Bỏ qua đến nội dung

guǒ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quả
  2. 2. kết quả
  3. 3. quả quyết
  4. 4. quả thực
  5. 5. nếu thực sự

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我對這個結 一點兒也不滿意。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 779517)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 果

如果
rú guǒ

nếu

如果说
rú guǒ shuō

nếu nói

后果
hòu guǒ

hậu quả

成果
chéng guǒ

kết quả

效果
xiào guǒ

kết quả

果园
guǒ yuán

vườn trái cây

果实
guǒ shí

quả

果断
guǒ duàn

quyết đoán

果树
guǒ shù

cây ăn quả

果汁
guǒ zhī

nước trái cây

果然
guǒ rán

thật sự

果真
guǒ zhēn

thật sự

果酱
guǒ jiàng

mứt

水果
shuǐ guǒ

trái cây

硕果
shuò guǒ

thành tựu lớn

糖果
táng guǒ

kẹo

结果
jiē guǒ

cho quả

结果
jié guǒ

kết quả

苹果
píng guǒ

táo

不结果
bù jié guǒ

không kết quả

干果
gān guǒ

trái cây khô

互为因果
hù wéi yīn guǒ

nhân quả tương quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận gắn bó với nhau

人心果
rén xīn guǒ

hồng xiêm

什锦果盘
shí jǐn guǒ pán

đĩa trái cây thập cẩm

仙人掌果
xiān rén zhǎng guǒ

quả xương rồng

修成正果
xiū chéng zhèng guǒ

đắc chính quả

倒果为因
dào guǒ wéi yīn

đảo quả vi nhân

前因后果
qián yīn hòu guǒ

nguyên nhân và hậu quả; toàn bộ quá trình phát triển

刚果
gāng guǒ

Congo

刚果民主共和国
gāng guǒ mín zhǔ gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Congo

刚果河
gāng guǒ hé

Sông Congo

吉事果
jí shì guǒ

bánh churro

嘉宝果
jiā bǎo guǒ

quả jaboticaba

严重后果
yán zhòng hòu guǒ

hậu quả nghiêm trọng

因果
yīn guǒ

nhân quả

因果报应
yīn guǒ bào yìng

nhân quả báo ứng

坐果
zuò guǒ

đậu quả

坚果
jiān guǒ

quả hạch

夏威夷果
xià wēi yí guǒ

hạt mắc ca

多香果
duō xiāng guǒ

đinh hương (Pimenta dioica)

奇异果
qí yì guǒ

quả kiwi

帕果帕果
pà guǒ pà guǒ

Pago Pago, thủ phủ của American Samoa

平果
píng guǒ

huyện Bình Quả ở Bách Sắc, Quảng Tây

平果县
píng guǒ xiàn

huyện Bình Quả ở Bách Sắc, Quảng Tây

庵摩落迦果
ān mó luò jiā guǒ

xem 餘甘子|余甘子

后果自负
hòu guǒ zì fù

tự chịu trách nhiệm về hậu quả của hành vi mạo hiểm; chỉ có thể tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ

必然结果
bì rán jié guǒ

kết quả tất yếu

恶果
è guǒ

hậu quả xấu

挂果
guà guǒ

(cây) ra quả

采果
cǎi guǒ

hái quả

效果图
xiào guǒ tú

hình ảnh mô phỏng kết quả

松果
sōng guǒ

nón thông

松果腺
sōng guǒ xiàn

tuyến tùng

松果体
sōng guǒ tǐ

tuyến tùng

果不其然
guǒ bù qí rán

đúng như dự đoán

果仁
guǒ rén

nhân quả

果倍爽
guǒ bèi shuǎng

Capri-Sun, thương hiệu nước ép trái cây

果冻
guǒ dòng

thạch trái cây

果味胶糖
guǒ wèi jiāo táng

kẹo dẻo vị trái cây

果品
guǒ pǐn

trái cây

果啤
guǒ pí

bia trái cây

果报
guǒ bào

quả báo

果如所料
guǒ rú suǒ liào

đúng như dự đoán

果子
guǒ zi

quả

果子冻
guǒ zi dòng

thạch trái cây

果子狸
guǒ zi lí

cầy hương

果子酱
guǒ zi jiàng

mứt quả

果子露
guǒ zi lù

nước giải khát trái cây

果实散播
guǒ shí sàn bō

sự phát tán quả

果实累累
guǒ shí léi léi

nghĩa đen: quả sai trĩu cành (thành ngữ)

