè ěr

ghé tai (nghe)

倾耳
qīng ěr

lắng tai nghe

倾耳细听
qīng ěr xì tīng

lắng tai nghe kỹ

倾耳而听
qīng ěr ér tīng

lắng tai nghe

充耳不闻
chōng ěr bù wén

làm ngơ không nghe

内耳
nèi ěr

tai trong

内耳道
nèi ěr dào

ống tai trong

两耳不闻窗外事
liǎng ěr bù wén chuāng wài shì

không màng đến chuyện bên ngoài

凸耳
tū ěr

tai lồi

同传耳麦
tóng chuán ěr mài

tai nghe phiên dịch đồng thời

咬耳朵
yǎo ěr duo

nói thầm vào tai ai đó

咬着耳朵
yǎo zhe ěr duo

nói thầm vào tai ai đó

土耳其
tǔ ěr qí

Thổ Nhĩ Kỳ

土耳其人
tǔ ěr qí rén

người Thổ Nhĩ Kỳ

土耳其旋转烤肉
tǔ ěr qí xuán zhuǎn kǎo ròu

bánh mì kẹp thịt nướng kiểu Thổ Nhĩ Kỳ

土耳其玉
tǔ ěr qí yù

ngọc lam

土耳其石
tǔ ěr qí shí

ngọc lam (loại đá quý)

土耳其语
tǔ ěr qí yǔ

tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

土耳其软糖
tǔ ěr qí ruǎn táng

thổ nhĩ kỳ kẹo mềm

塞耳
sāi ěr

nút tai

外耳
wài ěr

tai ngoài

外耳道
wài ěr dào

ống tai ngoài

大耳窿
dà ěr lóng

kẻ cho vay nặng lãi

如雷贯耳
rú léi guàn ěr

như sấm bên tai

左耳入,右耳出
zuǒ ěr rù , yòu ěr chū

tai trái vào, tai phải ra

希耳伯特
xī ěr bó tè

David Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức

忠言逆耳
zhōng yán nì ěr

lời khuyên trung thực khó nghe

爱耳日
ài ěr rì

Ngày Chăm sóc Tai (3 tháng 3)

扇风耳朵
shān fēng ěr duo

tai vểnh

打耳光
dǎ ěr guāng

tát vào mặt

抓耳挠腮
zhuā ěr náo sāi

gãi tai gãi má (biểu thị sự lo lắng, vui mừng, bực bội v.v.) (thành ngữ)

招风耳
zhāo fēng ěr

tai vểnh

拭目倾耳
shì mù qīng ěr

chăm chú theo dõi và lắng nghe

掩人耳目
yǎn rén ěr mù

lừa dối người khác (thành ngữ)

掩耳
yǎn ěr

bịt tai không nghe

掩耳盗铃
yǎn ěr dào líng

bịt tai trộm chuông (nghĩa đen)

撒母耳记上
sā mǔ ěr jì shàng

Sách Sa-mu-ên thứ nhất

撒母耳记下
sā mǔ ěr jì xià

Sách Sa-mu-ên thứ hai

斯佩耳特小麦
sī pèi ěr tè xiǎo mài

lúa mì spelt (Triticum spelta)

日耳曼
rì ěr màn

Germanic

日耳曼语
rì ěr màn yǔ

ngôn ngữ German

木耳
mù ěr

mộc nhĩ; nấm mèo (nấm ăn được)

李耳
lǐ ěr

Lão Tử

栗耳短脚鹎
lì ěr duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau tai nâu (Hypsipetes amaurotis)

栗耳凤鹛
lì ěr fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim yuhina Đông Dương (Yuhina torqueola)

栗耳鹀
lì ěr wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô tai hạt dẻ (Emberiza fucata)

毛腿耳夜鹰
máo tuǐ ěr yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi tai lớn (Eurostopodus macrotis)

波义耳
bō yì ěr

Boyle (tên)

洗耳恭听
xǐ ěr gōng tīng

lắng nghe với sự chú ý tôn kính

炮耳
pào ěr

ngỗng pháo

焦耳
jiāo ěr

jun (đơn vị năng lượng)

