Bỏ qua đến nội dung

shì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhìn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
开电
Nguồn: Tatoeba.org (ID 472986)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 视

卫视
wèishì

truyền hình vệ tinh

凝视
níng shì

nhìn chằm chằm

审视
shěn shì

xem xét

影视
yǐng shì

phim ảnh

忽视
hū shì

bỏ qua

收视率
shōu shì lǜ

lượt xem

敌视
dí shì

chống đối

正视
zhèng shì

đối mặt thẳng thắn

歧视
qí shì

đ歧视

注视
zhù shì

nhìn chăm chú

珍视
zhēn shì

trân trọng

监视
jiān shì

giám sát

直视
zhí shì

nhìn thẳng vào

蔑视
miè shì

coi thường

视力
shì lì

thị lực

视察
shì chá

kiểm tra

视为
shì wéi

xem như

视线
shì xiàn

tầm nhìn

视觉
shì jué

thị giác

视角
shì jiǎo

góc nhìn

视野
shì yě

trường nhìn

视频
shì pín

video

轻视
qīng shì

coi thường

近视
jìn shì

cận thị

鄙视
bǐ shì

coi thường

重视
zhòng shì

coi trọng

电视
diàn shì

truyền hình

电视剧
diàn shì jù

phim truyền hình

电视机
diàn shì jī

tivi

电视台
diàn shì tái

truyền hình

一视同仁
yī shì tóng rén

đối xử công bằng với mọi người

下视
xià shì

nhìn xuống từ trên cao

中国中央电视台
zhōng guó zhōng yāng diàn shì tái

Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc

中国电视公司
zhōng guó diàn shì gōng sī

Công ty Truyền hình Trung Quốc (CTV, Đài Loan)

中央电视台
zhōng yāng diàn shì tái

Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc

中华电视
zhōng huá diàn shì

Hệ thống Truyền hình Trung Hoa (CTS), Đài Loan

互动电视
hù dòng diàn shì

truyền hình tương tác

仇视
chóu shì

thù ghét

仰视
yǎng shì

ngước nhìn

俯视
fǔ shì

nhìn xuống

假性近视
jiǎ xìng jìn shì

cận thị giả

傲视
ào shì

khinh thị

傲视群伦
ào shì qún lún

tài năng xuất chúng

内斜视
nèi xié shì

lác trong

内视镜
nèi shì jìng

nội soi

剖视
pōu shì

phân tích

剖视图
pōu shì tú

mặt cắt

半岛电视台
bàn dǎo diàn shì tái

Al Jazeera (kênh truyền hình tin tức Ả Rập)

半视野
bàn shì yě

bán thị trường thị giác

厉目而视
lì mù ér shì

trừng mắt nhìn

可视化
kě shì huà

trực quan hóa

可视电话
kě shì diàn huà

điện thoại truyền hình

同侪检视
tóng chái jiǎn shì

đánh giá đồng nghiệp

嗔视
chēn shì

nhìn giận dữ

回视
huí shì

hồi quy

国家广播电视总局
guó jiā guǎng bō diàn shì zǒng jú

Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia

坐视不理
zuò shì bù lǐ

ngồi nhìn không quan tâm

坐视无睹
zuò shì wú dǔ

làm ngơ

夜视
yè shì

nhìn ban đêm

夜视仪
yè shì yí

thiết bị nhìn đêm

夜视镜
yè shì jìng

kính nhìn đêm

密切注视
mì qiè zhù shì

theo dõi chặt chẽ

实地访视
shí dì fǎng shì

khảo sát thực địa

对视
duì shì

nhìn nhau

小视
xiǎo shì

coi thường

岐视
qí shì

phân biệt đối xử

巡视
xún shì

tuần tra

巨细胞病毒视网膜炎
jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán

viêm võng mạc do cytomegalovirus (CMV), bệnh của võng mạc có thể dẫn đến mù lòa

平视
píng shì

nhìn thẳng vào

弱视
ruò shì

nhược thị

彩电视
cǎi diàn shì

tivi màu

后视镜
hòu shì jìng

gương chiếu hậu

怒目而视
nù mù ér shì

nhìn chằm chằm giận dữ

怒视
nù shì

nhìn chằm chằm giận dữ

性别歧视
xìng bié qí shì

phân biệt đối xử theo giới tính

拓展视野
tuò zhǎn shì yě

mở rộng tầm nhìn

扫视
sǎo shì

liếc qua

探视
tàn shì

thăm hỏi (bệnh nhân, tù nhân...)

