改
Định nghĩa
- 1. thay đổi; sửa đổi
- 2. sửa; chữa; chỉnh sửa
- 3. đổi; chuyển
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我本来打算坐火车,后来 改 坐飞机了。
習慣難 改 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 改
sửa đổi; chỉnh sửa; tu chỉnh
sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa
đổi tên
cải thiện; làm tốt hơn
hôm khác; bữa khác
sửa chữa; sửa đổi; uốn nắn; chỉnh sửa
thay đổi thành
đổi phiên bản; sửa lại bản in
chuyển thể; cải biên
cải tiến; cải thiện
cải tạo; sửa lại; độ (xe)
thay đổi
cải tạo; cải biến; thay đổi
cải tiến; cải thiện; làm cho tốt hơn
cải tà quy chính; làm lại cuộc đời; quay về con đường chính đạo
cải cách
cải cách mở cửa
thay đổi; sửa đổi
đổi hẳn lối cũ
Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881
bản thảo sửa đổi
đổi mới
sửa đổi
cải tạo lao động
cải tạo lao động
trại cải tạo lao động
Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia
Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia Trung Quốc
cải cách ruộng đất
cải cách ruộng đất
biến đổi gen
biến đổi gen
biến đổi gen
sửa chữa (văn bản)
mực xóa
(đạo Tin Lành) Cải cách tôn giáo
kiểm tra và sửa đổi
(tiếng lóng Internet) cô gái trẻ (biến thể chịu ảnh hưởng tiếng Quảng Đông của)
nhiều lần dạy bảo mà không sửa đổi
đột nhiên thay đổi kế hoạch (thành ngữ)
ăn năn hối cải
chấm bài
cải đạo
(luật) sửa đổi bản án; giảm án
cải tổ
huyện Gerze ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong
huyện Gerze ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong
đổi giọng, thay đổi cách nói
tiền lễ đổi cách xưng hô, do hai bên cha mẹ tặng cho con dâu hoặc con rể sau đám cưới
cải thiện thông tin liên lạc
cải thiện quan hệ
chối
hôm khác; bữa khác; dịp khác
tái giá
chuyển ngành học
sửa lại
xây dựng lại
đổi dây đàn, đổi đường xe (thành ngữ); thay đổi hướng đi một cách mạnh mẽ
sửa đổi lỗi lầm
bỏ ác theo thiện
chuyển đổi
bỏ thói quen xấu
thay đổi (cái gì đó)
cải thiện địa vị xã hội của gia đình bằng cách thăng tiến trong xã hội
xem 改換門庭|改换门庭
thay đổi
chuyển sang triều đại mới
chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới
hoãn lại
đổi nghề
thay đổi hoàn toàn
cải thiện chất lượng nước
chuyển sang dùng
đổi tên
sửa bản thảo
đổi vé
cải tổ
chủ nghĩa cải lương
đổi nghề
thay đổi diện mạo; đổi khác
sửa lại (văn bản, kế hoạch, v.v.)
Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881, theo đó Nga đồng ý trả lại tỉnh Y Lê cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền bất bình đẳng theo hiệp ước
sửa lại bản dịch
sự biến hình
thay đổi vận mệnh
sửa lỗi
cải tà quy chính, làm lại cuộc đời
đổi đường đi
tái cử
tuốc nơ vít
sửa lỗi
(của một tổ chức) chuyển sang chịu sự quản lý của (một cơ quan khác)
nhà cải cách
phe cải cách
nhà cải cách
quá trình cải cách
đổi đầu thay mặt; chỉ thay đổi bề ngoài mà bản chất vẫn như cũ (nghĩa xấu) (thành ngữ)
cải cách chính trị
cải cách chính trị
cải cách
cải cách chữ viết
sửa chữa những sai lầm nếu có, còn nếu không thì cố gắng thêm (thành ngữ)
thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ)
nghe vào buổi sáng và sửa vào buổi tối
sửa lỗi vào buổi tối lỗi lầm buổi sáng (thành ngữ)
Mordecai (tên riêng)
trạng thái nguyên thủy
không hối cải dù phải chết (thành ngữ)
sông núi dễ đổi, tính người khó dời
sông núi dễ đổi, bản tính khó dời (thành ngữ)
cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước)
quyết tâm sửa chữa lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải lỗi lầm quá khứ và làm lại cuộc đời
biết lỗi và sửa lỗi (thành ngữ)
biết nhận lỗi và có thể sửa đổi bản thân (thành ngữ)
sửa đổi
làm giả
cải cách kinh tế
xem 行不更名,坐不改姓
Tôi là tôi, không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và đứng về hành động của mình
cải tạo người dân du cư
Biết lỗi mà sửa được, không gì tốt hơn (thành ngữ)
cải cách hệ thống y tế
cải cách tài chính
đấu tranh, phê phán và cải tạo (khẩu hiệu trong Cách mạng Văn hóa)