熊耳山
xióng ěr shān

Núi Hùng Nhĩ, công viên địa chất quốc gia ở Tảo Trang, nam Sơn Đông

玻意耳
bō yì ěr

Robert Boyle (1627-1691), nhà hóa học người Anh

当耳旁风
dàng ěr páng fēng

coi như gió thoảng bên tai

当耳边风
dàng ěr biān fēng

coi như gió thoảng bên tai

白木耳
bái mù ěr

nấm trắng (Tremella fuciformis)

白耳奇鹛
bái ěr qí méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi trắng tai (Heterophasia auricularis)

眼瞎耳聋
yǎn xiā ěr lóng

mù điếc tai ngơ (thành ngữ)

眼见为实,耳听为虚
yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xū

mắt thấy mới là thật, tai nghe chỉ là hư (thành ngữ); đừng tin những gì người ta nói cho đến khi tự mình chứng kiến

眼观六路耳听八方
yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng

mắt nhìn sáu đường, tai nghe tám hướng (thành ngữ)

眼观四处,耳听八方
yǎn guān sì chù , ěr tīng bā fāng

xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方

眼观四面,耳听八方
yǎn guān sì miàn , ěr tīng bā fāng

nhìn bốn phía, nghe tám hướng (thành ngữ)

短耳鸮
duǎn ěr xiāo

cú lợn lửa

秋风过耳
qiū fēng guò ěr

như gió thu lướt qua tai; không mảy may bận tâm

红耳鹎
hóng ěr bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào (Pycnonotus jocosus)

纳塔乃耳
nà tǎ nǎi ěr

Nathaniel

耙耳朵
pā ěr duo

(phương ngữ) sợ vợ

耳下腺
ěr xià xiàn

tuyến dưới tai

耳刮子
ěr guā zi

(thông tục) cái tát vào mặt

耳力
ěr lì

thính lực

耳垂
ěr chuí

dái tai

耳垢
ěr gòu

ráy tai

耳塞
ěr sāi

nút tai

耳坠子
ěr zhuì zi

hoa tai dạng rủ (đồ trang sức treo)

耳套
ěr tào

cái bịt tai

耳子
ěr zi

quai (nồi)

耳屎
ěr shǐ

ráy tai

耳廓
ěr kuò

tai ngoài

耳廓狐
ěr kuò hú

cáo fennec

耳挖
ěr wā

cái ngoáy tai

耳挖勺
ěr wā sháo

cái ngoáy tai (phương ngữ)

耳挖子
ěr wā zi

cái ngoáy tai

耳提面命
ěr tí miàn mìng

khuyên bảo chân thành (thành ngữ)

耳掴子
ěr guāi zi

cái tát

耳旁风
ěr páng fēng

gió thoảng qua tai

耳朵软
ěr duo ruǎn

dễ tin

耳根
ěr gēn

gốc tai

耳根子
ěr gēn zi

tai

耳根子软
ěr gēn zi ruǎn

dễ tin

耳根清净
ěr gēn qīng jìng

tai nghe thanh tịnh, không bị quấy nhiễu (thành ngữ)

耳根软
ěr gēn ruǎn

dễ tin

耳壳
ěr ké

tai ngoài

耳洞
ěr dòng

lỗ xỏ khuyên tai

耳源性
ěr yuán xìng

do nguyên nhân từ tai

耳源性眩晕
ěr yuán xìng xuàn yùn

chóng mặt do tai

耳温枪
ěr wēn qiāng

nhiệt kế đo tai

耳濡目染
ěr rú mù rǎn

bị ảnh hưởng

耳熟
ěr shú

nghe quen

耳片
ěr piān

tab (của trình duyệt web)

耳畔
ěr pàn

bên tai

耳痛
ěr tòng

đau tai

耳目
ěr mù

mắt và tai

耳罩
ěr zhào

bịt tai

耳闻
ěr wén

nghe nói

耳闻不如目见
ěr wén bù rú mù jiàn

nghe không bằng thấy

耳聪目明
ěr cōng mù míng

tai thính mắt tinh (thành ngữ)

耳听为虚,眼见为实
ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí

nghe thì không tin, thấy mới tin

耳聋
ěr lóng

điếc

耳背
ěr bèi

bị khiếm thính

耳膜
ěr mó

màng nhĩ

耳蜗
ěr wō

ốc tai

耳蜡
ěr là

ráy tai

耳语
ěr yǔ

nói thầm vào tai ai đó

耳软
ěr ruǎn

dễ tin

耳边风
ěr biān fēng

gió thoảng qua tai

耳郭
ěr guō

tai ngoài

耳钉
ěr dīng

khuyên tai đinh

耳针
ěr zhēn

châm cứu tai (liệu pháp châm cứu ở tai)

耳饰
ěr shì

đồ trang sức ở tai (khuyên tai, hoa tai, đinh tai v.v.)

