Bỏ qua đến nội dung

zhī

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. biết
  2. 2. nhận thức được

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
矣。
現在,他們 道我們在這裏。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12278573)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 知

一无所知
yī wú suǒ zhī

không biết gì cả

不得而知
bù dé ér zhī

không biết

不为人知
bù wéi rén zhī

không ai biết

不知
bù zhī

không biết

不知不觉
bù zhī bù jué

không biết

可想而知
kě xiǎng ér zhī

điều đó là hiển nhiên

告知
gào zhī

thông báo

哪知道
nǎ zhī dào

ai ngờ

得知
dé zhī

được biết

未知数
wèi zhī shù

số không biết

无知
wú zhī

vô tri thức

众所周知
zhòng suǒ zhōu zhī

như mọi người đều biết

知名
zhī míng

nổi tiếng

知己
zhī jǐ

bạn tri kỷ

知觉
zhī jué

cảm giác

知识
zhī shi

kiến thức

知识分子
zhī shi fèn zǐ

nhà trí thức

知足
zhī zú

biết hài lòng

知足常乐
zhī zú cháng lè

hài lòng với những gì mình có

知道
zhī dào

biết

认知
rèn zhī

nhận thức

谁知道
shéi zhī dào

Chúa biết...

通知
tōng zhī

thông báo

通知书
tōng zhī shū

thông báo bằng văn bản

须知
xū zhī

thông tin quan trọng

一问三不知
yī wèn sān bù zhī

hoàn toàn không biết gì

一望而知
yī wàng ér zhī

nhìn là thấy rõ

一知半解
yī zhī bàn jiě

biết một nửa, hiểu một nửa

一叶知秋
yī yè zhī qiū

thấy một chiếc lá rụng biết mùa thu đến

一部二十四史,不知从何说起
yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.

三不知
sān bù zhī

hoàn toàn không biết gì

不可知论
bù kě zhī lùn

thuyết bất khả tri

不知丁董
bù zhī dīng dǒng

quên số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ)

不知何故
bù zhī hé gù

không biết vì sao

不知凡几
bù zhī fán jǐ

không biết bao nhiêu mà kể

不知利害
bù zhī lì hài

xem 不知好歹

不知去向
bù zhī qù xiàng

không rõ tung tích

不知天高地厚
bù zhī tiān gāo dì hòu

không biết trời cao đất dày

不知好歹
bù zhī hǎo dǎi

không biết tốt xấu

不知就里
bù zhī jiù lǐ

không biết nội tình

不知所之
bù zhī suǒ zhī

không biết tung tích

不知所云
bù zhī suǒ yún

không hiểu người khác nói gì

不知所以
bù zhī suǒ yǐ

không biết vì sao

不知所措
bù zhī suǒ cuò

lúng túng không biết làm gì

不知所谓
bù zhī suǒ wèi

vô nghĩa

不知死活
bù zhī sǐ huó

không biết sống chết

不知疲倦
bù zhī pí juàn

không biết mệt mỏi

不知痛痒
bù zhī tòng yǎng

vô cảm

不知羞耻
bù zhī xiū chǐ

không biết xấu hổ

不知者不罪
bù zhī zhě bù zuì

người không biết thì không có tội

不知轻重
bù zhī qīng zhòng

không biết nặng nhẹ

不知进退
bù zhī jìn tuì

không biết tiến thoái

世界知名
shì jiè zhī míng

nổi tiếng thế giới

世界知识产权组织
shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī

Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới

了知
liǎo zhī

liễu tri

事先通知
shì xiān tōng zhī

thông báo trước

人不知鬼不觉
rén bù zhī guǐ bù jué

trong bí mật tuyệt đối

人事不知
rén shì bù zhī

bất tỉnh nhân sự

人人皆知
rén rén jiē zhī

ai ai đều biết

人所共知
rén suǒ gòng zhī

ai cũng biết

人尽皆知
rén jìn jiē zhī

xem 盡人皆知|尽人皆知

人非生而知之者,孰能无惑
rén fēi shēng ér zhī zhī zhě , shú néng wú huò

Người không phải sinh ra đã biết, ai có thể không có điều nghi hoặc?

