Bỏ qua đến nội dung

zuǐ
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. miệng
  2. 2. mỏ
  3. 3. vòi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他张开了
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3718928)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 嘴

七嘴八舌
qī zuǐ bā shé

thảo luận sôi nổi

吵嘴
chǎo zuǐ

cãi vã

咧嘴
liě zuǐ

cười toe

嘴唇
zuǐ chún

môi

嘴巴
zuǐ ba

miệng

插嘴
chā zuǐ

ngắt lời

鹮嘴鹬
huán zuǐ yù

chim mỏ thìa

七嘴八张
qī zuǐ bā zhāng

xem 七嘴八舌

住嘴
zhù zuǐ

Im đi!

光动嘴
guāng dòng zuǐ

chỉ nói suông

刀子嘴巴,豆腐心
dāo zi zuǐ ba , dòu fu xīn

dao sắc nhưng lòng mềm như đậu phụ

刀子嘴,豆腐心
dāo zi zuǐ , dòu fu xīn

miệng sắc như dao nhưng lòng mềm như đậu phụ

剪嘴鸥
jiǎn zuǐ ōu

chim xúc cá Ấn Độ

剑嘴鹛
jiàn zuǐ méi

chim họa mi mỏ kiếm mảnh

努嘴
nǔ zuǐ

bĩu môi

动嘴
dòng zuǐ

nói

动嘴皮
dòng zuǐ pí

động môi

动嘴皮子
dòng zuǐ pí zi

xem 動嘴皮|动嘴皮

勺嘴鹬
sháo zuǐ yù

chim choắt thìa

印缅斑嘴鸭
yìn miǎn bān zuǐ yā

vịt mỏ khoang Ấn Độ

厚嘴啄花鸟
hòu zuǐ zhuó huā niǎo

chim ăn hoa mỏ dày

厚嘴绿鸠
hòu zuǐ lǜ jiū

chim bồ câu xanh mỏ dày

厚嘴苇莺
hòu zuǐ wěi yīng

chim chích mỏ dày

反嘴
fǎn zuǐ

cãi lại

反嘴鹬
fǎn zuǐ yù

cà khe

吃人家的嘴软,拿人家的手短
chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

Ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn

合不拢嘴
hé bù lǒng zuǐ

không khép được miệng

名嘴
míng zuǐ

bình luận viên nổi tiếng

呲牙咧嘴
zī yá liě zuǐ

nhăn nhó (vì đau)

