Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Measure word Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. độ
  2. 2. đo
  3. 3. độ lượng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他们去巴黎 蜜月了。
今天是零
北京的纬 大约是北纬四十
這裡很熱,溫 是 26
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9144920)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 度

一度
yī dù

một lần

再度
zài dù

một lần nữa

制度
zhì dù

chế độ

力度
lì dù

sức mạnh

厚度
hòu dù

độ dày

大幅度
dà fú dù

một cách đáng kể

季度
jì dù

quý

密度
mì dù

độ dày

宽度
kuān dù

chiều rộng

尺度
chǐ dù

thang đo

幅度
fú dù

chiều rộng

年度
nián dù

năm

度假
dù jià

đi nghỉ

度过
dù guò

đi qua

强度
qiáng dù

độ mạnh

态度
tài du

thái độ

摄氏度
shè shì dù

độ C

极度
jí dù

cực kỳ

深度
shēn dù

sâu

温度
wēn dù

nhiệt độ

温度计
wēn dù jì

đồng hồ nhiệt

湿度
shī dù

độ ẩm

程度
chéng dù

độ

经度
jīng dù

kinh tuyến

纬度
wěi dù

vĩ độ

角度
jiǎo dù

góc

调度
diào dù

điều độ

速度
sù dù

tốc độ

进度
jìn dù

tiến độ

过度
guò dù

quá

适度
shì dù

thích đáng

长度
cháng dù

chiều dài

限度
xiàn dù

giới hạn

难度
nán dù

độ khó

风度
fēng dù

phong độ

高度
gāo dù

chiều cao

三分钟热度
sān fēn zhōng rè dù

sự hăng hái nhất thời

三十八度线
sān shí bā dù xiàn

vĩ tuyến 38

三度
sān dù

quãng ba (trong âm nhạc)