元认知
yuán rèn zhī

siêu nhận thức

先知
xiān zhī

nhà tiên tri

先知先觉
xiān zhī xiān jué

nhìn xa trông rộng

全知
quán zhī

toàn tri

全知全能
quán zhī quán néng

toàn tri toàn năng

公共知识分子
gōng gòng zhī shi fèn zǐ

trí thức công chúng

冷暖自知
lěng nuǎn zì zhī

xem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知

冷知识
lěng zhī shi

kiến thức thú vị

反知识
fǎn zhī shi

phản trí thức

受知
shòu zhī

được công nhận

另行通知
lìng xíng tōng zhī

thông báo sau

只知其一,不知其二
zhǐ zhī qí yī , bù zhī qí èr

biết một mà không biết hai

可知
kě zhī

có thể biết

可知论
kě zhī lùn

thuyết khả tri

司马昭之心路人皆知
sī mǎ zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

lòng dạ Tư Mã Chiêu, ai ai cũng biết

吾生也有涯,而知也无涯
wú shēng yě yǒu yá , ér zhī yě wú yá

Đời người có hạn, mà tri thức thì vô hạn

周知
zhōu zhī

được biết rộng rãi

哪知
nǎ zhī

nào ngờ

塞翁失马安知非福
sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú

mất ngựa ở ải Tái Ông, sao biết không phải là phúc (ý nói điều rủi có thể hóa ra may)

塞翁失马焉知非福
sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú

mất ngựa ở biên ải, sao biết không phải là phúc

士为知己者死,女为悦己者容
shì wèi zhī jǐ zhě sǐ , nǚ wèi yuè jǐ zhě róng

kẻ sĩ chết vì người tri kỷ, người con gái làm đẹp vì người mình yêu

大先知书
dà xiān zhī shū

các sách tiên tri trong Kinh Thánh

大凡粗知
dà fán cū zhī

sự hiểu biết sơ lược về điều gì đó

好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇
hào xué jìn hū zhī , lì xíng jìn hū rén , zhī chǐ jìn hū yǒng

yêu thích học tập gần với trí tuệ, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)

如人饮水,冷暖自知
rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

tự mình trải nghiệm mới biết rõ

妇孺皆知
fù rú jiē zhī

ai cũng biết (thành ngữ); nổi tiếng

学然后知不足
xué rán hòu zhī bù zú

học rồi mới biết mình chưa đủ

察微知著
chá wēi zhī zhù

xem xét manh mối nhỏ để biết xu hướng chung (thành ngữ)

已知
yǐ zhī

đã biết

年少无知
nián shào wú zhī

trẻ tuổi và thiếu kinh nghiệm; ngây thơ

广播和未知服务器
guǎng bō hé wèi zhī fú wù qì

máy chủ phát sóng và không xác định

心知肚明
xīn zhī dù míng

biết rõ trong lòng

恬不知耻
tián bù zhī chǐ

không biết xấu hổ

情知
qíng zhī

biết rõ; hiểu rõ

愚昧无知
yú mèi wú zhī

ngu dốt và thiếu hiểu biết (thành ngữ)

爱知
ài zhī

Aichi (tỉnh của Nhật Bản)

爱知县
ài zhī xiàn

tỉnh Aichi, miền trung Nhật Bản

感知
gǎn zhī

sự nhận thức

感知力
gǎn zhī lì

khả năng cảm nhận

所知
suǒ zhī

điều đã biết

技术知识
jì shù zhī shi

kiến thức kỹ thuật

探知
tàn zhī

tìm hiểu

推知
tuī zhī

suy ra

据我所知
jù wǒ suǒ zhī

theo như tôi biết

扩散周知
kuò sàn zhōu zhī

để mọi người biết

故知
gù zhī

bạn thân lâu năm

新知
xīn zhī

kiến thức mới

方知
fāng zhī

chỉ nhận ra khi đó

日知录
rì zhī lù

Nhật tri lục (Rizhilu) hoặc Ghi chép học tập hàng ngày, của nhà triết học Nho giáo đầu thời Thanh Cố Viêm Vũ (Gu Yanwu)

早知
zǎo zhī

biết trước

早知今日何必当初
zǎo zhī jīn rì hé bì dāng chū

nếu biết trước ngày nay thì lúc đầu đâu cần phải như vậy (thành ngữ)

早知道
zǎo zhī dao

Nếu biết trước...