果岭
guǒ lǐng

green (golf) (từ mượn)

果戈里
guǒ gē lǐ

Nikolai Gogol (1809-1852), nhà văn và nhà viết kịch người Nga

果播
guǒ bō

phát tán nhờ quả (chiến lược tiến hóa để phát tán hạt)

果敢
guǒ gǎn

quả cảm; dũng cảm và quyết đoán

果期
guǒ qī

mùa ra quả

果木
guǒ mù

cây ăn quả

果汁机
guǒ zhī jī

máy xay sinh tố

果决
guǒ jué

kiên quyết

果洛
guǒ luò

khu tự trị Tây Tạng Golog ở phía nam Thanh Hải

果洛州
guǒ luò zhōu

Châu tự trị Tây Tạng Golog (tên Tây Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải

果洛藏族自治州
guǒ luò zàng zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Golog (Tây Tạng: Mgo-log Bod-rigs rang-skyong-khul) ở phía nam Thanh Hải

果焰糕点
guǒ yàn gāo diǎn

bánh tart trái cây

果皮
guǒ pí

vỏ trái cây

果穗
guǒ suì

bắp (ngô, cao lương...)

果粉
guǒ fěn

(tiếng lóng) người hâm mộ sản phẩm Apple

果糖
guǒ táng

fructose

果肉
guǒ ròu

cùi quả

果脯
guǒ fǔ

mứt quả

果腹
guǒ fù

ăn no

果胶
guǒ jiāo

pectin

果若
guǒ ruò

nếu

果蔬
guǒ shū

trái cây và rau củ

果蝇
guǒ yíng

ruồi giấm

果农
guǒ nóng

nông dân trồng cây ăn quả

果酒
guǒ jiǔ

rượu trái cây

果馅饼
guǒ xiàn bǐng

bánh tart

梨果
lí guǒ

quả táo (loại quả có lõi như táo, lê)

椰果
yē guǒ

thạch dừa

榛果
zhēn guǒ

hạt phỉ

榴梿果
liú lián guǒ

quả sầu riêng

榴莲果
liú lián guǒ

quả sầu riêng

橙皮果酱
chéng pí guǒ jiàng

mứt cam

欧查果
ōu chá guǒ

sơn trà

歪果仁
wāi guǒ rén

người nước ngoài (tiếng lóng Internet)

毫无效果
háo wú xiào guǒ

vô ích

水果刀
shuǐ guǒ dāo

dao gọt hoa quả

沙果
shā guǒ

quả sơn tra Trung Quốc (Malus asiatica)

浆果
jiāng guǒ

quả mọng

澳洲坚果
ào zhōu jiān guǒ

hạt mắc ca

火龙果
huǒ lóng guǒ

thanh long đỏ

乌饭果
wū fàn guǒ

quả việt quất

无花果
wú huā guǒ

quả sung (Ficus carica)

灯笼果
dēng lóng guǒ

tầm bóp

牛油果
niú yóu guǒ

quả bơ (Persea americana)

玫瑰果
méi guī guǒ

quả tầm xuân

瓜果
guā guǒ

trái cây

白果
bái guǒ

bạch quả

百果
bǎi guǒ

mọi loại trái cây

百香果
bǎi xiāng guǒ

chanh dây

硬壳果
yìng ké guǒ

quả hạch

硕果仅存
shuò guǒ jǐn cún

chỉ còn lại một trong số ít những người vĩ đại còn tồn tại

硕果累累
shuò guǒ lěi lěi

sai trĩu quả

禁果
jìn guǒ

trái cấm (nhất là quan hệ tình dục trước hôn nhân)

