视
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nhìn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1开电 视 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 视
truyền hình vệ tinh; kênh truyền hình vệ tinh
nhìn chăm chú; nhìn đăm đăm
nhìn kỹ; xem xét kỹ; xem xét lại
điện ảnh và truyền hình; phim ảnh và truyền hình
bỏ qua; không để ý
tỷ lệ người xem (truyền hình)
thù địch; coi như kẻ thù; thù ghét
nhìn thẳng vào; đối mặt
phân biệt đối xử; kỳ thị
chăm chú nhìn; nhìn chằm chằm; theo dõi sát
trân trọng; quý trọng
giám sát; theo dõi
nhìn thẳng
coi thường; khinh miệt; khinh bỉ
thị lực
thị sát; kiểm tra
coi là; xem như; xem là
tầm mắt; tầm nhìn; ánh mắt
thị giác
góc nhìn; góc độ
tầm nhìn; tầm mắt
video
coi thường; khinh thường; xem nhẹ
cận thị
khinh bỉ; coi thường; xem thường
coi trọng; xem trọng; chú trọng
ti vi
phim truyền hình; phim bộ truyền hình
tivi; máy thu hình; máy truyền hình
đài truyền hình
đối xử công bằng với mọi người
nhìn xuống từ trên cao
Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc
Công ty Truyền hình Trung Quốc (CTV, Đài Loan)
Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc
Hệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan
truyền hình tương tác
ngước nhìn
nhìn xuống; trông từ trên xuống
cận thị giả
khinh thị
tài năng xuất chúng
lác trong
nội soi
phân tích
mặt cắt
Al Jazeera (kênh truyền hình tin tức Ả Rập)
bán thị trường thị giác
trừng mắt nhìn
trực quan hóa
điện thoại truyền hình
đánh giá đồng nghiệp
nhìn giận dữ
hồi quy
Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia
ngồi nhìn không quan tâm
làm ngơ
nhìn ban đêm
thiết bị nhìn đêm
kính nhìn đêm
theo dõi chặt chẽ
khảo sát thực địa
nhìn nhau
coi thường
phân biệt đối xử
tuần tra
viêm võng mạc do cytomegalovirus (CMV), bệnh của võng mạc có thể dẫn đến mù lòa
nhìn thẳng vào
nhược thị
tivi màu
gương chiếu hậu
nhìn chằm chằm giận dữ
nhìn chằm chằm giận dữ
phân biệt đối xử theo giới tính
mở rộng tầm nhìn
liếc qua
thăm hỏi (bệnh nhân, tù nhân...)
quyền thăm nom (luật)
xem truyền hình
lượt xem
Truyền hình Giáo dục (Hồng Kông)
truyền hình kỹ thuật số
lác mắt
cảm giác đã từng thấy
theo dõi bí mật
truyền hình cáp
Tháp truyền hình Minh Châu Phương Đông
kiểm tra
truyền hình châu Âu
sinh thiết
Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ
làm mờ sự thật; đánh lừa công chúng bằng những lời lẽ quanh co và cố ý sai trái
xem thường
xem thường
phớt lờ; không để ý đến
coi như không thấy, làm ngơ trước cảnh quen thuộc
kiểm tra tại hiện trường
nhìn quanh (một căn phòng, v.v.)
suy giảm thị lực vỏ não (CVI)
camera an ninh
lỗ nhìn
giám sát cư trú (luật pháp Trung Quốc)
mắt không thể chịu nổi khi nhìn thấy
không liếc nhìn sang bên (thành ngữ)
thị giác
nhìn chằm chằm
thăm hỏi
liếc nhìn
liếc nhìn
trong trạng thái căng cứng
thiển cận
chỉ chú trọng lợi ích trước mắt
video ngắn; đoạn video ngắn
suy giảm thị lực do thần kinh
phân biệt chủng tộc
nhìn trộm
lão thị
lão thị
tự mình quan sát
tự xem mình
tự cho mình thanh cao; tự cao tự đại
tự cho mình là cao; tự cao tự đại
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
coi thường; khinh thường
khinh thường tất cả
nhìn chằm chằm như hổ rình mồi (thành ngữ)
truyền hình vệ tinh
song thị
tùy thuộc vào
độ sáng biểu kiến (thiên văn học)
xem như
video (Hồng Kông)
đo thị lực
bảng đo thị lực
trường nhìn
coi như là giống với
coi như trò trẻ con; xem như chuyện đùa
coi như con đẻ của mình
coi như anh em ruột thịt
khung nhìn
coi như rác rưởi
coi như kẻ thù
coi như đôi giày rách nát
coi như rác rưởi
màn hình (của TV, máy tính, v.v.)
thị sai
một manh mối nhỏ hé lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy sự phát triển của sự việc
suy giảm thị lực
xem cái chết như trở về nhà
xem như con đường nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm việc gì đó
coi ai đó là bạn thân (thành ngữ); tin cậy ai đó
tầm nhìn
đĩa thị giác (giải phẫu)
mù lòa
dây thần kinh thị giác
đĩa thị giác (đầu cuối của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)
đĩa thị giác (đầu cuối của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)
hệ thống không gian thị giác
Windows (hệ điều hành của Microsoft)
võng mạc
làm ngơ, giả vờ không thấy
bằng chứng vật chất đã thấy và nghe
làm ngơ, giả vờ như không thấy
coi như người dưng
phương ngôn thị giác
tầm nhìn
ảo giác thị giác
khiếm thị
hội nghị truyền hình
chương trình video
video theo yêu cầu
nhìn
nhìn kỹ
chuyển hướng nhìn
nhìn chằm chằm
nhìn thấu qua
bản vẽ phối cảnh
phối cảnh (trong hội họa)
phối cảnh (trong hội họa)
tranh vẽ phối cảnh
phép vẽ phối cảnh
quần áo xuyên thấu
giám sát liên tục
nhìn gần
viễn thị
giám sát từ xa
thứ bậc khinh thị
coi trọng giáo dục
ảo ảnh thị giác
truyền hình mạch kín
thị giác hai mắt
tháp truyền hình
phát sóng truyền hình
chương trình truyền hình
chương trình truyền hình
MTV (Music Television)
âm thanh và video
âm thanh và video