Bỏ qua đến nội dung

zhōu
HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vòng
  2. 2. chu kỳ
  3. 3. trọn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我姓
Nguồn: Tatoeba.org (ID 347302)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 周

上周
shàng zhōu

tuần trước

下周
xià zhōu

tuần tới

周到
zhōu dào

chu đáo

周围
zhōu wéi

xung quanh

周密
zhōu mì

kỹ lưỡng

周折
zhōu zhé

khó khăn

周旋
zhōu xuán

giao tiếp

周转
zhōu zhuǎn

luân chuyển

周边
zhōu biān

xung quanh

四周
sì zhōu

xung quanh

众所周知
zhòng suǒ zhōu zhī

như mọi người đều biết

周年
zhōu nián

kỷ niệm

周期
zhōu qī

chu kỳ

周末
zhōu mò

cuối tuần

一周
yī zhōu

một tuần

不周
bù zhōu

không chu đáo

不周山
bù zhōu shān

Bất Chu Sơn

不周延
bù zhōu yán

không chu diên

亚洲周刊
yà zhōu zhōu kān

Tạp chí Châu Á

元素周期表
yuán sù zhōu qī biǎo

bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

兆周
zhào zhōu

mêgahertz

北京周报
běi jīng zhōu bào

Bắc Kinh tuần báo

北周
běi zhōu

nhà Bắc Chu

千周
qiān zhōu

kilôxich

南方周末
nán fāng zhōu mò

Nam Phương Chu Mạt

周一岳
zhōu yī yuè

Châu Nhất Nhạc

周三径一
zhōu sān jìng yī

chu vi hình tròn gấp ba lần bán kính

周中
zhōu zhōng

ngày giữa tuần

周代
zhōu dài

nhà Chu

周作人
zhōu zuò rén

Chu Tác Nhân

周备
zhōu bèi

chu đáo

周传瑛
zhōu chuán yīng

Chu Truyền Anh

周全
zhōu quán

toàn diện

周公
zhōu gōng

Chu Công

周勃
zhōu bó

Chu Bột

周口
zhōu kǒu

Chu Khẩu

周口市
zhōu kǒu shì

Chu Khẩu, thành phố cấp địa khu ở phía đông Hà Nam

周口店
zhōu kǒu diàn

Di chỉ tiền sử Chu Khẩu Điếm tại quận Phòng Sơn, Bắc Kinh

周围性眩晕
zhōu wéi xìng xuàn yùn

chóng mặt ngoại biên

周报
zhōu bào

báo hàng tuần

周宣王
zhōu xuān wáng

Chu Tuyên Vương

周家
zhōu jiā

Võ thuật Châu Gia

周宁
zhōu níng

huyện Chu Ninh

周宁县
zhōu níng xiàn

huyện Chu Ninh

周小川
zhōu xiǎo chuān

Chu Tiểu Xuyên

周幽王
zhōu yōu wáng

Chu U Vương

周延
zhōu yán

chu toàn diện

周恩来
zhōu ēn lái

Chu Ân Lai

周成王
zhōu chéng wáng

Chu Thành Vương

周扒皮
zhōu bā pí

Chu Bá Bì, nhân vật điển hình của kẻ bóc lột trong truyện ngắn 'Nửa đêm gà gáy'

周敦颐
zhōu dūn yí

Chu Đôn Di

周文王
zhōu wén wáng

Chu Văn Vương

周易
zhōu yì

Kinh Dịch

周星驰
zhōu xīng chí

Châu Tinh Trì

周晬
zhōu zuì

tròn một năm (ví dụ: ngày sinh nhật đầu tiên của trẻ)

周书
zhōu shū

Chu thư

周会
zhōu huì

họp hằng tuần

周有光
zhōu yǒu guāng

Chu Hữu Quang

周朝
zhōu cháo

nhà Chu

周期函数
zhōu qī hán shù

hàm tuần hoàn

周村
zhōu cūn

quận Chu Thôn

周村区
zhōu cūn qū

quận Chu Thôn

周杰伦
zhōu jié lún

Châu Kiệt Luân

周梁淑怡
zhōu liáng shū yí

Selina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), nữ chính trị gia Hồng Kông