三音度
sān yīn dù

quãng ba

中密度纤维板
zhōng mì dù xiān wéi bǎn

ván sợi mật độ trung bình

中度性肺水肿
zhōng dù xìng fèi shuǐ zhǒng

phù phổi do nhiễm độc

中高度防空
zhōng gāo dù fáng kōng

phòng không tầm trung và cao

二度
èr dù

độ thứ hai

五度
wǔ dù

năm độ

五音度
wǔ yīn dù

quãng năm

亮度
liàng dù

độ sáng

人口密度
rén kǒu mì dù

mật độ dân số

付之度外
fù zhī dù wài

không màng đến

以小人之心,度君子之腹
yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fù

lấy lòng tiểu nhân đo bụng quân tử

低八度
dī bā dù

thấp hơn một quãng tám

保真度
bǎo zhēn dù

độ trung thực

停板制度
tíng bǎn zhì dù

hệ thống ngắt mạch

倾斜度
qīng xié dù

độ nghiêng

光亮度
guāng liàng dù

độ sáng

光度
guāng dù

độ sáng

光照度
guāng zhào dù

độ rọi

全度音
quán dù yīn

nguyên cung

八度
bā dù

quãng tám

八旗制度
bā qí zhì dù

chế độ Bát Kỳ

冗长度
rǒng cháng dù

mức độ dư thừa

冷热度数
lěng rè dù shù

nhiệt độ

凝汞温度
níng gǒng wēn dù

nhiệt độ ngưng tụ thủy ngân

凸度
tū dù

độ lồi

凹度
āo dù

độ lõm

分光光度法
fēn guāng guāng dù fǎ

phương pháp đo quang phổ

分度
fēn dù

vạch chia độ

切向速度
qiē xiàng sù dù

vận tốc tiếp tuyến

制度化
zhì dù huà

thể chế hóa

刻度
kè dù

vạch chia độ

刻度盘
kè dù pán

mặt số

剃度
tì dù

xuất gia cạo đầu

刚度
gāng dù

độ cứng

加大力度
jiā dà lì dù

tăng cường nỗ lực

加速度
jiā sù dù

gia tốc

劲度系数
jìn dù xì shù

hệ số độ cứng

北印度语
běi yìn dù yǔ

tiếng Hindi

印度
yìn dù

Ấn Độ

印度人
yìn dù rén

người Ấn Độ

印度人民党
yìn dù rén mín dǎng

Đảng Bharatiya Janata

印度国大党
yìn dù guó dà dǎng

Đảng Quốc Đại Ấn Độ

印度尼西亚
yìn dù ní xī yà

Indonesia

印度尼西亚语
yìn dù ní xī yà yǔ

tiếng Indonesia

印度支那
yìn dù zhī nà

Đông Dương

印度支那半岛
yìn dù zhī nà bàn dǎo

bán đảo Đông Dương

印度教
yìn dù jiào

Ấn Độ giáo

印度教徒
yìn dù jiào tú

tín đồ Ấn Độ giáo

印度斯坦
yìn dù sī tǎn

Hindustan

印度时报
yìn dù shí bào

Thời báo Ấn Độ

印度河
yìn dù hé

Sông Ấn

印度洋
yìn dù yáng

Ấn Độ Dương

印度眼镜蛇
yìn dù yǎn jìng shé

rắn hổ mang Ấn Độ

印度航空公司
yìn dù háng kōng gōng sī

Hãng hàng không Air India

印度袄
yìn dù ǎo

người Parsi (tín đồ Hỏa giáo)

印度音乐
yìn dù yīn yuè

âm nhạc Ấn Độ

印度鬼椒
yìn dù guǐ jiāo

xem 斷魂椒|断魂椒

可信度
kě xìn dù

độ tin cậy

可懂度
kě dǒng dù

mức độ dễ hiểu

国家旅游度假区
guó jiā lǚ yóu dù jià qū

Khu du lịch nghỉ dưỡng quốc gia

国度
guó dù

đất nước

地心纬度
dì xīn wěi dù

vĩ độ địa tâm

地理纬度
dì lǐ wěi dù

vĩ độ địa lý

地震烈度
dì zhèn liè dù

cường độ động đất (thước đo sức phá hủy của nó)

坡度
pō dù

độ dốc

压力强度
yā lì qiáng dù

áp lực (như được đo)

大三度
dà sān dù

quãng ba trưởng (quãng ba lớn)

大小三度
dà xiǎo sān dù

quãng ba trưởng và quãng ba thứ (quãng ba âm nhạc)

大度
dà dù

rộng lượng

大度包容
dà dù bāo róng

rộng lượng và bao dung

奴隶制度
nú lì zhì dù

chế độ nô lệ

宅度假
zhái dù jià

kỳ nghỉ tại nhà

宇宙速度
yǔ zhòu sù dù

tốc độ vũ trụ

密度波
mì dù bō

sóng mật độ

密度计
mì dù jì

máy đo mật độ

审度
shěn duó

quan sát và hình thành phán đoán

审度时势
shěn duó shí shì

xem xét và đánh giá tình hình

审时度势
shěn shí duó shì

xem xét thời thế và đánh giá tình hình

审级制度
shěn jí zhì dù

chế độ xét xử theo cấp (kháng cáo lên tòa án cấp trên)

宽宏大度
kuān hóng dà dù

rộng lượng, hào phóng

宽广度
kuān guǎng dù

chiều rộng

宽洪大度
kuān hóng dà dù

rộng lượng, hào phóng

封建制度
fēng jiàn zhì dù

chế độ phong kiến

对比度
duì bǐ dù

độ tương phản (cân bằng giữa trắng và đen trong cài đặt màn hình TV)

