Bỏ qua đến nội dung

dào
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đảo
  2. 2. lật
  3. 3. ngược

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这间屋子不大, 很舒服。
車進車庫。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 894043)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 倒

倒下
dǎo xià

ngã xuống

倒塌
dǎo tā

sụp đổ

倒数
dào shǔ

đếm ngược

倒数
dào shù

số nghịch đảo

倒是
dào shi

trái lại

倒计时
dào jì shí

đếm ngược

倒卖
dǎo mài

chuyển bán kiếm lời

倒车
dǎo chē

đổi xe

倒车
dào chē

lùi xe

倒闭
dǎo bì

phá sản

倒霉
dǎo méi

xui

反倒
fǎn dào

nhưng ngược lại

压倒
yā dǎo

làm choáng ngợp

打倒
dǎ dǎo

lật đổ

摔倒
shuāi dǎo

ngã xuống

晕倒
yūn dǎo

ngất xỉu

颠倒
diān dǎo

lộn xộn

一边倒
yī biān dǎo

nghiêng hẳn về một phía

一面倒
yī miàn dǎo

một chiều

三班倒
sān bān dǎo

hệ thống ba ca

不倒翁
bù dǎo wēng

con lật đật

倒伏
dǎo fú

đổ ngã

倒休
dǎo xiū

đổi ngày nghỉ

倒位
dào wèi

đảo vị

倒仓
dǎo cāng

đảo thương

倒像
dào xiàng

ảnh ngược

倒刺
dào cì

ngạnh

倒反
dào fǎn

ngược lại

倒吊蜡烛
dào diào là zhú

cây dầu lai

倒吸一口凉气
dào xī yī kǒu liáng qì

hít một hơi lạnh

倒嗓
dǎo sǎng

mất giọng

倒噍
dǎo jiào

nhai lại

倒嚼
dǎo jiào

nhai lại

倒地
dǎo dì

ngã xuống đất

倒坍
dǎo tān

sụp đổ

倒写
dào xiě

viết ngược

倒帐
dǎo zhàng

nợ xấu

倒带
dào dài

tua lại

倒序
dào xù

thứ tự đảo ngược

倒弄
dǎo nong

di chuyển (đồ vật)

倒彩
dào cǎi

tiếng la ó phản đối

倒彩声
dào cǎi shēng

tiếng la ó

倒影
dào yǐng

hình ảnh phản chiếu ngược

倒悬
dào xuán

treo ngược

倒悬之危
dào xuán zhī wēi

nguy cơ treo ngược

倒悬之急
dào xuán zhī jí

tình thế nguy cấp như bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình thế cực kỳ nguy hiểm

倒悬之苦
dào xuán zhī kǔ

nỗi khổ bị treo ngược

倒戈
dǎo gē

đổi phe

倒戈卸甲
dǎo gē xiè jiǎ

bỏ vũ khí đầu hàng

倒扁
dǎo biǎn

phong trào chính trị Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng

倒手
dǎo shǒu

chuyển tay

倒打一耙
dào dǎ yī pá

đánh ngược một cào

倒把
dǎo bǎ

đầu cơ

倒抽一口气
dào chōu yī kǒu qì

hít một hơi khí lạnh

倒挂
dào guà

treo ngược

倒插门
dào chā mén

ở rể

倒换
dǎo huàn

luân phiên

倒放
dào fàng

lật ngược

倒败
dǎo bài

sụp đổ

倒叙
dào xù

hồi tưởng

倒毙
dǎo bì

chết ngã gục

倒映
dào yìng

phản chiếu

倒时差
dǎo shí chā

điều chỉnh theo múi giờ mới

倒替
dǎo tì

thay phiên

倒果为因
dào guǒ wéi yīn

đảo quả vi nhân

倒栽葱
dào zāi cōng

ngã lộn nhào xuống đất

倒槽
dǎo cáo

chết (gia súc)