周树人
zhōu shù rén

Chu Thụ Nhân

周武王
zhōu wǔ wáng

Chu Vũ Vương

周武王姬发
zhōu wǔ wáng jī fā

Chu Vũ Vương Cơ Phát

周永康
zhōu yǒng kāng

Chu Vĩnh Khang

周波
zhōu bō

chu kỳ

周渝民
zhōu yú mín

Châu Du Dân (1981-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan, thành viên nhóm nhạc F4

周润发
zhōu rùn fā

Châu Nhuận Phát

周济
zhōu jì

cứu tế

周狗
zhōu gǒu

chó ngoan ngoãn, tay sai

周王朝
zhōu wáng cháo

nhà Chu

周瑜
zhōu yú

Chu Du (175-210), danh tướng nước Ngô thời Tam Quốc, người thắng trận Xích Bích

周瑜打黄盖
zhōu yú dǎ huáng gài

cả hai bên đều đồng thuận

周璇
zhōu xuán

Châu Toàn (1918-1957), ca sĩ và diễn viên điện ảnh Trung Quốc

周瘦鹃
zhōu shòu juān

Chu Thọ Quyên

周知
zhōu zhī

được biết rộng rãi

周礼
zhōu lǐ

Chu Lễ (kinh điển Nho giáo)

周穆王
zhōu mù wáng

Chu Mục Vương

周立波
zhōu lì bō

Chu Lập Ba (1908-1979), nhà báo, dịch giả và tiểu thuyết gia cánh tả

周章
zhōu zhāng

khó khăn

周总理
zhōu zǒng lǐ

Thủ tướng Chu Ân Lai (1898-1976)

周至
zhōu zhì

huyện Chu Chí ở Tây An, Thiểm Tây

周至县
zhōu zhì xiàn

huyện Chu Chí

周华健
zhōu huá jiàn

Châu Hoa Kiện

周处
zhōu chǔ

Chu Xử

周详
zhōu xiáng

chu đáo

周身
zhōu shēn

toàn thân

周转不开
zhōu zhuǎn bù kāi

gặp khó khăn về tài chính

周转不灵
zhōu zhuǎn bù líng

gặp vấn đề về dòng tiền

周转金
zhōu zhuǎn jīn

quỹ luân chuyển

周速
zhōu sù

thời gian chu kỳ

周游
zhōu yóu

đi vòng quanh

周游世界
zhōu yóu shì jiè

đi vòng quanh thế giới

周游列国
zhōu yóu liè guó

chu du nhiều nước

周遭
zhōu zāo

xung quanh

周边商品
zhōu biān shāng pǐn

hàng hóa phụ trợ

周长
zhōu cháng

chu vi

圆周
yuán zhōu

chu vi

圆周率
yuán zhōu lǜ

số pi

夏商周
xià shāng zhōu

Nhà Hạ, Thương và Chu, các triều đại Trung Quốc sớm nhất được ghi nhận

大费周章
dà fèi zhōu zhāng

tốn nhiều công sức

太平洋周边
tài píng yáng zhōu biān

Vành đai Thái Bình Dương

太阳黑子周
tài yáng hēi zǐ zhōu

chu kỳ vết đen mặt trời

后周
hòu zhōu

Hậu Chu thời Ngũ Đại (951-960), trung tâm ở Sơn Đông và Hà Bắc, kinh đô tại Khai Phong

抓周
zhuā zhōu

tục đặt nhiều đồ vật (bút lông, bàn tính, v.v.) trước mặt trẻ nhân dịp tròn một tuổi để xem trẻ chọn món nào (món được chọn được coi là dấu hiệu về khuynh hướng, nghề nghiệp tương lai của trẻ)