探视权
tàn shì quán

quyền thăm nom (luật)

收视
shōu shì

xem truyền hình

收视率
shōu shì lǜ

lượt xem

教育电视
jiào yù diàn shì

Truyền hình Giáo dục (Hồng Kông)

数字电视
shù zì diàn shì

truyền hình kỹ thuật số

斜视
xié shì

lác mắt

既视感
jì shì gǎn

cảm giác đã từng thấy

暗中监视
àn zhōng jiān shì

theo dõi bí mật

有线电视
yǒu xiàn diàn shì

truyền hình cáp

东方明珠电视塔
dōng fāng míng zhū diàn shì tǎ

Tháp truyền hình Minh Châu Phương Đông

检视
jiǎn shì

kiểm tra

欧洲电视
ōu zhōu diàn shì

truyền hình châu Âu

活体检视
huó tǐ jiǎn shì

sinh thiết

消除对妇女一切形式歧视公约
xiāo chú duì fù nǚ yī qiè xíng shì qí shì gōng yuē

Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ

混淆视听
hùn xiáo shì tīng

làm mờ sự thật; đánh lừa công chúng bằng những lời lẽ quanh co và cố ý sai trái

渺视
miǎo shì

xem thường

漠视
mò shì

xem thường

无视
wú shì

phớt lờ; không để ý đến

熟视无睹
shú shì wú dǔ

coi như không thấy, làm ngơ trước cảnh quen thuộc

现场视察
xiàn chǎng shì chá

kiểm tra tại hiện trường

环视
huán shì

nhìn quanh (một căn phòng, v.v.)

皮层性视损伤
pí céng xìng shì sǔn shāng

suy giảm thị lực vỏ não (CVI)

监视器
jiān shì qì

camera an ninh

监视孔
jiān shì kǒng

lỗ nhìn

监视居住
jiān shì jū zhù

giám sát cư trú (luật pháp Trung Quốc)

目不忍视
mù bù rěn shì

mắt không thể chịu nổi khi nhìn thấy

目不斜视
mù bù xié shì

không liếc nhìn sang bên (thành ngữ)

目视
mù shì

thị giác

盯视
dīng shì

nhìn chằm chằm

省视
xǐng shì

thăm hỏi

眄视
miàn shì

liếc nhìn

睨视
nì shì

liếc nhìn

瞪目凝视
dèng mù níng shì

trong trạng thái căng cứng

短视
duǎn shì

thiển cận

短视近利
duǎn shì jìn lì

chỉ chú trọng lợi ích trước mắt

短视频
duǎn shì pín

video ngắn; đoạn video ngắn

神经性视损伤
shén jīng xìng shì sǔn shāng

suy giảm thị lực do thần kinh

种族歧视
zhǒng zú qí shì

phân biệt chủng tộc

窥视
kuī shì

nhìn trộm

老视
lǎo shì

lão thị

老视眼
lǎo shì yǎn

lão thị

临视
lín shì

tự mình quan sát

自视
zì shì

tự xem mình

自视清高
zì shì qīng gāo

tự cho mình thanh cao; tự cao tự đại

自视甚高
zì shì shèn gāo

tự cho mình là cao; tự cao tự đại

荆楚网视
jīng chǔ wǎng shì

IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)

藐视
miǎo shì

khinh miệt

藐视一切
miǎo shì yī qiè

khinh thường tất cả

虎视眈眈
hǔ shì dān dān

nhìn chằm chằm như hổ rình mồi (thành ngữ)

卫星电视
wèi xīng diàn shì

truyền hình vệ tinh

复视
fù shì

song thị

视乎
shì hū

tùy thuộc vào

视亮度
shì liàng dù

độ sáng biểu kiến (thiên văn học)

视作
shì zuò

xem như

视像
shì xiàng

video (Hồng Kông)