明知
míng zhī

biết rõ

明知山有虎,偏向虎山行
míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng

biết rõ núi có hổ, vẫn cứ hướng về núi hổ mà đi (thành ngữ)

明知故问
míng zhī gù wèn

hỏi dù đã biết câu trả lời

明知故犯
míng zhī gù fàn

cố tình vi phạm (thành ngữ); cố ý phạm tội

春江水暖鸭先知
chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī

nghĩa đen: con vịt là kẻ đầu tiên biết nước sông mùa xuân ấm (thành ngữ)

未卜先知
wèi bǔ xiān zhī

có thể dự đoán được

未知
wèi zhī

chưa biết

格物致知
gé wù zhì zhī

nghiên cứu nguyên lý để đạt được tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng

乐天知命
lè tiān zhī mìng

biết đủ với những gì mình có

槟知
bīn zhī

Bến Tre, tỉnh và thành phố ở Việt Nam

殊不知
shū bù zhī

không ngờ rằng

毛泽东·鲜为人知的故事
máo zé dōng · xiān wéi rén zhī de gù shi

Mao: The Unknown Story của Jung Chang và Jon Halliday

求知
qiú zhī

ham học hỏi

求知欲
qiú zhī yù

lòng ham hiểu biết

海内存知己,天涯若比邻
hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín

bạn tri kỷ ở nơi xa, chân trời góc bể như láng giềng

深知
shēn zhī

biết rõ; hiểu thấu

测知
cè zhī

phát hiện

浑然不知
hún rán bù zhī

hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó)

温故知新
wēn gù zhī xīn

ôn lại điều cũ để hiểu điều mới

温故而知新
wēn gù ér zhī xīn

ôn lại điều cũ để hiểu điều mới

焉知
yān zhī

(văn chương) làm sao biết được?

无人不知
wú rén bù zhī

ai cũng biết

无所不知
wú suǒ bù zhī

toàn tri

无知觉
wú zhī jué

vô tri giác

熟知
shú zhī

biết rõ

燕雀安知鸿鹄之志
yàn què ān zhī hóng hú zhī zhì

chim sẻ và chim én sao biết được chí của chim hồng hộc (thành ngữ)

燕雀焉知鸿鹄之志
yàn què yān zhī hóng gǔ zhī zhì

nghĩa bóng: làm sao kẻ tầm thường biết được chí lớn của bậc vĩ nhân?

获知
huò zhī

biết được (một sự kiện)

理性知识
lǐ xìng zhī shi

tri thức lý tính

略知一二
lüe4 zhī yī èr

biết sơ qua; biết đại khái

略知皮毛
lüe4 zhī pí máo

biết sơ qua về điều gì đó

疾风知劲草
jí fēng zhī jìng cǎo

nghĩa đen cỏ cứng chịu được gió mạnh (thành ngữ)

疾风知劲草,烈火见真金
jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn

sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng

百度知道
bǎi dù zhī dao

Baidu Biết, diễn đàn hỏi đáp trực tuyến, zhidao.baidu.com

尽人皆知
jìn rén jiē zhī

ai cũng biết; mọi người đều biết

真知
zhēn zhī

tri thức chân chính

真知灼见
zhēn zhī zhuó jiàn

sự hiểu biết sâu sắc và chính xác

知之甚微
zhī zhī shèn wēi

biết rất ít về

知乎
zhī hū

Zhihu, trang web hỏi đáp của Trung Quốc mô phỏng theo Quora, tại zhihu.com, ra mắt vào tháng 1 năm 2011

知了
zhī liǎo

ve sầu (từ tượng thanh)