倒流
dào liú

chảy ngược

倒海翻江
dǎo hǎi fān jiāng

xem 翻江倒海

倒灌
dào guàn

chảy ngược

倒灶
dǎo zào

suy tàn

倒烟
dào yān

khói bị tắc nghẽn

倒爷
dǎo yé

người buôn lậu

倒片
dào piàn

quay lại cuộn phim

倒班
dǎo bān

đổi ca

倒相
dào xiàng

đảo pha

倒睫
dào jié

lông quặm

倒空
dào kōng

đổ hết

倒立
dào lì

trồng cây chuối

倒立像
dào lì xiàng

ảnh ngược

倒粪
dào fèn

đảo phân

倒置
dào zhì

đảo ngược

倒胃口
dǎo wèi kǒu

làm mất ngon miệng

倒背如流
dào bèi rú liú

thuộc lòng như cháo

倒背手
dào bèi shǒu

chắp tay sau lưng

倒卧
dǎo wò

nằm xuống

倒台
dǎo tái

sụp đổ

倒苦水
dào kǔ shuǐ

trút bầu tâm sự

倒茬
dǎo chá

luân canh

倒着
dào zhe

ngược

倒蛋
dǎo dàn

gây rối

倒血霉
dǎo xuè méi

gặp vận xui tột độ

倒行逆施
dào xíng nì shī

làm ngược lại với lẽ thường

倒装
dào zhuāng

đảo trật tự

倒装句
dào zhuāng jù

câu đảo ngữ

倒买倒卖
dǎo mǎi dǎo mài

đầu cơ mua bán

倒贴
dào tiē

lỗ tiền thay vì được trả

倒赔
dào péi

chịu lỗ trong buôn bán

倒账
dǎo zhàng

nợ khó đòi

倒车挡
dào chē dǎng

số lùi

倒转
dào zhuǎn

đảo chuyển

倒转
dào zhuàn

chạy ngược

倒退
dào tuì

lùi lại

倒逼
dào bī

thúc đẩy

倒运
dǎo yùn

gặp vận rủi

倒钩
dào gōu

ngạnh

倒锁
dào suǒ

bị khóa trong

倒开
dào kāi

lùi xe

倒阳
dǎo yáng

liệt dương

倒霉蛋
dǎo méi dàn

kẻ xui xẻo

倒头
dǎo tóu

nằm xuống

倒腾
dǎo teng

đảo điên

倾倒
qīng dǎo

đổ

倾倒
qīng dào

đổ

倾箱倒箧
qīng xiāng dào qiè

dốc hết của cải

兵败如山倒
bīng bài rú shān dǎo

bại binh như núi đổ

却倒
què dào

nhưng ngược lại

问倒
wèn dǎo

làm bối rối

喝倒彩
hè dào cǎi

la ó

吓倒
xià dǎo

bị hoảng sợ

压倒性
yā dǎo xìng

áp đảo

好心倒做了驴肝肺
hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

官倒
guān dǎo

đầu cơ của quan chức

崩倒
bēng dǎo

sụp đổ

帮倒忙
bāng dào máng

làm phiền nhiều hơn giúp ích

想倒美
xiǎng dǎo měi

xem 想得美

手倒立
shǒu dào lì

trồng cây chuối

投机倒把
tóu jī dǎo bǎ

đầu cơ trục lợi (thành ngữ); mua bán đầu cơ

拉倒
lā dǎo

kéo đổ

拜倒
bài dǎo

quỳ lạy

捧腹绝倒
pěng fù jué dǎo

cười vỡ bụng

排山倒海
pái shān dǎo hǎi

lật núi lấp biển (thành ngữ); long trời lở đất

推倒
tuī dǎo

xô đổ

撂倒
liào dǎo

hạ gục

撞倒
zhuàng dǎo

đâm ngã

扑倒
pū dǎo

ngã xuống

击倒
jī dǎo

đánh ngã

放倒
fàng dǎo

đánh ngã; hạ gục; đặt nằm xuống; chặt đổ; hạ xuống

昏倒
hūn dǎo

ngất đi

本末倒置
běn mò dào zhì

đảo lộn gốc ngọn (thành ngữ); ví von nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả

东倒西歪
dōng dǎo xī wāi

nghiêng ngả không vững từ bên này sang bên kia (thành ngữ)

东风压倒西风
dōng fēng yā dǎo xī fēng

nghĩa đen gió đông thắng gió tây (thành ngữ)

栽倒
zāi dǎo

ngã

树倒猢狲散
shù dǎo hú sūn sàn

Khi cây đổ thì khỉ tản đi. (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ cơ hội bỏ rơi một sự nghiệp không còn thuận lợi

海水倒灌
hǎi shuǐ dào guàn

xâm nhập mặn

滑倒
huá dǎo

trượt chân

潦倒
liáo dǎo

gặp cảnh khốn đốn; thất thế; thất vọng; chán nản

墙倒众人推
qiáng dǎo zhòng rén tuī

nghĩa đen khi tường sắp đổ, mọi người đều xô nó (thành ngữ)

病来如山倒,病去如抽丝
bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī

bệnh đến như núi đổ, bệnh đi như rút tơ (ý nói bệnh đến nhanh nhưng khỏi chậm)

病倒
bìng dǎo

ngã bệnh

盘倒
pán dǎo

hỏi cung khiến ai đó không nói nên lời

碰倒
pèng dǎo

làm đổ

神魂颠倒
shén hún diān dǎo

mê mẩn, say đắm đến mức thần hồn điên đảo

移山倒海
yí shān dǎo hǎi

dời non lấp biển

穷愁潦倒
qióng chóu liáo dǎo

nghèo khổ và chán chường; khốn khổ và không một xu dính túi

竹筒倒豆子
zhú tǒng dào dòu zi

đổ đậu ra khỏi ống tre

绊倒
bàn dǎo

làm vấp ngã

绝倒
jué dǎo

cười vỡ bụng

翻倒
fān dǎo

lật đổ

翻江倒海
fān jiāng dǎo hǎi

lật sông nghiêng biển (thành ngữ)

翻箱倒柜
fān xiāng dǎo guì

lật tung rương hòm và hộp

翻箱倒箧
fān xiāng dǎo qiè

lật tung rương hòm

卧倒
wò dǎo

nằm xuống

解民倒悬
jiě mín dào xuán

cứu dân khỏi cảnh nguy khốn (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

贫穷潦倒
pín qióng liáo dǎo

nghèo khổ cùng cực

跌倒
diē dǎo

ngã

跪倒
guì dǎo

quỳ xuống

躺倒
tǎng dǎo

nằm xuống

轻重倒置
qīng zhòng dào zhì

đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (nhấn mạnh điều không quan trọng và bỏ qua điều quan trọng)

逆行倒施
nì xíng dào shī

đi ngược dòng nước (thành ngữ); làm mọi việc sai trái

那倒是
nà dào shi

Ồ đúng vậy! (thán từ khi chợt nhận ra)

开倒车
kāi dào chē

lùi xe

随风倒
suí fēng dǎo

ngả theo chiều gió

随风倒柳
suí fēng dǎo liǔ

liễu rạp theo gió; người không có chính kiến, ba phải

随风倒舵
suí fēng dǎo duò

thuận theo gió mà lái thuyền

难不倒
nán bù dǎo

không gây khó khăn cho ai

难倒
nán dǎo

làm khó

顺山倒
shùn shān dǎo

Đổ rồi! (tiếng hô cảnh báo của thợ đốn gỗ)

头倒立
tóu dào lì

trồng cây chuối

颠三倒四
diān sān dǎo sì

lộn xộn

颠来倒去
diān lái dǎo qù

nhắc đi nhắc lại

颠倒是非
diān dǎo shì fēi

đảo lộn đúng sai

颠倒过来
diān dǎo guò lái

đảo ngược

颠倒黑白
diān dǎo hēi bái

đảo lộn trắng đen (thành ngữ); cố tình xuyên tạc sự thật

颠鸾倒凤
diān luán dǎo fèng

giao hợp

驳倒
bó dǎo

bác bỏ