视力测定法
shì lì cè dìng fǎ

đo thị lực

视力表
shì lì biǎo

bảng đo thị lực

视区
shì qū

trường nhìn

视同
shì tóng

coi như là giống với

视同儿戏
shì tóng ér xì

coi như trò trẻ con; xem như chuyện đùa

视同己出
shì tóng jǐ chū

coi như con đẻ của mình

视同手足
shì tóng shǒu zú

coi như anh em ruột thịt

视图
shì tú

khung nhìn

视如土芥
shì rú tǔ jiè

coi như rác rưởi

视如寇仇
shì rú kòu chóu

coi như kẻ thù

视如敝屣
shì rú bì xǐ

coi như đôi giày rách nát

视如粪土
shì rú fèn tǔ

coi như rác rưởi

视奸
shì jiān

nhìn chằm chằm khiêu dâm

视屏
shì píng

màn hình (của TV, máy tính, v.v.)

视差
shì chā

thị sai

视微知着
shì wēi zhī zhuó

một manh mối nhỏ hé lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy sự phát triển của sự việc

视损伤
shì sǔn shāng

suy giảm thị lực

视死如归
shì sǐ rú guī

xem cái chết như trở về nhà

视为畏途
shì wéi wèi tú

xem như con đường nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm việc gì đó

视为知己
shì wéi zhī jǐ

coi ai đó là bạn thân (thành ngữ); tin cậy ai đó

视界
shì jiè

tầm nhìn

视盘
shì pán

đĩa thị giác (giải phẫu)

视盲
shì máng

mù lòa

视神经
shì shén jīng

dây thần kinh thị giác

视神经乳头
shì shén jīng rǔ tóu

đĩa thị giác (đầu cuối của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)

视神经盘
shì shén jīng pán

đĩa thị giác (đầu cuối của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)

视空间系统
shì kōng jiān xì tǒng

hệ thống không gian thị giác

视窗
shì chuāng

Windows (hệ điều hành của Microsoft)

视网膜
shì wǎng mó

võng mạc

视而不见
shì ér bù jiàn

làm ngơ, giả vờ không thấy

视听材料
shì tīng cái liào

bằng chứng vật chất đã thấy và nghe

视若无睹
shì ruò wú dǔ

làm ngơ, giả vờ như không thấy

视若路人
shì ruò lù rén

coi như người dưng

视觉方言
shì jué fāng yán

phương ngôn thị giác

视距
shì jù

tầm nhìn

视错觉
shì cuò jué

ảo giác thị giác

视障
shì zhàng

khiếm thị

视频会议
shì pín huì yì

hội nghị truyền hình

视频节目
shì pín jié mù

chương trình video

视频点播
shì pín diǎn bō

video theo yêu cầu

觑视
qù shì

nhìn

谛视
dì shì

nhìn kỹ

转移视线
zhuǎn yí shì xiàn

chuyển hướng nhìn

迫视
pò shì

nhìn chằm chằm

透视
tòu shì

nhìn thấu qua

透视图
tòu shì tú

bản vẽ phối cảnh

透视学
tòu shì xué

phối cảnh (trong hội họa)

透视法
tòu shì fǎ

phối cảnh (trong hội họa)

透视画
tòu shì huà

tranh vẽ phối cảnh

透视画法
tòu shì huà fǎ

phép vẽ phối cảnh

透视装
tòu shì zhuāng

quần áo xuyên thấu

连续监视
lián xù jiān shì

giám sát liên tục

逼视
bī shì

nhìn gần

远视
yuǎn shì

viễn thị

远距离监视
yuǎn jù lí jiān shì

giám sát từ xa

鄙视链
bǐ shì liàn

thứ bậc khinh thị

重视教育
zhòng shì jiào yù

coi trọng giáo dục

错视
cuò shì

ảo ảnh thị giác

闭路电视
bì lù diàn shì

truyền hình mạch kín

双眼视觉
shuāng yǎn shì jué

thị giác hai mắt

电视塔
diàn shì tǎ

tháp truyền hình

电视广播
diàn shì guǎng bō

phát sóng truyền hình

电视秀
diàn shì xiù

chương trình truyền hình

电视节目
diàn shì jié mù

chương trình truyền hình

音乐电视
yīn yuè diàn shì

MTV (Music Television)

音视
yīn shì

âm thanh và video

音视频
yīn shì pín

âm thanh và video