扩散周知
kuò sàn zhōu zhī

để mọi người biết

数周
shù zhōu

vài tuần

新闻周刊
xīn wén zhōu kān

tạp chí Newsweek

曲周
qǔ zhōu

huyện Khúc Chu ở Hàm Đan, Hà Bắc

曲周县
qǔ zhōu xiàn

huyện Khúc Chu ở Hàm Đan, Hà Bắc

东周
dōng zhōu

Đông Chu (770-221 TCN)

东西周
dōng xī zhōu

Tây Chu (1045-771 TCN) và Đông Chu (770-256 TCN)

林周
lín zhōu

huyện Lhünzhub, Tây Tạng

林周县
lín zhōu xiàn

huyện Lhünzhub

查理周刊
chá lǐ zhōu kān

Charlie Hebdo (tạp chí Pháp)

梁唐晋汉周书
liáng táng jìn hàn zhōu shū

tên gọi khác của Lịch sử Ngũ Đại giữa Đường và Tống

殊域周咨录
shū yù zhōu zī lù

Ghi chép về các vùng đất xa lạ (1574) của triều Minh về thám hiểm và quan hệ ngoại giao

每周
měi zhōu

mỗi tuần

每周一次
měi zhōu yī cì

mỗi tuần một lần

牙周炎
yá zhōu yán

viêm nha chu

牙周病
yá zhōu bìng

bệnh nha chu

现金周转
xiàn jīn zhōu zhuǎn

dòng tiền

环顾四周
huán gù sì zhōu

nhìn quanh

生命周期
shēng mìng zhōu qī

vòng đời

神圣周
shén shèng zhōu

Tuần Thánh

等周
děng zhōu

đẳng chu

等周不等式
děng zhōu bù děng shì

bất đẳng thức đẳng chu

简氏防务周刊
jiǎn shì fáng wù zhōu kān

Jane's Defense Weekly

细胞周期
xì bāo zhōu qī

chu kỳ tế bào

经济周期
jīng jì zhōu qī

chu kỳ kinh tế

圣神降临周
shèng shén jiàng lín zhōu

Tuần lễ Chúa Thánh Thần hiện xuống

肩周炎
jiān zhōu yán

viêm quanh khớp vai (đông cứng vai)

庄周
zhuāng zhōu

Zhuangzi (369-286 TCN), tác giả Đạo giáo

庄周梦蝶
zhuāng zhōu mèng dié

Trang Chu mộng điệp (Trang Tử mơ thấy mình là bướm, hay bướm mơ thấy mình là Trang Tử?)

西周
xī zhōu

Tây Chu (1027-771 TCN)

费周折
fèi zhōu zhé

tốn nhiều công sức

周一
zhōu yī

thứ Hai

周三
zhōu sān

thứ Tư

周二
zhōu èr

thứ Ba

周五
zhōu wǔ

thứ Sáu

周六
zhōu liù

thứ Bảy

周刊
zhōu kān

tuần san; tạp chí ra hằng tuần

周四
zhōu sì

thứ Năm

周径
zhōu jìng

chu vi và bán kính

周日
zhōu rì

Chủ nhật

周期性
zhōu qī xìng

tính chu kỳ

周期数
zhōu qī shù

số chu kỳ

周期系
zhōu qī xì

hệ thống tuần hoàn

周期表
zhōu qī biǎo

bảng tuần hoàn (hóa học)

周期解
zhōu qī jiě

nghiệm tuần hoàn (toán học)

周末愉快
zhōu mò yú kuài

Chúc cuối tuần vui vẻ!

周岁
zhōu suì

tròn một tuổi (ví dụ vào ngày sinh nhật đầu tiên của trẻ)

周而复始
zhōu ér fù shǐ

chu kỳ quay trở lại điểm bắt đầu (thành ngữ); xoay vòng

周薪
zhōu xīn

lương hàng tuần

开发周期
kāi fā zhōu qī

chu kỳ phát triển

双周期性
shuāng zhōu qī xìng

tính lưỡng chu kỳ

周到
zhōu dao

chu đáo