倒
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. đảo
- 2. lật
- 3. ngược
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这间屋子不大, 倒 很舒服。
她 倒 車進車庫。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 倒
ngã xuống
sụp đổ
đếm ngược
số nghịch đảo
trái lại
đếm ngược
chuyển bán kiếm lời
đổi xe
lùi xe
phá sản
xui
nhưng ngược lại
làm choáng ngợp
lật đổ
ngã xuống
ngất xỉu
lộn xộn
nghiêng hẳn về một phía
một chiều
hệ thống ba ca
con lật đật
đổ ngã
đổi ngày nghỉ
đảo vị
đảo thương
ảnh ngược
ngạnh
ngược lại
cây dầu lai
hít một hơi lạnh
mất giọng
nhai lại
nhai lại
ngã xuống đất
sụp đổ
viết ngược
nợ xấu
tua lại
thứ tự đảo ngược
di chuyển (đồ vật)
tiếng la ó phản đối
tiếng la ó
hình ảnh phản chiếu ngược
treo ngược
nguy cơ treo ngược
tình thế nguy cấp như bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình thế cực kỳ nguy hiểm
nỗi khổ bị treo ngược
đổi phe
bỏ vũ khí đầu hàng
phong trào chính trị Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng
chuyển tay
đánh ngược một cào
đầu cơ
hít một hơi khí lạnh
treo ngược
ở rể
luân phiên
lật ngược
sụp đổ
hồi tưởng
chết ngã gục
phản chiếu
điều chỉnh theo múi giờ mới
thay phiên
đảo quả vi nhân
ngã lộn nhào xuống đất
chết (gia súc)
chảy ngược
xem 翻江倒海
chảy ngược
suy tàn
khói bị tắc nghẽn
người buôn lậu
quay lại cuộn phim
đổi ca
đảo pha
lông quặm
đổ hết
trồng cây chuối
ảnh ngược
đảo phân
đảo ngược
làm mất ngon miệng
thuộc lòng như cháo
chắp tay sau lưng
nằm xuống
sụp đổ
trút bầu tâm sự
luân canh
ngược
gây rối
gặp vận xui tột độ
làm ngược lại với lẽ thường
đảo trật tự
câu đảo ngữ
đầu cơ mua bán
lỗ tiền thay vì được trả
chịu lỗ trong buôn bán
nợ khó đòi
số lùi
đảo chuyển
chạy ngược
lùi lại
thúc đẩy
gặp vận rủi
ngạnh
bị khóa trong
lùi xe
liệt dương
kẻ xui xẻo
nằm xuống
đảo điên
đổ
đổ
dốc hết của cải
bại binh như núi đổ
nhưng ngược lại
làm bối rối
la ó
bị hoảng sợ
áp đảo
hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
đầu cơ của quan chức
sụp đổ
làm phiền nhiều hơn giúp ích
xem 想得美
trồng cây chuối
đầu cơ trục lợi (thành ngữ); mua bán đầu cơ
kéo đổ
quỳ lạy
cười vỡ bụng
lật núi lấp biển (thành ngữ); long trời lở đất
xô đổ
hạ gục
đâm ngã
ngã xuống
đánh ngã
đánh ngã; hạ gục; đặt nằm xuống; chặt đổ; hạ xuống
ngất đi
đảo lộn gốc ngọn (thành ngữ); ví von nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả
nghiêng ngả không vững từ bên này sang bên kia (thành ngữ)
nghĩa đen gió đông thắng gió tây (thành ngữ)
ngã
Khi cây đổ thì khỉ tản đi. (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ cơ hội bỏ rơi một sự nghiệp không còn thuận lợi
xâm nhập mặn
trượt chân
gặp cảnh khốn đốn; thất thế; thất vọng; chán nản
nghĩa đen khi tường sắp đổ, mọi người đều xô nó (thành ngữ)
bệnh đến như núi đổ, bệnh đi như rút tơ (ý nói bệnh đến nhanh nhưng khỏi chậm)
ngã bệnh
hỏi cung khiến ai đó không nói nên lời
làm đổ
mê mẩn, say đắm đến mức thần hồn điên đảo
dời non lấp biển
nghèo khổ và chán chường; khốn khổ và không một xu dính túi
đổ đậu ra khỏi ống tre
làm vấp ngã
cười vỡ bụng
lật đổ
lật sông nghiêng biển (thành ngữ)
lật tung rương hòm và hộp
lật tung rương hòm
nằm xuống
cứu dân khỏi cảnh nguy khốn (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
nghèo khổ cùng cực
ngã
quỳ xuống
nằm xuống
đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (nhấn mạnh điều không quan trọng và bỏ qua điều quan trọng)
đi ngược dòng nước (thành ngữ); làm mọi việc sai trái
Ồ đúng vậy! (thán từ khi chợt nhận ra)
lùi xe
ngả theo chiều gió
liễu rạp theo gió; người không có chính kiến, ba phải
thuận theo gió mà lái thuyền
không gây khó khăn cho ai
làm khó
Đổ rồi! (tiếng hô cảnh báo của thợ đốn gỗ)
trồng cây chuối
lộn xộn
nhắc đi nhắc lại
đảo lộn đúng sai
đảo ngược
đảo lộn trắng đen (thành ngữ); cố tình xuyên tạc sự thật
giao hợp
bác bỏ