知交
zhī jiāo

bạn thân

知人善任
zhī rén shàn rèn

biết người dùng người; giỏi bổ nhiệm người theo đúng khả năng; đặt đúng người vào đúng vị trí

知人善用
zhī rén shàn yòng

xem 知人善任

知人知面不知心
zhī rén zhī miàn bù zhī xīn

biết người biết mặt không biết lòng

知人者智,自知者明
zhī rén zhě zhì , zì zhī zhě míng

người hiểu người khác là khôn ngoan, nhưng người tự biết mình mới thực sự sáng suốt (thành ngữ, từ Đạo Đức Kinh của Lão Tử)

知其不可而为之
zhī qí bù kě ér wéi zhī

biết việc không thể làm được nhưng vẫn kiên quyết làm (thành ngữ)

知其然而不知其所以然
zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán

biết nó như vậy mà không biết vì sao nó như vậy (thành ngữ)

知冷知热
zhī lěng zhī rè

biết quan tâm, chu đáo

知名人士
zhī míng rén shì

nhân vật nổi tiếng

知名度
zhī míng dù

danh tiếng

知子莫若父
zhī zǐ mò ruò fù

không ai hiểu con bằng cha (thành ngữ)

知州
zhī zhōu

tri châu, quan chức cấp tỉnh cao cấp trong thời phong kiến Trung Quốc

知己知彼
zhī jǐ zhī bǐ

biết mình biết người

知己知彼,百战不殆
zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dài

biết mình biết người, trăm trận không nguy

知府
zhī fǔ

tri phủ (chức quan đứng đầu phủ, thời Đường đến Thanh)

知彼知己
zhī bǐ zhī jǐ

biết người biết ta (thành ngữ, từ 'Binh pháp Tôn Tử')

知彼知己,百战不殆
zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dài

biết người biết ta, trăm trận không nguy

知心
zhī xīn

thân thiết, gần gũi

知耻
zhī chǐ

biết xấu hổ

知恩不报
zhī ēn bù bào

vô ơn

知悉
zhī xī

biết

知情
zhī qíng

biết rõ sự thật

知情人
zhī qíng rén

người biết rõ sự việc

知情同意
zhī qíng tóng yì

sự đồng ý sau khi được thông báo đầy đủ

知情达理
zhī qíng dá lǐ

xem 通情達理|通情达理

知悭识俭
zhī qiān shí jiǎn

biết cách tiết kiệm (thành ngữ)

知易行难
zhī yì xíng nán

dễ hiểu nhưng khó thực hành (thành ngữ)

知晓
zhī xiǎo

biết

知更鸟
zhī gēng niǎo

chim cổ đỏ

知书达理
zhī shū dá lǐ

hiểu biết sách vở và đạt lễ nghĩa

知会
zhī huì

báo cho biết

知母
zhī mǔ

cây tri mẫu

知法犯法
zhī fǎ fàn fǎ

biết pháp luật mà vi phạm pháp luật (thành ngữ); cố ý vi phạm quy tắc

知无不言,言无不尽
zhī wú bù yán , yán wú bù jìn

không giấu điều gì mình biết, không dừng lại trước khi nói hết điều muốn nói (thành ngữ)

知礼
zhī lǐ

biết lễ phép

知觉力
zhī jué lì

khả năng nhận thức

知觉解体
zhī jué jiě tǐ

tính tách rời tri giác

知识共享
zhī shi gòng xiǎng

Creative Commons

知识宝库
zhī shi bǎo kù

kho tàng tri thức

知识工程师
zhī shi gōng chéng shī

kỹ sư tri thức

知识库
zhī shi kù

cơ sở tri thức

知识产权
zhī shi chǎn quán

quyền sở hữu trí tuệ (luật)

知识界
zhī shi jiè

giới trí thức

知识论
zhī shí lùn

nhận thức luận

知识越多越反动
zhī shi yuè duō yuè fǎn dòng

càng có kiến thức càng phản động (khẩu hiệu phản trí thức phi lý, được cho là của Gang of Four)

知趣
zhī qù

biết điều