对比温度
duì bǐ wēn dù

nhiệt độ tương phản

导弹武器技术控制制度
dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

小三度
xiǎo sān dù

quãng ba thứ

屈光度
qū guāng dù

điốp

工作过度
gōng zuò guò dù

làm việc quá sức

平度
píng dù

Pingdu, thành phố cấp huyện thuộc Thanh Đảo, Sơn Đông

平度市
píng dù shì

Pingdu, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo, Sơn Đông

年度报告
nián dù bào gào

báo cáo thường niên

年度大会
nián dù dà huì

hội nghị thường niên

年度预算
nián dù yù suàn

ngân sách năm

度假区
dù jià qū

khu nghỉ dưỡng

度外
dù wài

ngoài phạm vi xem xét của một người

度娘
dù niáng

tên gọi khác của Baidu

度数
dù shu

số độ

度日
dù rì

sống qua ngày

度日如年
dù rì rú nián

ngày dài như năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm chạp

度烂
dù làn

xem 賭爛|赌烂

度量
dù liàng

đo lường

度量衡
dù liàng héng

đo lường

康白度
kāng bái dù

comprador (từ mượn)

广度
guǎng dù

bề rộng

弧度
hú dù

radian

弪度
jìng dù

radian (toán học)

强硬态度
qiáng yìng tài dù

thái độ cứng rắn

弯曲度
wān qū dù

độ cong

征敛无度
zhēng liǎn wú dù

thu thuế quá mức

忖度
cǔn duó

suy đoán

恒加速度
héng jiā sù dù

gia tốc không đổi

户口制度
hù kǒu zhì dù

hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc

拉伸强度
lā shēn qiáng dù

độ bền kéo

拱度
gǒng dù

độ vồng

接收器灵敏度
jiē shōu qì líng mǐn dù

độ nhạy máy thu

推度
tuī duó

suy đoán; phỏng đoán

揣度
chuǎi duó

ước tính

挥霍无度
huī huò wú dù

sự hoang phí, xa xỉ

支持度
zhī chí dù

mức độ ủng hộ

放射性活度
fàng shè xìng huó dù

độ phóng xạ

放慢速度
fàng màn sù dù

giảm tốc độ

料度
liào dù

ước tính

斜度
xié dù

độ dốc

断裂强度
duàn liè qiáng dù

độ bền đứt

旋转角速度
xuán zhuǎn jiǎo sù dù

vận tốc góc quay

明光度
míng guāng dù

độ sáng

春风一度
chūn fēng yī dù

quan hệ tình dục (một lần)

普度众生
pǔ dù zhòng shēng

(Phật giáo) cứu độ chúng sinh thoát khỏi khổ đau (thành ngữ)

曲度
qū dù

độ cong

最低限度
zuì dī xiàn dù

mức tối thiểu

最低限度理论
zuì dī xiàn dù lǐ lùn

thuyết tối giản

会计制度
kuài jì zhì dù

hệ thống kế toán

月度
yuè dù

hàng tháng

本年度
běn nián dù

năm nay

东印度公司
dōng yìn dù gōng sī

Công ty Đông Ấn

梯度
tī dù

gradient

梯度回波
tī dù huí bō

gradient echo

标度
biāo dù

thang đo

欢度
huān dù

vui vẻ trải qua (một dịp)

每年一度
měi nián yī dù

mỗi năm một lần

气度
qì dù

khí độ

气度恢宏
qì dù huī hóng

rộng lượng, khoan dung

沙利度胺
shā lì dù àn

thalidomide

沙加缅度
shā jiā miǎn duó

Sacramento

沾染程度检查仪
zhān rǎn chéng dù jiǎn chá yí

máy kiểm tra mức độ nhiễm bẩn

法度
fǎ dù

pháp luật

波美度
bō měi dù

độ Baumé

活度
huó dù

hoạt độ

深度学习
shēn dù xué xí

học sâu (trí tuệ nhân tạo)

深度尺
shēn dù chǐ

thước đo độ sâu

清晰度
qīng xī dù

độ nét

减低速度
jiǎn dī sù dù

làm chậm lại

测度
cè dù

độ đo (toán học)

测度
cè duó

ước tính

温度梯度
wēn dù tī dù

gradien nhiệt độ

温度表
wēn dù biǎo

nhiệt kế

溶解度
róng jiě dù

độ hòa tan

灭度
miè dù

diệt độ (Phật giáo)

滴度
dī dù

hiệu giá (hóa học, sinh học)

满意度
mǎn yì dù

mức độ hài lòng