耳发
ěr fa

tóc mai (nam giới)

耳鬓厮磨
ěr bìn sī mó

nghĩa đen: chơi cùng nhau tai kề tai, thái dương kề thái dương (thành ngữ)

耳鸣
ěr míng

ù tai

耳麦
ěr mài

tai nghe

耳鼓
ěr gǔ

màng nhĩ

耳鼻咽喉
ěr bí yān hóu

tai mũi họng

聒耳
guō ěr

ồn ào chói tai

聂耳
niè ěr

Nie Er (1912-1935), nhạc sĩ, tác giả bài Quốc ca Trung Quốc 'March of the Volunteers'

肥头大耳
féi tóu dà ěr

béo phì; mập mạp

范德瓦耳斯
fàn dé wǎ ěr sī

van der Waals

范德瓦耳斯力
fàn dé wǎ ěr sī lì

lực van der Waals

蒲式耳
pú shì ěr

giạ (tám galông)

苍耳
cāng ěr

ké đầu ngựa (thực vật học)

蓝耳拟啄木鸟
lán ěr nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) cu rốc tai xanh (Megalaima australis)

蓝耳病
lán ěr bìng

hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản ở lợn (PRRS)

蓝耳翠鸟
lán ěr cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh tai xanh (Alcedo meninting)

褐耳鹰
hè ěr yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt shikra (Accipiter badius)

西南栗耳凤鹛
xī nán lì ěr fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào sọc (Yuhina castaniceps)

亲耳
qīn ěr

tận tai

言犹在耳
yán yóu zài ěr

lời nói vẫn còn văng vẳng bên tai

竖起耳朵
shù qǐ ěr duo

vểnh tai lên nghe

赫耳墨斯
hè ěr mò sī

Hermes, trong thần thoại Hy Lạp, sứ giả của các vị thần

软耳朵
ruǎn ěr duo

người dễ tin

逆耳
nì ěr

khó nghe

逆耳之言
nì ěr zhī yán

lời nói chói tai (thành ngữ); sự thật cay đắng

酒酣耳热
jiǔ hān ěr rè

say sưa vui vẻ (thành ngữ)

银耳
yín ěr

nấm tuyết (Tremella fuciformis)

银耳噪鹛
yín ěr zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bạc tai (Trochalopteron melanostigma)

银耳相思鸟
yín ěr xiāng sī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi bạc tai (Leiothrix argentauris)

长耳鸮
cháng ěr xiāo

cú mèo tai dài (Asio otus)

阿耳忒弥斯
ā ěr tè mí sī

Artemis (nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp)

阿耳戈斯
ā ěr gē sī

Argus

阿耳茨海默氏病
ā ěr cí hǎi mò shì bìng

bệnh Alzheimer

附耳
fù ěr

ghé tai vào tai ai đó (để thì thầm)

隔壁有耳
gé bì yǒu ěr

vách có tai

隔墙有耳
gé qiáng yǒu ěr

vách có tai (thành ngữ)

雪耳
xuě ěr

nấm tuyết (Tremella fuciformis)

震耳
zhèn ěr

chói tai

震耳欲聋
zhèn ěr yù lóng

chói tai, điếc tai

顺耳
shùn ěr

dễ nghe

顺风耳
shùn fēng ěr

người có thính giác siêu phàm (trong truyện hư cấu)

头戴式耳机
tóu dài shì ěr jī

tai nghe chụp đầu

马耳他
mǎ ěr tā

Malta

马耳东风
mǎ ěr dōng fēng

gió đông thổi vào tai ngựa (thành ngữ)

黑木耳
hēi mù ěr

mộc nhĩ đen