品
Định nghĩa
- 1. nếm; thưởng thức
- 2. bình phẩm; đánh giá
- 3. phẩm chất; tư cách
- 4. phẩm cấp; hạng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1湯姆喜歡 Apple 產 品 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 品
sản phẩm từ sữa
nhân phẩm; phẩm chất; tư cách
tác phẩm
gu; thị hiếu; khiếu thẩm mỹ
nếm; nếm thử; thưởng thức
phẩm chất đạo đức; đạo đức
thương hiệu; nhãn hiệu
giống (cây trồng, vật nuôi)
phẩm hạnh; hạnh kiểm; tư cách đạo đức
phẩm chất; đức tính
hàng hóa; thương phẩm; mặt hàng
tiểu phẩm; kịch hài ngắn
hàng thủ công mỹ nghệ; đồ mỹ nghệ
phế liệu; đồ đồng nát
thành phẩm; sản phẩm hoàn chỉnh
đồ dùng hằng ngày; nhu yếu phẩm
hàng mẫu; mẫu
hàng lỗi; hàng kém chất lượng; thứ phẩm
ma túy
thủy sản
đồ vật; đồ dùng; vật phẩm
phần thưởng; giải thưởng (hiện vật)
sản phẩm
đồ dùng; vật dụng
quà tặng; quà
hàng cao cấp; sản phẩm chất lượng cao
hiện vật sưu tầm; đồ sưu tập
thuốc; dược phẩm
sản phẩm (chế biến); chế phẩm
sản phẩm từ đậu
nông sản
thực phẩm; đồ ăn
nồi nhất phẩm
hạng nhất
trạng nguyên
sản phẩm ba không
thượng phẩm
thương hiệu chính
thương hiệu chủ lực
sản phẩm từ sữa
hàng giả
hàng giả
đồ cúng
vật tư cung cấp
công cụ phái sinh tín dụng
đáng để thưởng thức
hàng giả
thực phẩm tốt cho sức khỏe
hàng giả
phụ tùng dự trữ
món tráng miệng đông lạnh
hàng xuất khẩu
sản phẩm xuất khẩu
sản phẩm
nhà sản xuất phim
thành phẩm
đồ thêu
phẩm phụ
sản phẩm phụ
thực phẩm phụ
mỹ phẩm
hóa chất
bán thành phẩm
ấn phẩm
hàng nguy hiểm
hàng hóa phụ trợ
đảm bảo chất lượng
tên sản phẩm
nếm; thưởng thức
thưởng thức cuộc sống
phẩm hạnh và học vấn
học giỏi, đức tốt
Pringles (thương hiệu snack)
sông Shinagawa
quận Shinagawa
phẩm tính
chủng
xanh nhạt
phẩm phục
phẩm cách
mặt hàng
phẩm tướng
phẩm cấp
phẩm cấp
kiểm soát chất lượng
phẩm hạnh
màu đỏ tía
phẩm cấp
xanh lục nhạt
dòng (giống loài)
pint (đơn vị dung tích, khoảng 0,47 lít)
loại
thưởng trà
thưởng trà
xanh lam phớt hồng
đánh giá
phẩm nghị
phẩm hạnh và dung mạo
Pindar
nếm rượu
thẩm định
bình phẩm đầu này chân nọ
đánh giá
chủng loại
Cabernet Franc (giống nho)
giá trị hàng hóa
thương phẩm hóa
lương thực hàng hóa
kinh tế hàng hóa
Cục Thương mại Sản phẩm Quân sự Nhà nước
Ủy ban Quản lý Nhà nước về Thương mại Sản phẩm Quân sự
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước
đồ ăn vặt
hàng xa xỉ
sản phẩm từ sữa
sản phẩm từ sữa
tác phẩm nghệ thuật tuyệt tác
thuốc độc quyền
hiện vật trưng bày
hàng công nghiệp
đồ dùng hàng ngày
trạm thu mua phế liệu
vật cần thiết
dầu tinh chế
chiến lợi phẩm
hàng ký gửi
vật thế chấp
sản phẩm cạnh tranh
vật tư tiêu hao
thuốc giống atropine
tác phẩm văn học
sản phẩm mới
sự kiện ra mắt sản phẩm mới
vật dễ cháy
vật thay thế
giải khuyến khích
trái cây
chất lượng tốt nhất
sản phẩm bắt chước
hàng chính hãng
hàng lỗi
hàng lỗi
sản phẩm thay thế sữa mẹ
sản phẩm tắm gội
thiếu đẳng cấp
vô vị
hàng tiêu dùng
thuốc bổ
hexamine (CH2)6N4
không phím (nhạc cụ dây)
đồ chiên rán
mặt hàng bán chạy
chất dinh dưỡng
vật hiến tế
vật quý giá
món tráng miệng; đồ ngọt
nhu yếu phẩm của cuộc sống
chế phẩm sinh học
cơ cấu sản phẩm
quản lý sản phẩm
sản phẩm chăn nuôi
đồ da
nếm thử mù
giống lùn thân
Chương trình Dầu mỏ đổi lương thực
đồ cúng
hàng cấm
hàng phục hồi hoặc hàng trưng bày
sản phẩm cạnh tranh
sản phẩm cạnh tranh
cửa hàng thời trang cao cấp
đồ lưu niệm
tinh khiết
hộp nước uống bằng giấy
sản phẩm giấy
hàng dệt
thưởng thức một cách tỉ mỉ
tuyệt phẩm
hàng dệt bằng tơ lụa hoặc rayon
thực phẩm sạch, không pha tạp
hàng dệt
hàng dệt
tác phẩm nghệ thuật
hàng hóa bền
nhãn hiệu riêng
hàng ngoại nhập
tác phẩm nghệ thuật
đường ống dẫn dầu thành phẩm Lan Châu - Trịnh Châu - Trường Sa
sản phẩm trứng
chế phẩm máu
sản phẩm phái sinh
sản phẩm bổ sung
thuốc bổ
vật tư cung cấp
đồ trang trí
bản sao
đồ lưu niệm