Định nghĩa
- 1. miệng
- 2. mỏ
- 3. vòi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 2他张开了 嘴 。
閉 嘴 !
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 嘴
thảo luận sôi nổi
cãi vã
cười toe
môi
miệng
ngắt lời
chim mỏ thìa
xem 七嘴八舌
Im đi!
chỉ nói suông
dao sắc nhưng lòng mềm như đậu phụ
miệng sắc như dao nhưng lòng mềm như đậu phụ
chim xúc cá Ấn Độ
chim họa mi mỏ kiếm mảnh
bĩu môi
nói
động môi
xem 動嘴皮|动嘴皮
chim choắt thìa
vịt mỏ khoang Ấn Độ
chim ăn hoa mỏ dày
chim bồ câu xanh mỏ dày
chim chích mỏ dày
cãi lại
cà khe
Ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn
không khép được miệng
bình luận viên nổi tiếng
nhăn nhó (vì đau)
cười toe toét
nhép môi
bĩu môi
miệng còn non, việc chưa chắc
xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢
hay nói hớ
ăn nói khéo léo
ngã sấp mặt
kín miệng
miệng
kén chọn
cái tát
nói hớ
nói thẳng nói thật
chua mồm
nói nhiều
hay nói hớ
nói khoác
kín miệng
đàn môi
nói ngọt
miệng ngọt lòng cay
môi
nói thẳng
không chịu nhận lỗi
xem 刀子嘴,豆腐心
kín miệng
bộ mặt
trong miệng
khóe miệng
mềm mỏng
tham ăn
lắm mồm
bĩu môi
vòi phun
cãi lại
yếm
nói nhiều
tọc mạch và bép xép
kẻ ba hoa
quạ mỏ lớn (Corvus macrorhynchos)
chim toucan
chim họa mi mỏ dài (Zoothera monticola)
núm vú (trên bình sữa của em bé)
núm vú giả (cho trẻ sơ sinh)
chim chích mỏ rộng (Tickellia hodgsoni)
nhép môi
quạ xác chết (Corvus corone)
(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi Á-Âu (Charadrius morinellus)
cá bàng chài Ấn Độ - Thái Bình Dương (Gomphosus varius)
mũi núi
(loài chim ở Trung Quốc) chích Radde (Phylloscopus schwarzi)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ sa mạc (Rhodospiza obsoleta)
chim chích bụi mỏ dài (Locustella major)
chim toucan
gây tranh cãi bằng lời khoe khoang, tán gẫu (thành ngữ)
mở miệng (để nói, đặc biệt là để yêu cầu)
cãi lại
nói ngọng, nói lắp bắp
chim lội mỏ cong (Calidris ferruginea)
thẳng thắn và bộc trực
không giữ được suy nghĩ cho riêng mình
nghĩa đen miệng nhanh lưỡi nhanh
(loài chim ở Trung Quốc) chim anca cổ đại (Synthliboramphus antiquus)
tát vào mặt ai đó
tát vào mặt
tát vào mặt
cãi nhau
cãi nhau
vụng miệng, lúng túng khi nói
kén ăn
gây mâu thuẫn
tát vào mặt
chỉ nói suông, không làm
luôn nói đi nói lại (điều gì đó)
đáp lời
bĩu môi
bĩu môi
chối
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ đốm phương Đông (Anas zonorhyncha)
bồ nông chân xám (Pelecanus philippensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày cánh đốm (Mycerobas melanozanthos)
(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus gravivox
câm như hến
nói mà không có ý định thực hiện
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong đầu nâu (Pomatorhinus ochraceiceps)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong cổ nâu (Pomatorhinus ruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ nêm Cachar (Sphenocichla roberti)
miệng nhỏ như quả anh đào (thành ngữ)
miệng méo
khéo nói và xảo quyệt
ba hoa
gargouille (kiến trúc)
đầy miệng (vật chất)
nói bậy nói bạ
mọc mụn nước khắp miệng
(thành ngữ) nói năng hoạt bát, lưỡi không xương
nói năng không suy nghĩ
lỡ lời
đầu lọc thuốc lá
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)
mỏ quạ
xem 驢唇不對馬嘴|驴唇不对马嘴
nghĩa đen không có ngà voi từ miệng chó (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ thìa phương Bắc (Anas clypeata)
nhàn điên mỏ trắng
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày cánh trắng (Mycerobas carnipes)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chéo cánh trắng (Loxia leucoptera)
(loài chim ở Trung Quốc) phường chèo mỏ ngắn (Pericrocotus brevirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đậu lãnh nguyên (Anser serrirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) yến núi Himalaya (Aerodramus brevirostris)
Thạch Chủy Sơn, thành phố cấp địa khu ở Ninh Hạ, giáp Nội Mông Cổ
khu Thạch Chủy Sơn của thành phố Thạch Chủy Sơn, Ninh Hạ
Thạch Chủy Sơn, thành phố cấp địa khu tại Ninh Hạ, giáp Nội Mông Cổ
cãi nhau vô ích
cãi cọ vô ích; nói nhảm
nói mãi đến khô cả họng
nói mãi đến khô cả họng
xem 笨嘴拙舌
vụng về trong lời nói
vụng về trong ăn nói
bịt mõm
kiểm soát miệng, bước chân ra (phương châm giảm cân)
rọ mõm (dụng cụ)
kiếm sống lay lắt
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ chéo đỏ (Loxia curvirostra)
(loài chim ở Trung Quốc) ác là mỏ đỏ (Pyrrhocorax pyrrhocorax)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào đen (Hydroprogne caspia)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo ngực nâu (Acridotheres burmannicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mỏ đỏ (Leiothrix lutea)
chim khách xanh mỏ đỏ (Urocissa erythroryncha)
(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus ferruginosus
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ két lớn (Conostoma oemodium)
mòng biển đầu đen (Chroicocephalus ridibundus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim nhiệt đới mỏ đỏ (Phaethon aethereus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cochoa tím (Cochoa purpurea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)
sơn ca ngón ngắn mỏ nhỏ (Calandrella acutirostris)
mòng biển mỏ mảnh (Chroicocephalus genei)
(loài chim ở Trung Quốc) vàng anh mỏ mảnh (Oriolus tenuirostris)
nói lải nhải không ngừng
(loài chim ở Trung Quốc) chim bìm bịp mỏ xanh (Phaenicophaeus tristis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi xanh (Cochoa viridis)
khó phát âm
sứt môi
(loài chim ở Trung Quốc) choắt Terek (Xenus cinereus)
rút lại lời nói
khoe khoang bằng lời nói khéo
nói năng ba hoa
(thông tục) ba hoa, tán dóc
(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus erythrocnemis
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)
(loài chim ở Trung Quốc) Pomatorhinus swinhoei
hôn môi
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu mũi tê giác (Cerorhinca monocerata)
lời nói đến bên miệng
Lời nói đến miệng giữ lại ba phần; im lặng là vàng.
khoe khoang
nói lỡ miệng
nói hớ
cãi cọ
gây chuyện xích mích giữa mọi người (thành ngữ)
nói nhiều
lắm mồm và lanh mồm
lắm mồm và đáo để
tham ăn
(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu đỏ (Netta rufina)
lỡ lời
nói năng nhẹ dạ, thô lỗ
trêu chọc
thuốc lá đầu lọc