咧开嘴笑
liě kāi zuǐ xiào

cười toe toét

咪嘴
mī zuǐ

nhép môi

嘟着嘴
dū zhe zuǐ

bĩu môi

嘴上没毛,办事不牢
zuǐ shàng méi máo , bàn shì bù láo

miệng còn non, việc chưa chắc

嘴上无毛,办事不牢
zuǐ shàng wú máo , bàn shì bù láo

xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢

嘴不严
zuǐ bù yán

hay nói hớ

嘴乖
zuǐ guāi

ăn nói khéo léo

嘴啃泥
zuǐ kěn ní

ngã sấp mặt

嘴严
zuǐ yán

kín miệng

嘴子
zuǐ zi

miệng

嘴尖
zuǐ jiān

kén chọn

嘴巴子
zuǐ ba zi

cái tát

嘴快
zuǐ kuài

nói hớ

嘴快心直
zuǐ kuài xīn zhí

nói thẳng nói thật

嘴损
zuǐ sǔn

chua mồm

嘴敞
zuǐ chǎng

nói nhiều

嘴欠
zuǐ qiàn

hay nói hớ

嘴炮
zuǐ pào

nói khoác

嘴牢
zuǐ láo

kín miệng

嘴琴
zuǐ qín

đàn môi

嘴甜
zuǐ tián

nói ngọt

嘴甜心苦
zuǐ tián xīn kǔ

miệng ngọt lòng cay

嘴皮子
zuǐ pí zi

môi

嘴直
zuǐ zhí

nói thẳng

嘴硬
zuǐ yìng

không chịu nhận lỗi

嘴硬心软
zuǐ yìng xīn ruǎn

xem 刀子嘴,豆腐心

嘴稳
zuǐ wěn

kín miệng

嘴脸
zuǐ liǎn

bộ mặt

嘴里
zuǐ lǐ

trong miệng

嘴角
zuǐ jiǎo

khóe miệng

嘴软
zuǐ ruǎn

mềm mỏng

嘴馋
zuǐ chán

tham ăn

嘴松
zuǐ sōng

lắm mồm

噘嘴
juē zuǐ

bĩu môi

喷嘴
pēn zuǐ

vòi phun

回嘴
huí zuǐ

cãi lại

围嘴
wéi zuǐ

yếm

多嘴
duō zuǐ

nói nhiều

多嘴多舌
duō zuǐ duō shé

tọc mạch và bép xép

大嘴巴
dà zuǐ ba

kẻ ba hoa

大嘴乌鸦
dà zuǐ wū yā

quạ mỏ lớn (Corvus macrorhynchos)

大嘴鸟
dà zuǐ niǎo

chim toucan

大长嘴地鸫
dà cháng zuǐ dì dōng

chim họa mi mỏ dài (Zoothera monticola)

奶嘴
nǎi zuǐ

núm vú (trên bình sữa của em bé)

安抚奶嘴
ān fǔ nǎi zuǐ

núm vú giả (cho trẻ sơ sinh)

宽嘴鹟莺
kuān zuǐ wēng yīng

chim chích mỏ rộng (Tickellia hodgsoni)

对嘴
duì zuǐ

nhép môi

小嘴乌鸦
xiǎo zuǐ wū yā

quạ xác chết (Corvus corone)

小嘴鸻
xiǎo zuǐ héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi Á-Âu (Charadrius morinellus)

尖嘴鱼
jiān zuǐ yú

cá bàng chài Ấn Độ - Thái Bình Dương (Gomphosus varius)

山嘴
shān zuǐ

mũi núi

巨嘴柳莺
jù zuǐ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích Radde (Phylloscopus schwarzi)

巨嘴沙雀
jù zuǐ shā què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ sa mạc (Rhodospiza obsoleta)

巨嘴短翅莺
jù zuǐ duǎn chì yīng

chim chích bụi mỏ dài (Locustella major)

巨嘴鸟
jù zuǐ niǎo

chim toucan

弄嘴弄舌
nòng zuǐ nòng shé

gây tranh cãi bằng lời khoe khoang, tán gẫu (thành ngữ)

张嘴
zhāng zuǐ

mở miệng (để nói, đặc biệt là để yêu cầu)

强嘴
jiàng zuǐ

cãi lại

别嘴
biè zuǐ

nói ngọng, nói lắp bắp

弯嘴滨鹬
wān zuǐ bīn yù

chim lội mỏ cong (Calidris ferruginea)

心直嘴快
xīn zhí zuǐ kuài

thẳng thắn và bộc trực

快嘴
kuài zuǐ

không giữ được suy nghĩ cho riêng mình

急嘴急舌
jí zuǐ jí shé

nghĩa đen miệng nhanh lưỡi nhanh

扁嘴海雀
biǎn zuǐ hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim anca cổ đại (Synthliboramphus antiquus)

打嘴
dǎ zuǐ

tát vào mặt ai đó

打嘴巴
dǎ zuǐ ba

tát vào mặt

抽嘴巴
chōu zuǐ ba

tát vào mặt

拌嘴
bàn zuǐ

cãi nhau

拌嘴斗舌
bàn zuǐ dòu shé

cãi nhau

拙嘴笨舌
zhuō zuǐ bèn shé

vụng miệng, lúng túng khi nói

挑嘴
tiāo zuǐ

kén ăn

挑嘴
tiǎo zuǐ

gây mâu thuẫn

掌嘴
zhǎng zuǐ

tát vào mặt

挂在嘴上
guà zai zuǐ shang

chỉ nói suông, không làm

挂在嘴边
guà zài zuǐ biān

luôn nói đi nói lại (điều gì đó)

搭嘴
dā zuǐ

đáp lời

撅嘴
juē zuǐ

bĩu môi

撇嘴
piě zuǐ

bĩu môi

改嘴
gǎi zuǐ

chối

斑嘴鸭
bān zuǐ yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ đốm phương Đông (Anas zonorhyncha)

斑嘴鹈鹕
bān zuǐ tí hú

bồ nông chân xám (Pelecanus philippensis)

