Định nghĩa
- 1. bề ngoài
- 2. mẫu
- 3. biểu mẫu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcTừ chứa 表
đại diện
đoàn đại biểu
ngoại hình
biểu đồ
ngoại hình
đồng hồ đeo tay
lịch trình
công bố
vinh danh
biểu hiện
bày tỏ lập trường
khen ngợi
làm rõ
bảng biểu
bình vực
biểu diễn
mẫu mực
biểu hiện
tỏ tình
biểu thị
biểu đạt
biểu đạt
bề mặt
bề ngoài
Ba đại diện
đồng hồ ba chức năng
Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới
Ký tự Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn
bảng cửu chương
bảng cửu chương
đại biểu nhân dân
đại diện tiêu biểu
tác phẩm tiêu biểu
tính đại diện
văn phòng đại diện
đội đại diện
thời gian biểu hàng ngày
đồng hồ bấm giờ
bảng giá
đồng hồ đo
bộ khuếch đại đo lường
bảng điều khiển
bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
đại hội đại biểu toàn quốc
đại diện toàn quyền
trưng cầu dân ý
công khai tuyên bố
vượt quá mọi mong đợi
tỷ lệ người có mặt biểu quyết
danh sách
Lưu Biểu
menu
bảng đính chính
nửa biểu nửa lý
người nói tiếng bụng
đồng hồ nổi tiếng
bề mặt (của trái đất)
nước mặt
niên đại địa chất
niên biểu địa chất
đơn đăng ký
tờ khai thuế
biểu mẫu báo cáo thống kê
điền vào biểu mẫu
đồng hồ đa chức năng (ví dụ cho cung cấp gas và điện)
bảng chữ cái
ampe kế
bảng đối chiếu
chỉnh đồng hồ
sơ yếu lý lịch
bảng tính
mẫu mực về đạo đức và học vấn
dòng thời gian
bảng tổng hợp
danh sách việc cần làm
đồng hồ bỏ túi
đeo đồng hồ
chạy đồng hồ (trong taxi)
bảng lợi ích thuế
dùng đồng hồ bấm giờ
bảng xếp hạng
báo cáo thu nhập (Mỹ)
máy in va đập
danh sách phát
mở rộng bảng cân đối kế toán
hành trình
lịch trình hằng ngày
lịch trình
danh mục sao
danh mục sao và tinh vân
thời khóa biểu
trình diễn thời trang
phong vũ biểu (nghĩa đen và nghĩa bóng)
máy đo sáng
(tiếng lóng Internet) (của cảnh sát) xin vào nhà với lý do giả vờ kiểm tra đồng hồ nước
danh mục Messier về các tinh vân và cụm sao (1784)
danh mục Messier về các tinh vân và cụm sao (1784)
bảng tra chữ
Omega SA, nhà sản xuất đồng hồ xa xỉ Thụy Sĩ
biểu thức chính quy (tin học)
bảng đính chính
khí áp kế
đồng hồ đo nhiệt độ động cơ
đồng hồ nước
(luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị công ty, hiệu trưởng trường học, v.v.)
registry Windows
lưu đồ
lịch trình giảm áp (lặn)
bảng giảm áp
biểu lộ tình cảm qua lời nói
nhiệt kế
làm gương cho người khác (thành ngữ)
vô cảm
vượt quá thang đo
báo cáo lưu chuyển tiền tệ
báo cáo lưu chuyển tiền tệ
từ ngoài vào trong
đơn xin
lên sân khấu biểu diễn
phiếu đăng ký
họp báo
phát biểu diễn văn
bảng chân trị
đồng hồ tốc độ
đồng hồ bấm giờ
bảng tra chữ theo bộ thủ và số nét
bảng biểu
bảng thống kê
thu hẹp bảng cân đối kế toán
bảng chấm công
(món quà) để tỏ chút lòng thành
tuyên bố chung
đồng hồ đeo tay
nét mặt
lịch thiên văn hàng hải
lịch trình chuyến bay
cột đá hoa cương (cột trang trí trước cung điện, lăng mộ)
mô phạm của muôn đời (thành ngữ)
đồng hồ vạn năng
trông có vẻ ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ)
epitope (trong miễn dịch học)
anh em họ bên ngoại
biểu mẫu thống kê
khoe công
con trai của chị/em gái ông nội
biểu mẫu (tài liệu)
đất bề mặt
bảng biểu và báo cáo thống kê
em họ gái (con gái của cô, dì, hoặc cậu, mợ, nhỏ tuổi hơn mình)
chồng của em gái họ (con gái của cô, dì)
con gái của cô (chị em gái của cha)
chị em họ (con gái của cô, dì, hoặc bác gái)
chị em họ của cha (qua đường mẹ)
con trai của anh chị em họ qua đường mẹ
con gái của anh họ hoặc em họ trai (bên ngoại)
tên chữ (tên thay thế của một người, thường nhấn mạnh một nguyên tắc đạo đức)
thước ngắm (sau súng)
lớp bề mặt
dây đeo đồng hồ
em họ trai (con trai của cô, dì, hoặc bác gái)
em dâu của anh họ (con trai của cô, dì)
vợ của em họ trai bên ngoại
biểu tượng; chỉ số; đại diện
ảnh chế
biểu thị ý nghĩa
chữ biểu ý
giai đoạn biểu ý
quyền biểu quyết
nhiệt độ bề mặt
trận đấu biểu diễn
diễn quá đà
sức biểu hiện
kiểu hình
biểu bì
ngoại độc tố
mặt đồng hồ
tầng trình bày
biểu thức (toán học)
biểu chương dâng lên hoàng đế
bên ngoài và bên trong
bề ngoài và bên trong không nhất quán (thành ngữ); không như vẻ bề ngoài
vẻ ngoài và suy nghĩ bên trong nhất quán (thành ngữ); nói đi đôi với nghĩ
anh em họ (bên ngoại)
biểu kiến
biểu sinh học
vật kỷ niệm
vị ngữ
hội chứng biểu
vẻ bề ngoài
mất ngôn ngữ diễn đạt
biểu thức (toán học)
biểu lộ
lộ rõ hoàn toàn
nổi lên bề mặt
lớp phủ bề mặt
sức căng bề mặt
vẻ ngoài hời hợt
chất hoạt động bề mặt