颖果
yǐng guǒ

(thực vật học) quả thóc

米果
mǐ guǒ

bánh gạo

红果
hóng guǒ

quả táo gai

统计结果
tǒng jì jié guǒ

kết quả thống kê

维克多·雨果
wéi kè duō · yǔ guǒ

Victor Hugo (1802-1885), nhà văn Pháp

美粒果
měi lì guǒ

Minute Maid (nhãn hiệu)

圣女果
shèng nǚ guǒ

cà chua bi

腰果
yāo guǒ

hạt điều

腰果鸡丁
yāo guǒ jī dīng

gà xào hạt điều

自食其果
zì shí qí guǒ

tự ăn quả của mình (thành ngữ); nghĩa bóng chịu hậu quả do hành động của mình gây ra

自食恶果
zì shí è guǒ

tự ăn quả đắng của mình (thành ngữ)

自食苦果
zì shí kǔ guǒ

xem 自食惡果|自食恶果

芒果
máng guǒ

quả xoài

芒果汁
máng guǒ zhī

nước ép xoài

花果山
huā guǒ shān

Núi Hoa Quả ở Giang Tô, xuất hiện trong Tây Du Ký, điểm du lịch

苦果
kǔ guǒ

quả đắng

英明果断
yīng míng guǒ duàn

sáng suốt và quyết đoán

草果
cǎo guǒ

thảo quả

荚果
jiá guǒ

quả đậu

蒴果
shuò guǒ

quả nang (thực vật học)

蔬果
shū guǒ

rau quả

藏茴香果
zàng huí xiāng guǒ

thì là Ai Cập

藏青果
zàng qīng guǒ

quả chiêu liêu (Terminalia chebula)

苹果公司
píng guǒ gōng sī

Apple Inc.

苹果手机
píng guǒ shǒu jī

điện thoại Apple

苹果核
píng guǒ hé

lõi táo

苹果汁
píng guǒ zhī

nước táo

苹果派
píng guǒ pài

bánh táo

苹果蠹蛾
píng guǒ dù é

sâu bướm hại táo

苹果酒
píng guǒ jiǔ

rượu táo

苹果酱
píng guǒ jiàng

sốt táo

苹果电脑
píng guǒ diàn nǎo

máy tính Apple

苹果馅饼
píng guǒ xiàn bǐng

bánh táo

兰因絮果
lán yīn xù guǒ

khởi đầu tốt đẹp nhưng kết thúc chia ly (quan hệ hôn nhân)

蛇果
shé guǒ

táo đỏ Red Delicious

蛇皮果
shé pí guǒ

quả salak (Salacca zalacca)

言必信,行必果
yán bì xìn , xíng bì guǒ

lời nói phải giữ lời, việc làm phải quả quyết (tục ngữ)

调查结果
diào chá jié guǒ

kết quả điều tra

贝果
bèi guǒ

bánh mì vòng (từ mượn)

宾果
bīn guǒ

bingo (từ mượn)

野果
yě guǒ

quả dại

长生果
cháng shēng guǒ

(phương ngữ) lạc

开心果
kāi xīn guǒ

hạt dẻ cười

鸡蛋果
jī dàn guǒ

quả chanh dây

雨果
yǔ guǒ

Hugo (tên người)

音响效果
yīn xiǎng xiào guǒ

hiệu ứng âm thanh

食不果腹
shí bù guǒ fù

nghĩa đen: thức ăn không đủ no bụng (thành ngữ)

冯内果
féng nèi guǒ

Kurt Vonnegut, Jr. (1922-2007), nhà văn Mỹ

高果糖玉米糖浆
gāo guǒ táng yù mǐ táng jiāng

xi-rô ngô hàm lượng fructose cao (HFCS)

面包果
miàn bāo guǒ

mít

黄果树大瀑布
huáng guǒ shù dà pù bù

Thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận, Quý Châu

黄果树瀑布
huáng guǒ shù pù bù

Thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận, Quý Châu

黑颏果鸠
hēi kē guǒ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu trái cây cằm đen (Ptilinopus leclancheri)

斋果
zhāi guǒ

đồ cúng (tôn giáo)

刚果共和国
gāng guǒ gòng hé guó

Cộng hòa Congo