斑翅拟蜡嘴雀
bān chì nǐ là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày cánh đốm (Mycerobas melanozanthos)

斑胸钩嘴鹛
bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus gravivox

有嘴没舌
yǒu zuǐ mò shé

câm như hến

有嘴无心
yǒu zuǐ wú xīn

nói mà không có ý định thực hiện

棕头钩嘴鹛
zōng tóu gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong đầu nâu (Pomatorhinus ochraceiceps)

棕颈钩嘴鹛
zōng jǐng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong cổ nâu (Pomatorhinus ruficollis)

楔嘴鹩鹛
xiē zuǐ liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ nêm Cachar (Sphenocichla roberti)

樱桃小嘴
yīng táo xiǎo zuǐ

miệng nhỏ như quả anh đào (thành ngữ)

歪嘴
wāi zuǐ

miệng méo

油嘴
yóu zuǐ

khéo nói và xảo quyệt

油嘴滑舌
yóu zuǐ huá shé

ba hoa

滴水嘴兽
dī shuǐ zuǐ shòu

gargouille (kiến trúc)

满嘴
mǎn zuǐ

đầy miệng (vật chất)

满嘴喷粪
mǎn zuǐ pēn fèn

nói bậy nói bạ

满嘴起疱
mǎn zuǐ qǐ pào

mọc mụn nước khắp miệng

满嘴跑火车
mǎn zuǐ pǎo huǒ chē

(thành ngữ) nói năng hoạt bát, lưỡi không xương

满嘴跑舌头
mǎn zuǐ pǎo shé tou

nói năng không suy nghĩ

漏嘴
lòu zuǐ

lỡ lời

滤嘴
lǜ zuǐ

đầu lọc thuốc lá

乌嘴柳莺
wū zuǐ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)

乌鸦嘴
wū yā zuǐ

mỏ quạ

牛头不对马嘴
niú tóu bù duì mǎ zuǐ

xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴

狗嘴里吐不出象牙
gǒu zuǐ li tǔ bù chū xiàng yá

nghĩa đen không có ngà voi từ miệng chó (thành ngữ)

琵嘴鸭
pí zuǐ yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ thìa phương Bắc (Anas clypeata)

白嘴端凤头燕鸥
bái zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

nhàn điên mỏ trắng

白斑翅拟蜡嘴雀
bái bān chì nǐ là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày cánh trắng (Mycerobas carnipes)

白翅交嘴雀
bái chì jiāo zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim chéo cánh trắng (Loxia leucoptera)

短嘴山椒鸟
duǎn zuǐ shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) phường chèo mỏ ngắn (Pericrocotus brevirostris)

短嘴豆雁
duǎn zuǐ dòu yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đậu lãnh nguyên (Anser serrirostris)

短嘴金丝燕
duǎn zuǐ jīn sī yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến núi Himalaya (Aerodramus brevirostris)

石嘴山
shí zuǐ shān

Thạch Chủy Sơn, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp Nội Mông Cổ

石嘴山区
shí zuǐ shān qū

khu Thạch Chủy Sơn của thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ

石嘴山市
shí zuǐ shān shì

Thạch Chủy Sơn, thành phố cấp địa khu tại Ninh Hạ, giáp Nội Mông Cổ

磨嘴
mó zuǐ

cãi nhau vô ích

磨嘴皮子
mó zuǐ pí zi

cãi cọ vô ích; nói nhảm

磨破嘴皮
mó pò zuǐ pí

nói mãi đến khô cả họng

磨破嘴皮子
mó pò zuǐ pí zi

nói mãi đến khô cả họng

笨嘴拙腮
bèn zuǐ zhuō sāi

xem 笨嘴拙舌

笨嘴拙舌
bèn zuǐ zhuō shé

vụng về trong lời nói

笨嘴笨舌
bèn zuǐ bèn shé

vụng về trong ăn nói

箍嘴
gū zuǐ

bịt mõm

管住嘴迈开腿
guǎn zhù zuǐ mài kāi tuǐ

kiểm soát miệng, bước chân ra (phương châm giảm cân)

笼嘴
lóng zuǐ

rọ mõm (dụng cụ)

糊嘴
hú zuǐ

kiếm sống lay lắt

红交嘴雀
hóng jiāo zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ chéo đỏ (Loxia curvirostra)

红嘴山鸦
hóng zuǐ shān yā

(loài chim ở Trung Quốc) ác là mỏ đỏ (Pyrrhocorax pyrrhocorax)

红嘴巨鸥
hóng zuǐ jù ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào đen (Hydroprogne caspia)

红嘴椋鸟
hóng zuǐ liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo ngực nâu (Acridotheres burmannicus)

红嘴相思鸟
hóng zuǐ xiāng sī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mỏ đỏ (Leiothrix lutea)

红嘴蓝鹊
hóng zuǐ lán què

chim khách xanh mỏ đỏ (Urocissa erythroryncha)

红嘴钩嘴鹛
hóng zuǐ gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus ferruginosus

红嘴鸦雀
hóng zuǐ yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ két lớn (Conostoma oemodium)

红嘴鸥
hóng zuǐ ōu

mòng biển đầu đen (Chroicocephalus ridibundus)

红嘴鹲
hóng zuǐ méng

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới mỏ đỏ (Phaethon aethereus)

紫宽嘴鸫
zǐ kuān zuǐ dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cochoa tím (Cochoa purpurea)

紫颊直嘴太阳鸟
zǐ jiá zhí zuǐ tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)

细嘴短趾百灵
xì zuǐ duǎn zhǐ bǎi líng

sơn ca ngón ngắn mỏ nhỏ (Calandrella acutirostris)

细嘴鸥
xì zuǐ ōu

mòng biển mỏ mảnh (Chroicocephalus genei)

细嘴黄鹂
xì zuǐ huáng lí

(loài chim ở Trung Quốc) vàng anh mỏ mảnh (Oriolus tenuirostris)

絮嘴
xù zuǐ

nói lải nhải không ngừng

绿嘴地鹃
lǜ zuǐ dì juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim bìm bịp mỏ xanh (Phaenicophaeus tristis)

绿宽嘴鸫
lǜ kuān zuǐ dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi xanh (Cochoa viridis)

绕嘴
rào zuǐ

khó phát âm

缺嘴
quē zuǐ

sứt môi

翘嘴鹬
qiáo zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt Terek (Xenus cinereus)

翻嘴
fān zuǐ

rút lại lời nói

耍嘴皮
shuǎ zuǐ pí

khoe khoang bằng lời nói khéo

耍嘴皮子
shuǎ zuǐ pí zi

nói năng ba hoa

耍贫嘴
shuǎ pín zuǐ

(thông tục) ba hoa, tán dóc

台湾斑胸钩嘴鹛
tái wān bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus erythrocnemis

台湾棕颈钩嘴鹛
tái wān zōng jǐng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)

华南斑胸钩嘴鹛
huá nán bān xiōng gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus swinhoei

亲嘴
qīn zuǐ

hôn môi

角嘴海雀
jiǎo zuǐ hǎi què

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu mũi tê giác (Cerorhinca monocerata)

话到嘴边
huà dào zuǐ biān

lời nói đến bên miệng

话到嘴边留三分
huà dào zuǐ biān liú sān fēn

Lời nói đến miệng giữ lại ba phần; im lặng là vàng.

说嘴
shuō zuǐ

khoe khoang

说溜嘴
shuō liū zuǐ

nói lỡ miệng

说漏嘴
shuō lòu zuǐ

nói hớ

调嘴
tiáo zuǐ

cãi cọ

调嘴学舌
tiáo zuǐ xué shé

gây chuyện xích mích giữa mọi người (thành ngữ)

贫嘴
pín zuǐ

nói nhiều

贫嘴滑舌
pín zuǐ huá shé

lắm mồm và lanh mồm

贫嘴薄舌
pín zuǐ bó shé

lắm mồm và đáo để

贪嘴
tān zuǐ

tham ăn

赤嘴潜鸭
chì zuǐ qián yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Netta rufina)

走嘴
zǒu zuǐ

lỡ lời

轻嘴薄舌
qīng zuǐ bó shé

nói năng nhẹ dạ, thô lỗ

逗嘴
dòu zuǐ

trêu chọc

过滤嘴香烟
guò lǜ zuǐ xiāng yān

thuốc lá đầu lọc